Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #3
Câu 1
Nhận biết
Nguồn lao động bao gồm những người
- A. chỉ đang làm việc trong cơ quan nhà nước.
- B. có khả năng tham gia hoạt động lao động.
- C. chỉ sống tại thành thị.
- D. đã nghỉ hưu hoàn toàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Với 50,6 triệu lao động trong tổng số 98,5 triệu dân, lực lượng lao động chiếm khoảng
- A. 41,4%.
- B. 45,2%.
- C. 51,4%.
- D. 61,5%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Nguồn lao động dồi dào tạo thuận lợi chủ yếu cho nước ta trong việc
- A. giảm nhu cầu đào tạo.
- B. hạn chế thu hút đầu tư.
- C. thu hẹp thị trường.
- D. phát triển các ngành cần nhiều lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Nguồn lao động tăng nhanh có thể gây sức ép lớn lên
- A. vấn đề giải quyết việc làm.
- B. diện tích lãnh thổ.
- C. vị trí địa lí.
- D. nguồn khoáng sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Chỉ tiêu phản ánh trực tiếp sự nâng cao chất lượng lao động là
- A. số dân nông thôn tăng.
- B. tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng.
- C. diện tích đô thị mở rộng.
- D. số người phụ thuộc tăng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Tác phong lao động công nghiệp đòi hỏi
- A. sản xuất theo kinh nghiệm riêng.
- B. không cần tuân thủ thời gian.
- C. kỉ luật, chính xác và trách nhiệm.
- D. chỉ làm việc thủ công.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong quá trình hội nhập, hạn chế cần khắc phục của lao động nước ta là
- A. kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
- B. tính cần cù.
- C. khả năng học hỏi.
- D. ngoại ngữ, tin học và kỹ năng nghề nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Lao động có trình độ chuyên môn cao tập trung nhiều hơn ở
- A. các đô thị và vùng kinh tế phát triển.
- B. vùng núi cao, biệt lập.
- C. các đảo không có dân cư.
- D. vùng thuần nông xa trung tâm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Năm 2021, số lao động nông thôn của nước ta khoảng
- A. 18 triệu người.
- B. 32 triệu người.
- C. 50 triệu người.
- D. 60 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Năm 2021, lao động nông thôn gấp khoảng bao nhiêu lần lao động thành thị?
- A. 1,2 lần.
- B. 1,5 lần.
- C. 1,8 lần.
- D. 3,2 lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Cơ cấu lao động theo ngành chuyển dịch chủ yếu dưới tác động của
- A. sự thay đổi khí hậu.
- B. gia tăng diện tích lãnh thổ.
- C. giảm dân số.
- D. công nghiệp hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Ngành có tỉ trọng lao động giảm trong những năm gần đây là
- A. nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
- B. công nghiệp chế biến.
- C. xây dựng.
- D. dịch vụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Tỉ trọng lao động dịch vụ tăng do
- A. nhu cầu dịch vụ giảm.
- B. thị trường mở rộng và đời sống được nâng cao.
- C. đô thị hóa chậm lại.
- D. giao thông kém phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Khu vực kinh tế ngoài nhà nước thu hút nhiều lao động vì
- A. chỉ gồm các doanh nghiệp lớn.
- B. không có hoạt động dịch vụ.
- C. có nhiều loại hình sản xuất và kinh doanh.
- D. chỉ hoạt động tại nông thôn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng chủ yếu do
- A. nông nghiệp tự cấp phát triển.
- B. số doanh nghiệp nhà nước tăng.
- C. thị trường nội địa thu hẹp.
- D. thu hút đầu tư và mở rộng sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Đô thị hóa làm cơ cấu lao động thay đổi theo hướng
- A. tăng lao động công nghiệp và dịch vụ.
- B. tăng lao động nông nghiệp.
- C. giảm mọi hoạt động sản xuất.
- D. tăng lao động chưa qua đào tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Một nguyên nhân gây thất nghiệp là
- A. mọi lao động đều có trình độ cao.
- B. kỹ năng của người lao động chưa phù hợp nhu cầu tuyển dụng.
- C. số lượng việc làm luôn lớn hơn lao động.
- D. thông tin tuyển dụng đầy đủ tuyệt đối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Thiếu việc làm ở nông thôn thường liên quan đến
- A. hoạt động công nghiệp liên tục.
- B. lao động có chuyên môn cao.
- C. tính thời vụ của sản xuất nông nghiệp.
- D. số người trong độ tuổi lao động thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Giải quyết việc làm phải gắn chặt với
- A. giảm đầu tư xã hội.
- B. hạn chế doanh nghiệp.
- C. thu hẹp sản xuất.
- D. tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Ngành có khả năng tạo nhiều việc làm cho lao động phổ thông là
- A. công nghiệp chế biến và các dịch vụ cơ bản.
- B. nghiên cứu vũ trụ.
- C. công nghệ hạt nhân.
- D. khai thác hàng không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Đào tạo nghề cần căn cứ chủ yếu vào
- A. sở thích của cơ sở đào tạo.
- B. nhu cầu của thị trường lao động.
- C. số lượng phòng học.
- D. diện tích của địa phương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Hoạt động hướng nghiệp giúp học sinh
- A. tránh tìm hiểu nghề nghiệp.
- B. chỉ lựa chọn nghề truyền thống.
- C. lựa chọn nghề phù hợp năng lực và nhu cầu xã hội.
- D. không cần tiếp tục học tập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa có tác dụng
- A. giảm cơ hội khởi nghiệp.
- B. thu hẹp thị trường.
- C. tăng số người thất nghiệp.
- D. huy động vốn và tạo thêm nhiều việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Để giảm thiếu việc làm ở nông thôn cần
- A. đa dạng hóa ngành nghề và phát triển dịch vụ.
- B. chỉ sản xuất một loại cây trồng.
- C. hạn chế công nghiệp nông thôn.
- D. giảm hoạt động thương mại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Di cư lao động có thể góp phần
- A. làm mọi vùng có mật độ bằng nhau.
- B. điều hòa cung – cầu lao động giữa các vùng.
- C. xóa bỏ hoàn toàn thất nghiệp.
- D. giảm trình độ người lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Bảo hiểm thất nghiệp hỗ trợ người lao động
- A. không cần tìm việc mới.
- B. nghỉ việc vĩnh viễn.
- C. có thu nhập tạm thời và cơ hội học nghề.
- D. không tham gia bảo hiểm xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Tỉ lệ thất nghiệp được tính dựa trên
- A. tổng dân số.
- B. số người ngoài độ tuổi lao động.
- C. số học sinh đang đi học.
- D. số người thất nghiệp trong lực lượng lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Một thành phố có 20 triệu lao động và tỉ lệ thất nghiệp 5%. Số người thất nghiệp là
- A. 1 triệu người.
- B. 2 triệu người.
- C. 4 triệu người.
- D. 5 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Tỉ lệ thiếu việc làm giảm cho thấy
- A. thời gian làm việc giảm.
- B. mức độ sử dụng lao động được cải thiện.
- C. lao động nông thôn tăng mạnh.
- D. số việc làm bị thu hẹp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Giải pháp đồng bộ cho vấn đề việc làm là
- A. chỉ tăng số cơ sở đào tạo.
- B. chỉ đưa lao động ra nước ngoài.
- C. phát triển kinh tế, đào tạo nghề và hoàn thiện thị trường lao động.
- D. hạn chế người lao động chuyển nghề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
