Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Cơ cấu dân số vàng đem lại lợi thế nào cho nguồn lao động?
- A. Số người phụ thuộc tăng nhanh.
- B. Người cao tuổi chiếm đa số.
- C. Lực lượng lao động trẻ và dồi dào.
- D. Nhu cầu việc làm giảm mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Nhận định nào đúng về nguồn lao động nước ta?
- A. Số lượng ít nhưng trình độ rất cao.
- B. Phân bố hoàn toàn đồng đều.
- C. Chất lượng không thay đổi.
- D. Số lượng dồi dào nhưng chất lượng còn hạn chế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Tăng tỉ lệ lao động qua đào tạo góp phần trực tiếp
- A. nâng cao năng suất và khả năng cạnh tranh.
- B. làm tăng lao động giản đơn.
- C. giảm khả năng tiếp thu công nghệ.
- D. thu hẹp cơ hội việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Sự phân bố lao động không đồng đều thể hiện ở
- A. mọi vùng có số lao động bằng nhau.
- B. lao động tập trung nhiều tại đồng bằng và đô thị.
- C. miền núi có mật độ lao động cao nhất.
- D. nông thôn không có lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Lao động có chuyên môn tập trung nhiều ở đô thị vì
- A. đô thị có nhiều đất nông nghiệp.
- B. mức sống luôn thấp hơn.
- C. tập trung cơ sở đào tạo và hoạt động kinh tế hiện đại.
- D. không có sự cạnh tranh việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Nông thôn có nguồn lao động đông nhưng thường gặp hạn chế về
- A. kinh nghiệm sản xuất.
- B. khả năng lao động.
- C. số người trong độ tuổi lao động.
- D. việc làm ổn định và trình độ chuyên môn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Sự giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp phản ánh
- A. quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- B. nông nghiệp không còn tồn tại.
- C. dân số nông thôn tăng mạnh.
- D. công nghiệp và dịch vụ suy giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Lao động nông nghiệp vẫn chiếm tỉ lệ đáng kể vì
- A. nước ta không phát triển công nghiệp.
- B. dân cư nông thôn còn đông và nông nghiệp có vai trò quan trọng.
- C. dịch vụ không sử dụng lao động.
- D. đô thị hóa đã dừng lại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Lao động trong khu vực kinh tế nhà nước có xu hướng
- A. chiếm toàn bộ lực lượng lao động.
- B. tăng nhanh nhất trong mọi giai đoạn.
- C. giảm về tỉ trọng trong cơ cấu lao động.
- D. chỉ làm việc trong nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Khu vực kinh tế ngoài nhà nước thu hút lao động lớn nhất do
- A. chỉ gồm các hộ nông nghiệp.
- B. không chịu cạnh tranh.
- C. được bao cấp hoàn toàn.
- D. có phạm vi hoạt động rộng và nhiều cơ sở sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài thường có nhu cầu cao đối với
- A. lao động có kỹ năng và tác phong công nghiệp.
- B. lao động không cần đào tạo.
- C. lao động chỉ có kinh nghiệm nông nghiệp.
- D. người ngoài độ tuổi lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Lao động phi chính thức thường gặp hạn chế về
- A. thời gian nghỉ quá dài.
- B. hợp đồng, bảo hiểm và sự ổn định việc làm.
- C. số lượng việc làm quá nhiều.
- D. thu nhập luôn rất cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Người có việc làm nhưng chỉ làm ít giờ ngoài mong muốn thuộc nhóm
- A. thất nghiệp hoàn toàn.
- B. ngoài lực lượng lao động.
- C. thiếu việc làm.
- D. lao động nghỉ hưu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Thất nghiệp ở thành thị thường cao hơn vì
- A. không có hoạt động dịch vụ.
- B. dân số thành thị rất ít.
- C. lao động không di cư.
- D. cung lao động lớn và yêu cầu nghề nghiệp cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Thiếu việc làm ở nông thôn thể hiện rõ khi
- A. lao động chỉ có việc trong một số thời điểm của năm.
- B. lao động làm đủ thời gian.
- C. nhu cầu tuyển dụng tăng.
- D. thu nhập ổn định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Nguyên nhân khiến người lao động khó tìm việc phù hợp là
- A. mọi ngành có yêu cầu giống nhau.
- B. đào tạo chưa gắn chặt với nhu cầu sử dụng lao động.
- C. doanh nghiệp không cần kỹ năng.
- D. thông tin việc làm quá đầy đủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Tự động hóa có thể làm giảm nhu cầu đối với
- A. lao động có kỹ năng số.
- B. chuyên gia công nghệ.
- C. một số công việc giản đơn, lặp lại.
- D. lao động nghiên cứu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Để thích ứng với tự động hóa, người lao động cần
- A. ngừng học tập.
- B. chỉ giữ kỹ năng cũ.
- C. tránh sử dụng công nghệ.
- D. đào tạo lại và cập nhật kỹ năng mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Kinh tế số tạo ra
- A. nhiều nghề nghiệp và hình thức làm việc mới.
- B. chỉ việc làm trong nông nghiệp.
- C. ít nhu cầu về công nghệ.
- D. sự chấm dứt của mọi nghề truyền thống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Việc làm xanh gắn với
- A. khai thác tài nguyên bằng mọi giá.
- B. bảo vệ môi trường và sử dụng hiệu quả tài nguyên.
- C. tăng phát thải.
- D. loại bỏ năng lượng tái tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo giúp
- A. hạn chế ứng dụng công nghệ.
- B. giảm khả năng cạnh tranh.
- C. tạo doanh nghiệp và cơ hội việc làm mới.
- D. thu hẹp ngành nghề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài góp phần
- A. làm giảm kỹ năng nghề.
- B. tăng áp lực việc làm trong nước.
- C. giảm thu nhập.
- D. tạo việc làm, tăng thu nhập và tích lũy kinh nghiệm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Dữ liệu thị trường lao động giúp
- A. dự báo nhu cầu nhân lực và định hướng đào tạo.
- B. ngăn doanh nghiệp tuyển người.
- C. tăng sự mất cân đối cung – cầu.
- D. loại bỏ hoạt động hướng nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Bảo hiểm thất nghiệp có ý nghĩa
- A. thay thế vĩnh viễn việc làm.
- B. hỗ trợ người mất việc trong thời gian tìm việc mới.
- C. ngăn người lao động học nghề.
- D. chỉ dành cho người nghỉ hưu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Nâng cao khả năng dịch chuyển lao động cần
- A. hạn chế giao thông.
- B. giảm thông tin tuyển dụng.
- C. kết nối vùng và công nhận kỹ năng nghề.
- D. ngăn người lao động thay đổi nơi ở.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Thực hiện bình đẳng giới trong việc làm nhằm
- A. chỉ ưu tiên lao động nam.
- B. giới hạn nghề nghiệp của phụ nữ.
- C. tạo mức lương khác nhau.
- D. bảo đảm cơ hội và quyền lợi công bằng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Đào tạo nghề cho lao động nông thôn nên gắn với
- A. nhu cầu sản xuất và việc làm của địa phương.
- B. một chương trình giống nhau ở mọi vùng.
- C. việc giảm các ngành nghề.
- D. hạn chế chuyển đổi việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Khi kinh tế phục hồi, nhu cầu lao động thường
- A. giảm về không.
- B. tăng lên cùng với hoạt động sản xuất.
- C. không chịu ảnh hưởng.
- D. chỉ tăng trong nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Việc làm bền vững thường có
- A. thu nhập không ổn định.
- B. môi trường làm việc nguy hiểm.
- C. thu nhập phù hợp và quyền lợi được bảo đảm.
- D. không có bảo hiểm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Hướng giải quyết việc làm hiệu quả nhất là
- A. chỉ dựa vào khu vực nhà nước.
- B. hạn chế đào tạo nghề.
- C. giảm phát triển doanh nghiệp.
- D. kết hợp tạo việc làm với nâng cao chất lượng lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
