Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Lực lượng lao động nước ta năm 2021 là
- A. 32 triệu người.
- B. 40,5 triệu người.
- C. 51,3 triệu người.
- D. 50,6 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Mỗi năm nguồn lao động nước ta được bổ sung khoảng
- A. 1 triệu người.
- B. 2 triệu người.
- C. 3 triệu người.
- D. 5 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Năm 2021, lao động nông thôn và thành thị lần lượt khoảng
- A. 18 triệu và 32 triệu người.
- B. 32 triệu và 18 triệu người.
- C. 40 triệu và 10 triệu người.
- D. 25 triệu và 25 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Với 32 triệu lao động nông thôn trong tổng số 50 triệu lao động, tỉ lệ lao động nông thôn là
- A. 36%.
- B. 50%.
- C. 64%.
- D. 82%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Hạn chế nổi bật về chất lượng lao động nước ta là
- A. không có kinh nghiệm.
- B. thiếu tính cần cù.
- C. không thể tiếp thu công nghệ.
- D. tỉ lệ lao động có chuyên môn cao còn hạn chế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Kinh nghiệm của lao động nước ta thể hiện rõ trong
- A. nông nghiệp, thủy sản và tiểu thủ công nghiệp.
- B. nghiên cứu vũ trụ.
- C. công nghệ hạt nhân.
- D. chế tạo tàu con thoi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Điểm hạn chế về tác phong của một bộ phận lao động là
- A. quá chú trọng kỉ luật.
- B. chưa đáp ứng đầy đủ yêu cầu sản xuất công nghiệp.
- C. sử dụng công nghệ quá thành thạo.
- D. có trình độ ngoại ngữ rất cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cuộc cách mạng công nghiệp mới yêu cầu người lao động
- A. chỉ dựa vào sức lao động.
- B. không cần chuyên môn.
- C. có kỹ năng số và khả năng thích ứng.
- D. tránh học tập suốt đời.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Cơ cấu lao động theo ngành đang chuyển dịch theo hướng
- A. tăng nhanh lao động nông nghiệp.
- B. giảm lao động dịch vụ.
- C. không có sự thay đổi.
- D. giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu làm lao động nông nghiệp giảm về tỉ trọng là
- A. công nghiệp hóa và hiện đại hóa.
- B. số dân thành thị giảm.
- C. dịch vụ kém phát triển.
- D. diện tích lãnh thổ thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Lao động trong ngành dịch vụ tăng do
- A. nhu cầu tiêu dùng giảm.
- B. hoạt động thương mại và dịch vụ ngày càng đa dạng.
- C. đô thị hóa chấm dứt.
- D. thu nhập người dân giảm mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Khu vực kinh tế sử dụng tỉ trọng lao động lớn nhất là
- A. khu vực nhà nước.
- B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
- C. khu vực ngoài nhà nước.
- D. các tổ chức quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng
- A. giảm về không.
- B. không thay đổi.
- C. chỉ làm việc trong nông nghiệp.
- D. tăng cùng với quá trình thu hút đầu tư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tỉ trọng lao động thành thị tăng phản ánh
- A. quá trình đô thị hóa và chuyển dịch kinh tế.
- B. sự mở rộng của nông nghiệp tự cấp.
- C. dân số đô thị giảm.
- D. công nghiệp bị thu hẹp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Thất nghiệp là tình trạng người lao động
- A. có việc làm không đủ thời gian.
- B. chưa có việc nhưng có nhu cầu và đang tìm việc.
- C. làm việc theo mùa vụ.
- D. không có khả năng lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Người chỉ làm việc một phần thời gian và muốn làm thêm thuộc nhóm
- A. thất nghiệp.
- B. nghỉ hưu.
- C. thiếu việc làm.
- D. ngoài lực lượng lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Khu vực có tỉ lệ thất nghiệp thường cao hơn là
- A. nông thôn.
- B. vùng chuyên canh.
- C. miền núi.
- D. thành thị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Khu vực có tỉ lệ thiếu việc làm thường cao hơn là
- A. nông thôn.
- B. trung tâm đô thị.
- C. khu công nghệ cao.
- D. thành phố lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Nguồn lao động tăng nhanh trong khi việc làm tăng chậm sẽ
- A. giảm áp lực xã hội.
- B. làm gia tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
- C. tăng ngay năng suất lao động.
- D. giảm nhu cầu đào tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu gây thiếu việc làm theo mùa ở nông thôn là
- A. công nghiệp hoạt động liên tục.
- B. dịch vụ phát triển nhanh.
- C. sản xuất nông nghiệp có tính thời vụ.
- D. lao động có chuyên môn cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Sự không phù hợp giữa ngành đào tạo và nhu cầu tuyển dụng gây ra
- A. dư thừa việc làm.
- B. năng suất tăng nhanh.
- C. giảm nhu cầu hướng nghiệp.
- D. mất cân đối cung – cầu lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Biện pháp có tác động trực tiếp đến tạo việc làm là
- A. phát triển đa dạng các ngành kinh tế.
- B. giảm số doanh nghiệp.
- C. hạn chế đầu tư.
- D. thu hẹp thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Đào tạo nghề cho người lao động nhằm
- A. giảm khả năng chuyển nghề.
- B. nâng cao kỹ năng và đáp ứng yêu cầu tuyển dụng.
- C. làm tăng lao động giản đơn.
- D. hạn chế sử dụng công nghệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Hỗ trợ khởi nghiệp góp phần
- A. giảm số cơ sở sản xuất.
- B. hạn chế sáng tạo.
- C. tạo việc làm mới cho xã hội.
- D. tăng số người thất nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Xuất khẩu lao động giúp
- A. thu hẹp thị trường lao động.
- B. giảm thu nhập người lao động.
- C. hạn chế tiếp thu kỹ năng.
- D. giải quyết việc làm và thu ngoại tệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Phát triển dịch vụ việc làm có tác dụng
- A. cung cấp thông tin và kết nối tuyển dụng.
- B. ngăn người lao động tìm việc.
- C. làm tăng thiếu việc làm.
- D. giảm khả năng chuyển nghề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Chính sách an sinh xã hội giúp
- A. loại bỏ nhu cầu làm việc.
- B. giảm rủi ro và ổn định đời sống người lao động.
- C. thay thế mọi nguồn thu nhập.
- D. hạn chế tham gia bảo hiểm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Năng suất lao động tăng là điều kiện để
- A. tăng thời gian làm việc.
- B. giảm chất lượng sản phẩm.
- C. nâng cao thu nhập và sức cạnh tranh.
- D. tăng sử dụng lao động giản đơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Thu hút và sử dụng lao động trình độ cao giúp
- A. hạn chế đổi mới.
- B. giảm ứng dụng khoa học.
- C. thu hẹp sản xuất.
- D. thúc đẩy công nghệ và phát triển kinh tế tri thức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Giải pháp có ý nghĩa lâu dài đối với lao động và việc làm là
- A. nâng cao chất lượng nhân lực gắn với tạo việc làm bền vững.
- B. chỉ tăng số lượng lao động.
- C. tập trung lao động vào một vùng.
- D. hạn chế hợp tác quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
