Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #10
Câu 1
Nhận biết
Từ Đông sang Tây, phần đất liền của Việt Nam trải rộng qua khoảng bao nhiêu kinh độ?
- A. Hơn 7 kinh độ
- B. Hơn 10 kinh độ
- C. Hơn 15 kinh độ
- D. Hơn 5 kinh độ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây không có cả đường biên giới trên đất liền và đường bờ biển?
- A. Quảng Ninh
- B. Hà Tĩnh
- C. Hòa Bình
- D. Kiên Giang
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện cho việc phát triển nền nông nghiệp:
- A. Ôn đới
- B. Cận nhiệt
- C. Nhiệt đới
- D. Hỗn hợp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Vùng biển mà Việt Nam có quyền tài phán quốc gia là:
- A. Vùng nội thủy
- B. Vùng lãnh hải
- C. Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
- D. Vùng biển quốc tế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Đặc điểm nào của vị trí địa lí khiến nước ta có tài nguyên khoáng sản đa dạng?
- A. Tiếp giáp biển Đông.
- B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
- C. Nằm trên vành đai sinh khoáng.
- D. Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Điểm cực Đông trên đất liền của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?
- A. Bình Thuận
- B. Khánh Hòa
- C. Phú Yên
- D. Ninh Thuận
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Ý nghĩa về mặt tự nhiên của hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang là:
- A. Khí hậu ổn định.
- B. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
- C. Tăng cường tính chất ven biển của thiên nhiên.
- D. Sông ngòi chủ yếu chảy theo hướng Bắc - Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Quốc gia nào có đường biên giới trên đất liền ngắn nhất với Việt Nam?
- A. Lào
- B. Trung Quốc
- C. Campuchia
- D. Thái Lan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Vùng trời của một quốc gia được xác định là khoảng không gian:
- A. Phía trên vùng lãnh hải.
- B. Có độ cao trên 1000m.
- C. Bao trùm lên vùng đất và vùng nội thủy.
- D. Nơi máy bay dân dụng được phép hoạt động.
- E. (Lưu ý: Thực tế vùng trời bao trùm cả vùng đất, nội thủy và lãnh hải. Phương án C là phương án đúng nhất trong các lựa chọn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Tỉnh/Thành phố nào quản lí quần đảo Trường Sa về mặt hành chính?
- A. Khánh Hòa
- B. Đà Nẵng
- C. Bà Rịa - Vũng Tàu
- D. Bình Thuận
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của vị trí địa lí Việt Nam là:
- A. Mùa đông lạnh ở miền Bắc.
- B. Nằm trong vùng hoạt động của bão.
- C. Mùa khô kéo dài ở miền Nam.
- D. Sông ngòi ngắn và dốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á tạo thuận lợi cho Việt Nam phát triển:
- A. Chỉ ngành công nghiệp nặng.
- B. Nền nông nghiệp tự cấp.
- C. Các hoạt động giao thương.
- D. Ngành du lịch sinh thái núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Chiều dài đường bờ biển của nước ta xấp xỉ:
- A. 1650 km
- B. 4600 km
- C. 2360 km
- D. 3260 km
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Vùng biển mà Việt Nam được quyền truy đuổi các tàu thuyền nước ngoài vi phạm pháp luật là:
- A. Nội thủy
- B. Lãnh hải
- C. Vùng tiếp giáp lãnh hải
- D. Vùng đặc quyền kinh tế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây là hệ quả của vị trí địa lí "trong ấm ngoài lạnh"?
- A. Thiên nhiên phân hóa Bắc - Nam.
- B. Có nhiều loài sinh vật đặc hữu.
- C. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
- D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Vị trí địa lí của nước ta có đặc điểm:
- A. Là một quốc gia nội lục.
- B. Nằm ở rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương.
- C. Nằm ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
- D. Là một quần đảo lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Ý nghĩa kinh tế nổi bật của Biển Đông đối với nước ta là:
- A. Cung cấp nguồn tài nguyên đa dạng.
- B. Là vùng biển yên tĩnh, ít thiên tai.
- C. Nguồn lao động dồi dào.
- D. Có nhiều di tích lịch sử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây của Việt Nam có chung đường biên giới với cả Lào và Campuchia?
- A. Gia Lai
- B. Kon Tum
- C. Đắk Lắk
- D. Điện Biên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đặc điểm nào của vị trí địa lí làm cho tài nguyên sinh vật nước ta phong phú và đa dạng?
- A. Có đường bờ biển dài.
- B. Nằm trong vùng nhiệt đới.
- C. Địa hình đa dạng.
- D. Nằm trên đường di lưu của các luồng sinh vật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Để bảo vệ chủ quyền và lợi ích trên biển, vấn đề quan trọng hàng đầu của Việt Nam là:
- A. Phát triển du lịch biển đảo.
- B. Xây dựng hệ thống pháp lí và tăng cường quản lí.
- C. Khai thác tối đa tài nguyên dầu khí.
- D. Đẩy mạnh hợp tác đánh bắt xa bờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #10
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
