Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #3
Câu 1
Nhận biết
Trong các nước có chung đường biên giới trên đất liền, Việt Nam có đường biên giới dài nhất với quốc gia nào?
- A. Trung Quốc
- B. Cam-pu-chia
- C. Thái Lan
- D. Lào
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Đặc điểm hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của phần đất liền Việt Nam gây ra khó khăn nào sau đây?
- A. Khó phát triển kinh tế vùng núi
- B. Giao thông vận tải theo hướng Bắc – Nam gặp trở ngại, dễ bị chia cắt bởi thiên tai
- C. Khó khăn cho việc khai thác khoáng sản ở thềm lục địa
- D. Hạn chế giao lưu kinh tế với các nước láng giềng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Dựa vào hệ tọa độ địa lí, phần lớn lãnh thổ Việt Nam nằm trong múi giờ thứ mấy?
- A. Múi giờ số 6
- B. Múi giờ số 7
- C. Múi giờ số 8
- D. Múi giờ số 9
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa, tạo nên:
- A. Nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng đa dạng.
- B. Lượng mưa phân bố đều trong năm.
- C. Khí hậu có sự phân mùa rõ rệt.
- D. Nền nhiệt độ cao và ổn định quanh năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Vị trí địa lí có ảnh hưởng như thế nào đến văn hoá - xã hội của Việt Nam?
- A. Nền văn hoá ít có sự giao thoa, mang tính bản địa cao
- B. Chỉ tiếp thu văn hoá từ các quốc gia phương Tây
- C. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn minh, tạo nên nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc
- D. Nền văn hóa hoàn toàn giống với các nước trong khu vực
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng:
- A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở.
- B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
- C. 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
- D. 350 hải lí tính từ đường cơ sở.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Nơi hẹp nhất theo chiều Tây – Đông của lãnh thổ đất liền Việt Nam thuộc tỉnh nào?
- A. Hà Tĩnh
- B. Nghệ An
- C. Quảng Bình
- D. Quảng Trị
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Nước ta là nơi gặp gỡ của các luồng di cư động, thực vật từ các hướng đã tạo nên:
- A. Nhiều thiên tai bất thường
- B. Sự đa dạng và phong phú của tài nguyên sinh vật
- C. Sự phân hóa khí hậu rõ rệt
- D. Tài nguyên khoáng sản dồi dào
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là:
- A. Là nơi có nhiều di tích lịch sử - văn hóa quan trọng.
- B. Là nơi có mật độ dân số cao, nguồn lao động dồi dào.
- C. Là cơ sở để phát triển các ngành kinh tế biển như khai thác hải sản, du lịch, giao thông vận tải.
- D. Là nơi tập trung các trung tâm công nghiệp lớn của cả nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ làm cho thiên nhiên nước ta:
- A. Mang tính chất nhiệt đới khô hạn.
- B. Đồng nhất trên toàn bộ lãnh thổ.
- C. Phân hóa đa dạng theo chiều Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao.
- D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của khí hậu ôn đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
- A. Tăng độ ẩm của các khối khí
- B. Mang lại lượng mưa lớn
- C. Làm giảm tính khắc nghiệt của thời tiết
- D. Làm cho nhiệt độ trung bình năm giảm xuống
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng lãnh hải hợp thành vùng biển rộng bao nhiêu hải lí?
- A. 12 hải lí
- B. 24 hải lí
- C. 200 hải lí
- D. 362 hải lí
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc mang lại cho nước ta nguồn tài nguyên nào sau đây?
- A. Nguồn năng lượng mặt trời dồi dào, nền nhiệt cao.
- B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
- C. Lượng mưa lớn quanh năm.
- D. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các quốc gia Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo tạo thuận lợi cho nước ta:
- A. Chỉ phát triển nông nghiệp.
- B. Hạn chế giao lưu văn hóa.
- C. Phát triển tổng hợp kinh tế và trở thành đầu mối giao thương quan trọng.
- D. Dễ dàng phòng chống thiên tai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Đặc điểm nào của vị trí địa lí làm cho tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú?
- A. Giáp Biển Đông rộng lớn.
- B. Nằm ở nơi giao nhau của hai vành đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
- C. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
- D. Lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Ngoài phần đất liền, lãnh thổ Việt Nam còn có một vùng biển rộng lớn với hơn bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?
- A. Hơn 1000
- B. Hơn 2000
- C. Hơn 3000
- D. Hơn 4000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Khó khăn tự nhiên thường gặp ở các tỉnh ven biển miền Trung nước ta là do:
- A. Mùa đông lạnh kéo dài.
- B. Địa hình chủ yếu là đồng bằng.
- C. Lãnh thổ hẹp ngang, chịu ảnh hưởng mạnh của gió bão và hiện tượng cát bay.
- D. Sông ngòi ngắn nhưng dốc, ít phù sa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam có ý nghĩa chiến lược ở khu vực Đông Nam Á vì:
- A. Nền kinh tế phát triển nhất khu vực.
- B. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú nhất.
- C. Là cửa ngõ ra biển của Lào, Đông Bắc Thái Lan và Cam-pu-chia, Tây Nam Trung Quốc.
- D. Có diện tích lớn nhất trong khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tự do hàng hải, hàng không là:
- A. Nội thủy
- B. Lãnh hải
- C. Vùng tiếp giáp lãnh hải
- D. Vùng đặc quyền kinh tế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Ý nghĩa quan trọng nhất của vị trí địa lí Việt Nam đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là:
- A. Tạo điều kiện cho thiên nhiên xanh tốt quanh năm.
- B. Cung cấp nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản dồi dào.
- C. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút đầu tư nước ngoài.
- D. Giúp phòng tránh hiệu quả các loại thiên tai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #3
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
