Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #5
Câu 1
Nhận biết
Việc thông ra Biển Đông rộng lớn đã tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
- A. Chỉ công nghiệp khai khoáng.
- B. Chỉ nông nghiệp trồng lúa nước.
- C. Tổng hợp các ngành kinh tế biển.
- D. Trồng rừng ngập mặn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Thiên nhiên Việt Nam và các nước láng giềng có nhiều nét tương đồng, điều này tạo thuận lợi cho việc:
- A. Xây dựng các khu công nghiệp tập trung.
- B. Phát triển nền nông nghiệp hoàn toàn giống nhau.
- C. Hợp tác khu vực để giải quyết các vấn đề chung về môi trường và phát triển bền vững.
- D. Xây dựng một hệ thống chính trị duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Toàn bộ phần đất liền của Việt Nam nằm trong khoảng kinh độ nào?
- A. Từ 102°09'Đ đến 110°24'Đ
- B. Từ 101°09'Đ đến 109°28'Đ
- C. Từ 102°09'Đ đến 109°28'Đ
- D. Từ 102°21'Đ đến 108°24'Đ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa châu Á, dẫn đến đặc điểm nổi bật nào trong khí hậu?
- A. Nhiệt độ cao quanh năm, không có mùa đông.
- B. Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông lạnh khô và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
- C. Lượng mưa rất ít, khô hạn kéo dài.
- D. Thời tiết ổn định, không có bão.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Tuyên bố chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thể hiện điều gì?
- A. Mong muốn mở rộng lãnh thổ ra ngoài Biển Đông.
- B. Ý chí bảo vệ sự toàn vẹn và thống nhất của lãnh thổ Việt Nam.
- C. Nhu cầu phát triển du lịch biển đảo.
- D. Khả năng khai thác dầu khí ở thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Vị trí địa lí trong vùng nhiệt đới đã mang lại cho nông nghiệp Việt Nam lợi thế nào?
- A. Chỉ trồng được các loại cây ôn đới.
- B. Có thể canh tác quanh năm, đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
- C. Không gặp sâu bệnh hại.
- D. Đất đai luôn màu mỡ, không cần cải tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Một trong những khó khăn do vị trí địa lí nằm trên đường di lưu của nhiều luồng sinh vật là:
- A. Tài nguyên sinh vật nghèo nàn.
- B. Dễ bị xâm nhập của các dịch bệnh nhiệt đới.
- C. Khó khăn trong việc phát triển chăn nuôi gia súc.
- D. Ít có các loài đặc hữu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Theo Luật biển năm 1982, quốc gia ven biển có quyền chủ quyền đối với việc thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên ở vùng nào?
- A. Chỉ ở vùng nội thủy và lãnh hải.
- B. Trên toàn bộ Biển Đông.
- C. Chỉ ở vùng tiếp giáp lãnh hải.
- D. Trên thềm lục địa và vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Biển Đông được xem là tuyến đường giao thông biển huyết mạch, quan trọng thứ mấy trên thế giới?
- A. Thứ nhất
- B. Thứ hai
- C. Thứ ba
- D. Thứ tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Tọa độ địa lí của nước ta trên bản đồ thế giới có đặc điểm nổi bật là:
- A. Hoàn toàn nằm ở bán cầu Nam.
- B. Vừa nằm ở bán cầu Bắc, vừa nằm ở bán cầu Nam.
- C. Hoàn toàn nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.
- D. Hoàn toàn nằm ở nửa cầu Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Phần đất liền của nước ta kéo dài trên bao nhiêu vĩ độ?
- A. Khoảng 10 vĩ độ
- B. Khoảng 15 vĩ độ
- C. Khoảng 20 vĩ độ
- D. Khoảng 23 vĩ độ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho việc xây dựng các cảng nước sâu ở Việt Nam, đặc biệt là ở:
- A. Vùng Đồng bằng sông Hồng.
- B. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
- C. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D. Vùng Tây Nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Chiều rộng của lãnh thổ nước ta từ Tây sang Đông thay đổi như thế nào?
- A. Mở rộng đều từ Bắc vào Nam.
- B. Hẹp đều từ Bắc vào Nam.
- C. Mở rộng ở phía Bắc và phía Nam, thu hẹp ở miền Trung.
- D. Thu hẹp ở phía Bắc và phía Nam, mở rộng ở miền Trung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Nước ta có nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển?
- A. 18
- B. 24
- C. 28
- D. 32
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Đặc điểm nào của vị trí địa lí khiến nước ta phải chú trọng kết hợp phát triển kinh tế với củng cố an ninh, quốc phòng?
- A. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
- B. Vừa giáp biển, vừa có đường biên giới trên bộ dài, lại nằm ở vị trí chiến lược.
- C. Có nhiều tài nguyên khoáng sản quan trọng.
- D. Lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Vùng biển của Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
- A. Trung Quốc
- B. Phi-lip-pin
- C. Ma-lai-xi-a
- D. Mi-an-ma
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Các hoạt động bay trên vùng trời Việt Nam phải tuân thủ quy định của ai?
- A. Bất kỳ quốc gia nào cũng có quyền tự do bay.
- B. Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO).
- C. Nhà nước Việt Nam.
- D. Các hãng hàng không lớn trên thế giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Lượng mưa trung bình năm của nước ta lớn (1500 - 2000 mm) chủ yếu là do:
- A. Lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
- B. Ảnh hưởng của các khối khí từ lục địa châu Á.
- C. Địa hình ¾ là đồi núi.
- D. Tác động của Biển Đông và các khối khí ẩm di chuyển qua biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây không phải là mặt thuận lợi của vị trí địa lí Việt Nam đối với phát triển kinh tế - xã hội?
- A. Dễ dàng giao lưu, hội nhập với thế giới.
- B. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng để phát triển nhiều ngành kinh tế.
- C. Nằm trong vùng có nhiều thiên tai, bão lũ.
- D. Thuận lợi phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Vị trí "cửa ngõ" ra biển của khu vực Đông Nam Á lục địa đã tạo cho Việt Nam lợi thế lớn trong:
- A. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
- B. Phát triển các ngành dịch vụ, đặc biệt là dịch vụ cảng biển và logistics.
- C. Khai thác khoáng sản than đá.
- D. Trồng cây công nghiệp lâu năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #5
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
