Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #6
Câu 1
Nhận biết
Vịnh biển nào của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?
- A. Vịnh Cam Ranh
- B. Vịnh Vân Phong
- C. Vịnh Hạ Long
- D. Vịnh Vũng Rô
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Phạm vi lãnh thổ vùng biển nước ta không bao gồm bộ phận nào sau đây?
- A. Vùng nội thủy
- B. Vùng lãnh hải
- C. Vùng đặc quyền kinh tế
- D. Các đảo và quần đảo
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Hình dạng lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ là nguyên nhân chính dẫn đến:
- A. Sự phân hóa thiên nhiên theo kinh độ.
- B. Sự gia tăng của bão.
- C. Sự khác biệt rõ rệt của khí hậu Bắc - Nam.
- D. Mùa mưa đến sớm hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Vị trí địa lí ở trung tâm Đông Nam Á là điều kiện chính trị thuận lợi để Việt Nam:
- A. Có khí hậu ôn đới.
- B. Chỉ phát triển kinh tế biển.
- C. Trở thành thành viên tích cực của ASEAN.
- D. Tránh được mọi thiên tai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Tỉnh nào của Việt Nam giáp với cả Trung Quốc và Lào?
- A. Lào Cai
- B. Điện Biên
- C. Cao Bằng
- D. Hà Giang
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Vùng biển đầu tiên tính từ đất liền ra của nước ta là:
- A. Lãnh hải.
- B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- C. Nội thủy.
- D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc Việt Nam nằm trong vành đai khí hậu nhiệt đới tạo điều kiện cho:
- A. Nền nhiệt độ thấp.
- B. Sinh vật phát triển quanh năm.
- C. Mùa đông kéo dài.
- D. Sông ngòi đóng băng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Từ Tây sang Đông, phần đất liền nước ta mở rộng ở phía Bắc và Nam, thu hẹp lại ở khu vực nào?
- A. Đồng bằng sông Hồng
- B. Dải đồng bằng ven biển miền Trung
- C. Vùng Đông Nam Bộ
- D. Đồng bằng sông Cửu Long
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Nhận định nào sau đây thể hiện rõ nhất ảnh hưởng của hình dạng lãnh thổ đến giao thông?
- A. Các tuyến đường chủ yếu chạy theo hướng Đông - Tây.
- B. Giao thông đường biển ít có vai trò quan trọng.
- C. Giao thông Bắc - Nam giữ vai trò quan trọng nhất.
- D. Rất khó xây dựng các tuyến đường xuyên quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây của Việt Nam không giáp biển?
- A. Quảng Ninh
- B. Ninh Bình
- C. Trà Vinh
- D. Hậu Giang
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Hình dạng lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài gây ra khó khăn nào trong việc quản lí đất nước?
- A. Tạo ra sự chênh lệch kinh tế quá lớn giữa các vùng miền mà không thể khắc phục.
- B. Chỉ phát triển được kinh tế biển.
- C. Khó khăn trong quản lí, bảo vệ chủ quyền.
- D. Khí hậu khắc nghiệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Vị trí địa lí của nước ta có đặc điểm là:
- A. Nằm ở trung tâm lục địa Á - Âu.
- B. Một quốc gia ven biển.
- C. Một quốc gia quần đảo.
- D. Không có đường biên giới trên đất liền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Thiên tai nào ít có khả năng xảy ra ở vùng biển Việt Nam?
- A. Bão
- B. Áp thấp nhiệt đới
- C. Lốc xoáy
- D. Sóng thần
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Vùng biển mà ở đó tàu thuyền nước ngoài được tự do đi lại không gây hại theo luật pháp quốc tế là:
- A. Nội thủy.
- B. Lãnh hải.
- C. Toàn bộ vùng biển.
- D. Vùng cửa sông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Ý nghĩa tự nhiên của hình dạng lãnh thổ kéo dài là:
- A. Làm cho tài nguyên khoáng sản phong phú.
- B. Tạo nên sự đa dạng của tự nhiên.
- C. Khiến cho mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- D. Giúp tránh được ảnh hưởng của gió mùa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Tỉnh cực Nam trên đất liền của Việt Nam là:
- A. Kiên Giang
- B. Sóc Trăng
- C. Bạc Liêu
- D. Cà Mau
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Vị trí địa lí đã tạo cho nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đặc biệt là:
- A. Vàng và kim cương.
- B. Dầu khí và than đá.
- C. Sắt và bô-xít.
- D. Đồng và chì.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
"Đường cơ sở" của Việt Nam được xác định là đường:
- A. Ranh giới giữa nội thủy và lãnh hải.
- B. Có độ sâu trung bình khoảng 200m.
- C. Nối các mũi đất và đảo ven bờ xa nhất.
- D. Nối các điểm ngoài cùng của bờ biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây có đường biên giới chung với Campuchia?
- A. Cà Mau
- B. Bến Tre
- C. Tây Ninh
- D. Vĩnh Long
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Lợi thế lớn nhất của vị trí địa lí nước ta trong việc hội nhập kinh tế toàn cầu là:
- A. Nguồn lao động giá rẻ.
- B. Nằm trên ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế.
- C. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng và phong phú.
- D. Chính sách mở cửa thông thoáng của nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #6
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
