Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #9
Câu 1
Nhận biết
Phía Tây của Việt Nam trên đất liền tiếp giáp với:
- A. Chỉ có Lào
- B. Lào và Cam-pu-chia
- C. Chỉ có Cam-pu-chia
- D. Lào và Thái Lan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Yếu tố quyết định tính chất gió mùa của khí hậu Việt Nam là do vị trí địa lí:
- A. Giáp với Biển Đông rộng lớn.
- B. Nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.
- C. Kéo dài trên nhiều vĩ độ.
- D. Có địa hình đa dạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của Biển Đông đối với nước ta?
- A. Điều hòa khí hậu.
- B. Có nguồn tài nguyên phong phú.
- C. Có vị trí chiến lược quan trọng.
- D. Tạo nên thời tiết ổn định quanh năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của hình dạng lãnh thổ hình chữ S là:
- A. Mở rộng về phía Tây.
- B. Kéo dài theo chiều Bắc - Nam.
- C. Chiều ngang lớn hơn chiều dài.
- D. Lãnh thổ có dạng hình tròn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong vùng đặc quyền kinh tế, các nước khác có quyền:
- A. Tự do thăm dò tài nguyên.
- B. Xây dựng các công trình quân sự.
- C. Đánh bắt hải sản không hạn chế.
- D. Tự do hàng hải và đặt ống dẫn dầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Điểm cực Bắc trên đất liền của Việt Nam là:
- A. Xã Sín Thầu
- B. Xã Đất Mũi
- C. Xã Lũng Cú
- D. Xã Vạn Thạnh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Đường bờ biển dài 3260 km là một lợi thế cơ bản để phát triển:
- A. Chỉ ngành du lịch.
- B. Ngành khai thác than.
- C. Trồng cây công nghiệp.
- D. Tổng hợp kinh tế biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
So với diện tích đất liền, diện tích vùng biển của Việt Nam:
- A. Nhỏ hơn nhiều.
- B. Tương đương.
- C. Rộng gấp khoảng 3 lần.
- D. Chỉ rộng bằng một nửa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam được coi là chiến lược trong khu vực vì:
- A. Có dân số đông.
- B. Nằm trên tuyến đường biển quốc tế quan trọng.
- C. Có nhiều tài nguyên khoáng sản.
- D. Nền kinh tế phát triển nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây của Việt Nam không giáp biển?
- A. Nam Định
- B. Thanh Hóa
- C. Quảng Bình
- D. Gia Lai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Sự phong phú về thành phần loài sinh vật của nước ta là do vị trí:
- A. Lãnh thổ hẹp ngang.
- B. Nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư sinh vật.
- C. Có nhiều vùng trũng ngập nước.
- D. Địa hình chủ yếu là đồng bằng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Lãnh thổ thống nhất của Việt Nam bao gồm:
- A. Chỉ có vùng đất và các đảo.
- B. Vùng đất và vùng trời.
- C. Vùng biển và vùng trời.
- D. Vùng đất, vùng biển và vùng trời.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Hình dạng lãnh thổ kéo dài gây khó khăn cho việc:
- A. Phát triển kinh tế biển.
- B. Phòng chống bão.
- C. Xây dựng các tuyến giao thông Đông - Tây.
- D. Giao lưu với các nước láng giềng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Điểm cực Nam trên đất liền của Việt Nam là:
- A. Mũi Cà Mau
- B. Xã Lũng Cú
- C. Xã Sín Thầu
- D. Xã Đất Mũi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Vị trí “ngã ba đường” đã ảnh hưởng đến văn hóa Việt Nam như thế nào?
- A. Tạo nên một nền văn hóa thuần nhất.
- B. Dễ dàng giao lưu, tiếp thu văn hóa.
- C. Hạn chế sự phát triển của văn hóa bản địa.
- D. Chỉ chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Trong vùng lãnh hải, nhà nước ta có:
- A. Quyền tài phán hạn chế.
- B. Chủ quyền về kinh tế.
- C. Chủ quyền đầy đủ và toàn vẹn.
- D. Quyền an ninh và hải quan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Đường biên giới trên đất liền dài và đi qua địa hình phức tạp gây khó khăn cho:
- A. Phát triển du lịch mạo hiểm.
- B. Giao thương qua các cửa khẩu.
- C. Công tác bảo vệ an ninh quốc phòng.
- D. Xây dựng các nhà máy thủy điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây có đường biên giới với Lào?
- A. Hà Giang
- B. Lạng Sơn
- C. Thanh Hóa
- D. Quảng Ninh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Vị trí trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa cung cấp cho nước ta nguồn tài nguyên:
- A. Khoáng sản dồi dào.
- B. Thủy điện dồi dào.
- C. Nông nghiệp nhiệt đới phong phú.
- D. Đất đai rất màu mỡ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Ý nghĩa tổng hợp và quan trọng nhất của vị trí địa lí Việt Nam là:
- A. Chỉ tạo thuận lợi để phát triển du lịch.
- B. Tạo cơ sở để phát triển toàn diện kinh tế - xã hội.
- C. Chỉ có ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng.
- D. Giúp tránh được mọi thiên tai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đề #9
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
