Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 5 – Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Theo biểu đồ hình 5.1, xu hướng chính của diện tích rừng trồng giai đoạn 2008-2021 là gì?
- A. Giảm dần đều.
- B. Giữ mức ổn định.
- C. Tăng rồi lại giảm.
- D. Tăng lên đáng kể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu nào làm suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học của nước ta?
- A. Việc khai thác quá mức của con người.
- B. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
- C. Sự gia tăng của thiên tai tự nhiên.
- D. Hoạt động trồng rừng sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Thách thức lớn nhất đối với tài nguyên nước mặt của nước ta là:
- A. Trữ lượng nước trên sông quá ít.
- B. Nhu cầu sử dụng cho sinh hoạt thấp.
- C. Phần lớn nguồn nước đến từ ngoài lãnh thổ.
- D. Nước sông bị đóng băng vào mùa đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Theo hình 5.2, nhóm đất nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất trong cơ cấu sử dụng đất năm 2021?
- A. Đất nông nghiệp.
- B. Đất phi nông nghiệp.
- C. Đất chưa sử dụng.
- D. Đất trồng cây lâu năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Đâu là một trong những nguyên nhân tự nhiên chính gây suy thoái tài nguyên đất?
- A. Khai thác rừng làm nương rẫy.
- B. Sử dụng nhiều phân bón hóa học.
- C. Canh tác không đúng kĩ thuật.
- D. Bão, lũ lụt và hạn hán.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Giải pháp nào sau đây thuộc về chính sách, pháp luật để quản lí và bảo vệ tài nguyên?
- A. Tăng cường trồng thêm nhiều cây xanh.
- B. Nâng cao ý thức bảo vệ của người dân.
- C. Hoàn thiện hệ thống luật và cơ chế.
- D. Nghiên cứu các công nghệ tái chế mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Vườn quốc gia Tràm Chim, Côn Đảo được công nhận là khu Ramsar, tức là khu bảo tồn hệ sinh thái:
- A. Rừng nguyên sinh trên núi đá vôi.
- B. Rạn san hô ven các đảo xa.
- C. Rừng phòng hộ ven biển.
- D. Đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Nguồn phát thải chính gây ô nhiễm không khí ở các đô thị lớn là:
- A. Hoạt động đốt rơm rạ của nông dân.
- B. Sản xuất nông nghiệp ở vùng ngoại ô.
- C. Giao thông vận tải và sản xuất công nghiệp.
- D. Hoạt động sinh hoạt của các hộ gia đình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Theo bảng chỉ số AQI, mức độ chất lượng không khí "Kém" tương ứng với khoảng giá trị nào?
- A. 101 - 150.
- B. 0 - 50.
- C. 51 - 100.
- D. 151 - 200.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường nước tại các làng nghề là do:
- A. Rác thải sinh hoạt của người dân.
- B. Nước mưa chảy tràn qua khu vực.
- C. Nước thải sản xuất chưa qua xử lí.
- D. Hoạt động tham quan của khách du lịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Việc nghiên cứu, ứng dụng các công nghệ tái chế chất thải thuộc nhóm giải pháp nào?
- A. Giải pháp kinh tế.
- B. Giải pháp giáo dục.
- C. Giải pháp khoa học - công nghệ.
- D. Giải pháp chính sách.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Tỉ lệ che phủ rừng tăng nhưng chất lượng rừng vẫn là một vấn đề đáng lo ngại vì:
- A. Việc thống kê diện tích chưa chính xác.
- B. Diện tích rừng tự nhiên, giàu đa dạng sinh học bị suy giảm.
- C. Các loại cây rừng trồng phát triển rất chậm.
- D. Nạn cháy rừng ngày càng gia tăng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Việc khai thác nước ngầm quá mức ở vùng ven biển có thể gây ra hiện tượng trực tiếp nào?
- A. Xâm nhập mặn vào tầng nước ngọt.
- B. Gây ra các trận lũ lụt lớn.
- C. Làm cho đất đai màu mỡ hơn.
- D. Mực nước các con sông dâng cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây suy thoái tài nguyên đất?
- A. Xói mòn, rửa trôi do mất rừng.
- B. Canh tác nông nghiệp không hợp lí.
- C. Hoạt động bồi đắp phù sa tự nhiên.
- D. Ô nhiễm do hóa chất và chất thải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc:
- A. Cung cấp các loại gỗ quý hiếm.
- B. Phát triển du lịch sinh thái.
- C. Điều tiết dòng chảy, hạn chế lũ lụt.
- D. Mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
"Phú dưỡng" là một dạng ô nhiễm đặc trưng, thường xảy ra ở môi trường nào?
- A. Nước.
- B. Không khí.
- C. Đất.
- D. Âm thanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Giải pháp nào được ưu tiên hàng đầu và có tính bền vững trong bảo vệ môi trường?
- A. Di dời toàn bộ các nhà máy ra xa.
- B. Trồng thật nhiều cây xanh trong thành phố.
- C. Xử lí chất thải ngay tại nguồn phát sinh.
- D. Tăng cường các loại thuế môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Việc suy giảm diện tích rừng tự nhiên gây ra hậu quả trực tiếp nào sau đây?
- A. Làm tăng tính đa dạng sinh học.
- B. Mất đi môi trường sống của nhiều loài sinh vật.
- C. Giảm thiểu nguy cơ xảy ra lũ quét.
- D. Cải thiện đáng kể chất lượng đất đai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Theo bài đọc, tổng lượng dòng chảy của các con sông trên lãnh thổ nước ta là khoảng:
- A. 830 tỉ m³.
- B. 91 tỉ m³/năm.
- C. 22 tỉ m³/năm.
- D. 120 549 ha.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Việc kết hợp giữa tuyên truyền, giáo dục với kiểm tra, xử phạt thuộc nhóm giải pháp nào?
- A. Giải pháp thuần kinh tế.
- B. Chỉ riêng giải pháp giáo dục.
- C. Chỉ riêng giải pháp khoa học.
- D. Giải pháp tổng hợp, đồng bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Ô nhiễm đất do kim loại nặng thường có nguồn gốc chủ yếu từ đâu?
- A. Phân bón hữu cơ truyền thống.
- B. Nước mưa tự nhiên trong khí quyển.
- C. Nước thải từ các khu công nghiệp.
- D. Sự phân hủy của xác sinh vật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Tình trạng suy giảm chất lượng không khí ở các đô thị lớn được ghi nhận rõ rệt nhất vào giai đoạn nào?
- A. 2000 - 2005.
- B. 2008 - 2010.
- C. 2016 - 2021.
- D. 1990 - 2000.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Việc áp dụng thuế tài nguyên hay phí bảo vệ môi trường là giải pháp thuộc nhóm:
- A. Giải pháp kĩ thuật.
- B. Giải pháp hành chính.
- C. Giải pháp kinh tế.
- D. Giải pháp giáo dục.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Nội dung nào sau đây không phải là giải pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên?
- A. Bảo vệ đa dạng sinh học.
- B. Khai thác, sử dụng tiết kiệm.
- C. Tăng cường tái chế, tái sử dụng.
- D. Khuyến khích khai thác tối đa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Theo hộp thông tin "Vận dụng", trí tuệ nhân tạo (AI) có thể giúp con người dự báo vấn đề gì?
- A. Sự hình thành các mỏ khoáng sản mới.
- B. Mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu.
- C. Sự thay đổi về cơ cấu dân số.
- D. Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 5 – Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Đề #5
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
