Trắc Nghiệm Hoá 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #3
Câu 1
Nhận biết
Chất vừa có tính chất của alcohol đa chức vừa có tính chất của aldehyde là
- A. saccharose.
- B. glucose.
- C. tinh bột.
- D. cellulose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Chất có nhóm ketone trong dạng mạch hở là
- A. glucose.
- B. maltose.
- C. fructose.
- D. saccharose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Glucose và fructose có quan hệ với nhau là
- A. đồng đẳng.
- B. đồng phân vị trí nhóm hydroxy.
- C. cùng một chất.
- D. đồng phân cấu tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Phản ứng chứng minh glucose có nhiều nhóm hydroxy liền kề là
- A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
- B. phản ứng với nước bromine.
- C. phản ứng lên men.
- D. phản ứng cháy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khi cho glucose vào Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, kết tủa tan tạo
- A. dung dịch không màu.
- B. dung dịch màu xanh lam.
- C. dung dịch màu vàng.
- D. kết tủa đỏ gạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Phản ứng tráng bạc của glucose chứng minh glucose có
- A. nhóm carboxyl.
- B. liên kết glycoside.
- C. tính khử.
- D. tính acid mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Fructose không làm mất màu nước bromine ở điều kiện thông thường vì
- A. fructose không tan trong nước.
- B. fructose là polysaccharide.
- C. fructose không có nhóm hydroxy.
- D. fructose không có nhóm aldehyde trong dạng mạch hở.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Có thể phân biệt dung dịch glucose và fructose bằng
- A. nước bromine.
- B. dung dịch AgNO3/NH3.
- C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
- D. Cu(OH)2 khi đun nóng trong kiềm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Chất phản ứng với thuốc thử Tollens nhưng không làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường là
- A. saccharose.
- B. fructose.
- C. cellulose.
- D. tinh bột.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng lên men rượu glucose là
- A. methanol.
- B. ethylene glycol.
- C. ethanol.
- D. glycerol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Khí sinh ra trong quá trình lên men rượu glucose là
- A. H2.
- B. O2.
- C. CH4.
- D. CO2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Phản ứng lên men rượu glucose thường được xúc tác bởi
- A. enzyme trong men rượu.
- B. sulfuric acid đặc.
- C. nickel.
- D. dung dịch bromine.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Saccharose có nhiều trong
- A. quả nho chín.
- B. cây mía và củ cải đường.
- C. sợi bông.
- D. gỗ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tên gọi thông thường của saccharose là
- A. đường nho.
- B. đường mạch nha.
- C. đường mía.
- D. đường sữa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Maltose còn được gọi là
- A. đường mía.
- B. đường nho.
- C. đường trái cây.
- D. đường mạch nha.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Saccharose và maltose giống nhau ở điểm
- A. đều có công thức phân tử C12H22O11.
- B. đều tham gia phản ứng tráng bạc trực tiếp.
- C. đều thủy phân tạo hai glucose.
- D. đều là polysaccharide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Điểm khác nhau giữa saccharose và maltose là
- A. saccharose không tan trong nước.
- B. maltose có tính khử, còn saccharose không có tính khử trực tiếp.
- C. maltose là polymer.
- D. saccharose chứa nitrogen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Liên kết giữa hai đơn vị glucose trong maltose là
- A. β-1,4-glycoside.
- B. α-1,6-glycoside.
- C. α-1,4-glycoside.
- D. β-1,6-glycoside.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Liên kết glycoside trong saccharose được hình thành giữa
- A. hai carbon số 1 của hai đơn vị glucose.
- B. hai carbon số 2 của hai đơn vị fructose.
- C. carbon số 1 và số 4 của hai glucose.
- D. C1 của glucose và C2 của fructose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Khi thủy phân saccharose trong môi trường acid, dung dịch sau phản ứng có khả năng
- A. tham gia phản ứng tráng bạc.
- B. tạo màu xanh tím với iodine.
- C. tạo cellulose.
- D. làm quỳ tím hóa xanh sau khi chưa trung hòa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Trước khi cho sản phẩm thủy phân saccharose phản ứng với Tollens, cần
- A. thêm iodine.
- B. trung hòa acid dư.
- C. thêm nước bromine dư.
- D. đun cạn dung dịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Tinh bột gồm
- A. glucose và fructose.
- B. amylose và cellulose.
- C. amylose và amylopectin.
- D. maltose và cellulose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Amylose chứa chủ yếu liên kết
- A. β-1,4-glycoside.
- B. α-1,6-glycoside.
- C. β-1,6-glycoside.
- D. α-1,4-glycoside.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Amylopectin có cấu trúc
- A. phân nhánh.
- B. mạch không phân nhánh.
- C. gồm hai monosaccharide.
- D. mạng không gian có nitrogen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Thuốc thử nhận biết tinh bột là
- A. nước bromine.
- B. dung dịch iodine.
- C. thuốc thử Tollens.
- D. quỳ tím.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Hiện tượng khi nhỏ dung dịch iodine vào hồ tinh bột là
- A. tạo kết tủa đỏ gạch.
- B. có khí thoát ra.
- C. xuất hiện màu xanh tím.
- D. tạo lớp bạc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Cellulose không tan trong
- A. nước Schweizer.
- B. dung dịch phức copper(II) trong ammonia.
- C. một số dung môi đặc biệt.
- D. nước và các dung môi hữu cơ thông thường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Cellulose phản ứng với nitric acid đặc tạo
- A. cellulose nitrate.
- B. maltose.
- C. tinh bột.
- D. fructose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Chất được dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy là
- A. saccharose.
- B. cellulose.
- C. maltose.
- D. fructose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Phát biểu đúng là
- A. Cellulose tạo màu xanh tím với iodine.
- B. Tinh bột được tạo từ β-glucose.
- C. Tinh bột và cellulose đều thủy phân hoàn toàn thành glucose.
- D. Cellulose tan tốt trong nước nóng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Hoá 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
