Trắc Nghiệm Hoá 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #4
Câu 1 Nhận biết
Số mol glucose có trong 36 gam glucose là

  • A.
    0,1 mol.
  • B.
    0,15 mol.
  • C.
    0,2 mol.
  • D.
    0,5 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho 18 gam glucose phản ứng hoàn toàn với thuốc thử Tollens dư. Khối lượng bạc tạo thành là

  • A.
    10,8 gam.
  • B.
    16,2 gam.
  • C.
    43,2 gam.
  • D.
    21,6 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho 0,25 mol glucose phản ứng hoàn toàn với Tollens dư. Số mol Ag thu được là

  • A.
    0,5 mol.
  • B.
    0,25 mol.
  • C.
    0,75 mol.
  • D.
    1 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khối lượng glucose cần dùng để tạo ra 43,2 gam Ag là

  • A.
    18 gam.
  • B.
    36 gam.
  • C.
    45 gam.
  • D.
    72 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho 9 gam glucose phản ứng hoàn toàn với Cu(OH)2 dư trong môi trường kiềm, đun nóng. Khối lượng Cu2O tạo thành là

  • A.
    3,6 gam.
  • B.
    14,4 gam.
  • C.
    7,2 gam.
  • D.
    21,6 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một mol glucose phản ứng hoàn toàn với Cu(OH)2 trong kiềm khi đun nóng tạo số mol Cu2O là

  • A.
    0,5 mol.
  • B.
    2 mol.
  • C.
    3 mol.
  • D.
    1 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Lên men hoàn toàn 180 gam glucose tạo khối lượng ethanol theo lí thuyết là

  • A.
    92 gam.
  • B.
    46 gam.
  • C.
    88 gam.
  • D.
    180 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Lên men hoàn toàn 90 gam glucose tạo số mol CO2 là

  • A.
    0,5 mol.
  • B.
    1 mol.
  • C.
    1,5 mol.
  • D.
    2 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Lên men 180 gam glucose với hiệu suất 80% thu được khối lượng ethanol là

  • A.
    92 gam.
  • B.
    80 gam.
  • C.
    73,6 gam.
  • D.
    46 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Lên men 90 gam glucose với hiệu suất 75% thu được khối lượng ethanol là

  • A.
    46 gam.
  • B.
    34,5 gam.
  • C.
    73,6 gam.
  • D.
    34,5 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Khối lượng glucose cần lên men để tạo 46 gam ethanol với hiệu suất 100% là

  • A.
    90 gam.
  • B.
    180 gam.
  • C.
    46 gam.
  • D.
    92 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Hydrogen hóa hoàn toàn 18 gam glucose thu được khối lượng sorbitol là

  • A.
    18 gam.
  • B.
    18,2 gam.
  • C.
    36,4 gam.
  • D.
    20 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccharose thu được tổng khối lượng monosaccharide là

  • A.
    34,2 gam.
  • B.
    18 gam.
  • C.
    36 gam.
  • D.
    68,4 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol saccharose tạo số mol glucose là

  • A.
    0,1 mol.
  • B.
    0,4 mol.
  • C.
    0,6 mol.
  • D.
    0,2 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol saccharose tạo số mol fructose là

  • A.
    0,2 mol.
  • B.
    0,1 mol.
  • C.
    0,4 mol.
  • D.
    0,6 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 17,1 gam saccharose thu được khối lượng glucose là

  • A.
    4,5 gam.
  • B.
    9 gam.
  • C.
    18 gam.
  • D.
    17,1 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 17,1 gam saccharose thu được tổng khối lượng glucose và fructose là

  • A.
    9 gam.
  • B.
    17,1 gam.
  • C.
    18 gam.
  • D.
    36 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccharose, sau đó cho sản phẩm phản ứng với Tollens dư. Khối lượng Ag tối đa là

  • A.
    21,6 gam.
  • B.
    32,4 gam.
  • C.
    86,4 gam.
  • D.
    43,2 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Một mol saccharose sau khi thủy phân hoàn toàn có thể tạo tối đa số mol Ag là

  • A.
    4 mol.
  • B.
    1 mol.
  • C.
    2 mol.
  • D.
    6 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol maltose thu được số mol glucose là

  • A.
    0,1 mol.
  • B.
    0,2 mol.
  • C.
    0,3 mol.
  • D.
    0,4 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam maltose thu được khối lượng glucose là

  • A.
    18 gam.
  • B.
    34,2 gam.
  • C.
    36 gam.
  • D.
    72 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Một mol maltose chưa thủy phân phản ứng với Tollens dư tạo tối đa

  • A.
    1 mol Ag.
  • B.
    4 mol Ag.
  • C.
    6 mol Ag.
  • D.
    2 mol Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho 0,1 mol maltose phản ứng trực tiếp với Tollens dư. Khối lượng bạc thu được là

  • A.
    21,6 gam.
  • B.
    10,8 gam.
  • C.
    43,2 gam.
  • D.
    54 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol maltose rồi cho toàn bộ glucose phản ứng với Tollens dư. Số mol Ag thu được là

  • A.
    0,2 mol.
  • B.
    0,4 mol.
  • C.
    0,1 mol.
  • D.
    0,8 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 162 gam tinh bột tạo khối lượng glucose là

  • A.
    162 gam.
  • B.
    170 gam.
  • C.
    180 gam.
  • D.
    200 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Thủy phân 81 gam tinh bột với hiệu suất 80% thu được khối lượng glucose là

  • A.
    64,8 gam.
  • B.
    81 gam.
  • C.
    90 gam.
  • D.
    72 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Khối lượng cellulose cần để điều chế 180 gam glucose với hiệu suất 100% là

  • A.
    162 gam.
  • B.
    180 gam.
  • C.
    144 gam.
  • D.
    200 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Thủy phân 162 gam cellulose với hiệu suất 75% thu được khối lượng glucose là

  • A.
    120 gam.
  • B.
    135 gam.
  • C.
    150 gam.
  • D.
    180 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Từ 162 gam tinh bột, sau thủy phân và lên men hoàn toàn, khối lượng ethanol tối đa là

  • A.
    46 gam.
  • B.
    81 gam.
  • C.
    92 gam.
  • D.
    180 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Từ 81 gam tinh bột, hiệu suất toàn bộ quá trình tạo ethanol là 80%. Khối lượng ethanol thu được là

  • A.
    46 gam.
  • B.
    40 gam.
  • C.
    73,6 gam.
  • D.
    36,8 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Hoá 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận