Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11
Câu 1
Nhận biết
Trong các đồng phân cấu tạo của các amin có công thức C3H9N, số amin bậc hai là bao nhiêu?
- A. 0.
- B. 1.
- C. 2.
- D. 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Cho các phát biểu sau:
- A. (1) Dung dịch etylamin làm xanh quỳ tím, dung dịch anilin không làm đổi màu.
- B. (2) Nhỏ từ từ đến dư metylamin vào dung dịch Cu(OH)2, ban đầu có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan.
- C. (3) Cho metylamin vào dung dịch FeCl3, thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
- D. (4) Nhỏ anilin vào dung dịch nước brom, thấy xuất hiện kết tủa trắng.
- E. Số phát biểu đúng là:
- F. 1.
- G. 2.
- H. 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Thủy phân hoàn toàn polipeptit thu được các phân tử α-amino acid.
- B. Protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.
- C. Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc bazơ.
- D. Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo sản phẩm rắn màu vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của anilin với axit clohiđric (HCl)?
- A. C6H5NH2 + HCl → C6H5Cl + NH3
- B. C6H5NH2 + HCl → C6H5OH + NH4Cl
- C. C6H5NH2 + 2HCl → C6H5NH3Cl + HCl
- D. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khi thủy phân không hoàn toàn một tetrapeptit X (Ala-Gly-Val-Phe), các sản phẩm nào sau đây có thể thu được?
- A. Chỉ các amino acid Ala, Gly, Val, Phe.
- B. Chỉ các dipeptit và tripeptit có chứa Phe.
- C. Các dipeptit và tripeptit tương ứng.
- D. Chỉ các peptit nhỏ hơn không chứa Gly.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Amin nào sau đây được điều chế bằng cách khử hợp chất nitro tương ứng?
- A. Metylamin.
- B. Đimetylamin.
- C. Etylamin.
- D. Anilin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của anilin?
- A. Là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
- B. Ít tan trong nước.
- C. Có mùi khai tương tự amoniac.
- D. Có nhiệt độ sôi cao hơn các amin cùng phân tử khối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Amino acid nào sau đây có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino trong phân tử?
- A. Glyxin.
- B. Alanin.
- C. Axit glutamic.
- D. Lysin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Để phân biệt dung dịch anilin và dung dịch etylamin, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
- A. Giấy quỳ tím ẩm.
- B. Nước brom.
- C. Dung dịch phenolphtalein.
- D. Dung dịch natri hiđroxit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Phản ứng nào sau đây được dùng để phân biệt ankylamin bậc một với các amin khác?
- A. Tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thấp.
- B. Tác dụng với dung dịch sắt(III) clorua.
- C. Tác dụng với dung dịch đồng(II) sunfat.
- D. Tác dụng với dung dịch axit clohiđric.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Liên kết peptit trong phân tử peptit được hình thành từ những nhóm chức nào của các α-amino acid?
- A. Nhóm -COOH và nhóm -NH2.
- B. Nhóm -NH2 và nhóm -OH.
- C. Nhóm -COOH và nhóm -OH.
- D. Hai nhóm -COOH.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Khi cho glixin (H2N-CH2-COOH) tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl), phương trình hóa học đúng là:
- A. H2N-CH2-COOH + HCl → H2N-CH2-COCl + H2O
- B. H2N-CH2-COOH + HCl → ClH3N-CH2-COOH
- C. H2N-CH2-COOH + 2HCl → ClH3N-CH2-COOH + HCl
- D. H2N-CH2-COOH + HCl → Cl-CH2-COOH + NH3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Protein dạng sợi có đặc điểm vật lí nào sau đây?
- A. Dễ tan trong nước tạo dung dịch keo.
- B. Có khả năng tạo màu tím với thuốc thử biuret.
- C. Bị đông tụ ở nhiệt độ thấp.
- D. Không tan trong nước và dung môi thông thường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Giá trị pH đẳng điện của lysin (H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH) có xu hướng như thế nào so với glixin (H2N-CH2-COOH)?
- A. Nhỏ hơn (có tính axit mạnh hơn).
- B. Lớn hơn (có tính bazơ mạnh hơn).
- C. Tương đương.
- D. Không thể xác định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Ứng dụng nào sau đây là của protein?
- A. Cung cấp amino acid, năng lượng.
- B. Sản xuất phân bón hóa học.
- C. Chế tạo vật liệu siêu dẫn.
- D. Làm chất chống đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về tính tan của amin trong nước?
- A. Tất cả amin không tan.
- B. Amin khối lượng lớn tan tốt hơn.
- C. Amin cacbon nhỏ thường tan tốt.
- D. Anilin tan tốt trong nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Một tripeptit được tạo thành từ 3 phân tử glyxin có công thức phân tử là gì?
- A. C6H11N3O4.
- B. C2H5NO2.
- C. C4H8N2O3.
- D. C6H12N3O5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Hiện tượng nào xảy ra khi cho metylamin vào dung dịch sắt(III) clorua (FeCl3)?
- A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
- B. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
- C. Có khí thoát ra.
- D. Dung dịch trong suốt không màu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đặc điểm chung nào của amino acid, peptit và protein là chúng đều có tính lưỡng tính?
- A. Tất cả đều có tính axit mạnh.
- B. Tất cả đều có tính bazơ mạnh.
- C. Tất cả đều phản ứng với cả acid và bazơ.
- D. Tất cả đều là chất rắn khó tan trong nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Khi thủy phân hoàn toàn đipeptit Gly-Ala bằng dung dịch natri hiđroxit (NaOH) dư, đun nóng, sản phẩm cuối cùng thu được là gì?
- A. Natri glyxinat và Natri alaninat.
- B. Glyxin và Alanin.
- C. Glyxin và Natri alaninat.
- D. Natri glyxinat và Alanin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Protein bị biến tính (đông tụ) là quá trình nào sau đây?
- A. Protein bị phân hủy thành các amino acid đơn giản.
- B. Thay đổi cấu trúc không gian, mất hoạt tính sinh học.
- C. Protein thay đổi cấu trúc không gian nhưng vẫn giữ hoạt tính sinh học.
- D. Protein tạo liên kết peptit mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Chất nào sau đây thuộc loại protein đơn giản?
- A. Hemoglobin (có Fe).
- B. Nucleoprotein (kết hợp với nucleic acid).
- C. Albumin (lòng trắng trứng).
- D. Lipoprotein (kết hợp với lipid).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Khối lượng alanin (M=89) cần để điều chế 7,1 gam poli(alanin) (mắt xích M=71) thông qua phản ứng trùng ngưng, biết hiệu suất phản ứng là 80%?
- A. 8,9 gam.
- B. 11,125 gam.
- C. 10,0 gam.
- D. 12,5 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Một peptit được gọi là tripeptit khi nó được cấu tạo từ bao nhiêu đơn vị α-amino acid?
- A. 1.
- B. 2.
- C. 4.
- D. 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Nhận định nào sau đây là đúng về khả năng tạo phức với đồng(II) hiđroxit (Cu(OH)2) của các hợp chất đã học?
- A. Protein tạo phức màu tím với Cu(OH)2.
- B. Amin bậc ba không phản ứng với Cu(OH)2.
- C. Amino acid không tạo phức với Cu(OH)2.
- D. Đipeptit tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Axit glutamic có công thức HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Nhận định nào sau đây về tính chất của axit glutamic là chính xác?
- A. Có tính bazơ mạnh hơn glixin.
- B. Có pH đẳng điện cao hơn lysin.
- C. Có thể phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.
- D. Có tính axit mạnh hơn tính bazơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của glixin (H2N-CH2-COOH) với dung dịch natri hiđroxit (NaOH)?
- A. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-CH2ONa + H2O
- B. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
- C. H2N-CH2-COOH + 2NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O + NaHCO3
- D. H2N-CH2-COOH + NaOH → HOOC-CH2-NHNa + H2O
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Trong các chất sau: metylamin, etylamin, trimetylamin, anilin. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
- A. Trimetylamin.
- B. Metylamin.
- C. Etylamin.
- D. Anilin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Phản ứng màu biuret là phản ứng đặc trưng của loại hợp chất nào?
- A. Peptit có từ hai liên kết peptit trở lên.
- B. Amino acid.
- C. Đipeptit.
- D. Monosaccharide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Vai trò quan trọng nhất của protein trong cơ thể sống là gì?
- A. Xây dựng và duy trì cấu trúc tế bào, mô.
- B. Dự trữ năng lượng chính.
- C. Hòa tan các chất không phân cực.
- D. Cấu tạo thành mạch máu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
