Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 13 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Vật liệu nào sau đây được định nghĩa là vật liệu polymer có tính dẻo, có khả năng biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng?

  • A.
    Chất dẻo.
  • B.
    Tơ.
  • C.
    Cao su.
  • D.
    Keo dán.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?

  • A.
    Poli(phenol fomandehit).
  • B.
    Polipropilen.
  • C.
    Nilon-6,6.
  • D.
    Capron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Polietilen (PE) được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất túi nilon, bao gói, màng bọc thực phẩm. Tính chất vật lí nào sau đây của PE là cơ sở cho ứng dụng này?

  • A.
    Cứng, bền cơ học.
  • B.
    Cách điện tốt.
  • C.
    Có tính dẻo, bền, không thấm nước.
  • D.
    Có tính đàn hồi cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Vật liệu composite là loại vật liệu được tạo thành từ những thành phần chính nào?

  • A.
    Chỉ vật liệu nền.
  • B.
    Chỉ vật liệu cốt.
  • C.
    Các vật liệu truyền thống như kim loại và gỗ.
  • D.
    Vật liệu cốt và vật liệu nền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Tơ là loại vật liệu polymer có đặc điểm nào sau đây về cấu trúc và hình thái?

  • A.
    Dạng sợi mảnh, có độ bền nhất định.
  • B.
    Dạng khối, có tính đàn hồi cao.
  • C.
    Dạng keo, có khả năng kết dính.
  • D.
    Dạng hạt, không tan trong nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cao su nào sau đây được tạo ra từ phản ứng trùng hợp isopren?

  • A.
    Cao su buna.
  • B.
    Cao su isopren.
  • C.
    Cao su buna-S.
  • D.
    Cao su clopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Keo dán là loại vật liệu có khả năng đặc biệt nào?

  • A.
    Biến dạng khi chịu lực.
  • B.
    Dẫn điện và nhiệt.
  • C.
    Kết dính bề mặt vật liệu rắn mà không biến đổi bản chất.
  • D.
    Chống ăn mòn hóa học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Các nguyên liệu chính để sản xuất poli(phenol fomandehit) (PPF) là gì?

  • A.
    Etylen và phenol.
  • B.
    Metyl metacrylat.
  • C.
    Caprolactam.
  • D.
    Phenol và fomandehit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Nhựa săm và săm (dạng dung dịch keo của cao su) thường được dùng để sửa chữa những hư hỏng nào trong đời sống?

  • A.
    Thủng săm xe hoặc lốp.
  • B.
    Gãy vỡ kim loại.
  • C.
    Nứt gãy gỗ.
  • D.
    Hở điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường do rác thải nhựa gây ra?

  • A.
    Tăng cường sử dụng túi nilon dùng một lần.
  • B.
    Phân loại rác thải nhựa và tái chế.
  • C.
    Đốt rác thải nhựa để giảm thể tích.
  • D.
    Chôn lấp rác thải nhựa trực tiếp xuống đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Polymer nào sau đây được ứng dụng làm ống dẫn nước, vỏ cáp điện?

  • A.
    Polietilen (PE).
  • B.
    Polipropilen (PP).
  • C.
    Poli(vinyl clorua) (PVC).
  • D.
    Polistyren (PS).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Vật liệu cốt trong vật liệu composite có thể là gì?

  • A.
    Nhựa polymer.
  • B.
    Keo dán.
  • C.
    Cao su.
  • D.
    Sợi thủy tinh, sợi hữu cơ, sợi cacbon.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Loại tơ nào sau đây là tơ tự nhiên?

  • A.
    Len.
  • B.
    Nilon-6,6.
  • C.
    Tơ visco.
  • D.
    Tơ nitron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cao su tự nhiên được tạo thành từ monome nào?

  • A.
    Buta-1,3-đien.
  • B.
    Isopren.
  • C.
    Stiren.
  • D.
    Clopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Keo dán poli(ure-fomandehit) được điều chế từ những nguyên liệu nào?

  • A.
    Phenol và fomandehit.
  • B.
    Etylen và ure.
  • C.
    Ure và fomandehit.
  • D.
    Cao su và ure.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Poli(metyl metacrylat) được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất vật liệu nào?

  • A.
    Túi nilon, màng bọc.
  • B.
    Ống nước, vỏ dây điện.
  • C.
    Lốp xe, đệm.
  • D.
    Thủy tinh hữu cơ, kính máy bay.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Các polymer có đặc điểm nóng chảy như thế nào?

  • A.
    Nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.
  • B.
    Nóng chảy ở một nhiệt độ xác định và rất thấp.
  • C.
    Nóng chảy ở một nhiệt độ xác định và rất cao.
  • D.
    Không nóng chảy mà phân hủy ở nhiệt độ cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Vật liệu composite nào sau đây thường được dùng để chế tạo vỏ máy bay, thân tàu thuyền?

  • A.
    Composite cốt hạt.
  • B.
    Composite cốt sợi.
  • C.
    Composite cốt gỗ.
  • D.
    Composite cốt kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây của tơ nitron (poliacrilonitrin) khiến nó được dùng để dệt quần áo ấm, vải bạt?

  • A.
    Mịn, thấm hút mồ hôi tốt.
  • B.
    Có tính đàn hồi cao.
  • C.
    Bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt.
  • D.
    Dễ bị phân hủy sinh học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Phản ứng nào sau đây được dùng để làm tăng độ bền, độ đàn hồi của cao su tự nhiên?

  • A.
    Trùng hợp.
  • B.
    Thủy phân.
  • C.
    Oxi hóa.
  • D.
    Lưu hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cao su Buna-S được điều chế từ monome nào?

  • A.
    Hỗn hợp buta-1,3-đien và stiren.
  • B.
    Buta-1,3-đien.
  • C.
    Stiren.
  • D.
    Clopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Khi poli(vinyl axetat) tác dụng với dung dịch natri hiđroxit (NaOH), phản ứng nào sau đây xảy ra?

  • A.
    Phản ứng trùng hợp.
  • B.
    Thủy phân nhóm este trong mạch polymer.
  • C.
    Phản ứng cắt mạch polymer.
  • D.
    Phản ứng tăng mạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khối lượng polipropilen (PP) thu được từ 84 kg propilen (CH2=CH-CH3) với hiệu suất phản ứng 80% là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: H=1; C=12)

  • A.
    84 kg.
  • B.
    105 kg.
  • C.
    67,2 kg.
  • D.
    53,76 kg.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Các loại tơ tổng hợp phổ biến hiện nay bao gồm:

  • A.
    Bông, len, tơ tằm.
  • B.
    Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat.
  • C.
    Tinh bột, xenlulozơ.
  • D.
    Nilon-6,6, capron, nitron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Cao su Buna-N là sản phẩm trùng hợp đồng thời của buta-1,3-đien và monomer nào?

  • A.
    Acrilonitrin.
  • B.
    Isopren.
  • C.
    Stiren.
  • D.
    Clopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Để tái chế nhựa, biện pháp nào sau đây được khuyến nghị?

  • A.
    Đốt nhựa để giảm thể tích chôn lấp.
  • B.
    Thu gom, phân loại và tái chế nhựa phù hợp.
  • C.
    Vứt bỏ nhựa cùng rác thải hữu cơ.
  • D.
    Chôn lấp nhựa sâu dưới lòng đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Ưu điểm vượt trội của vật liệu composite so với vật liệu truyền thống là gì?

  • A.
    Chi phí sản xuất thấp hơn nhiều.
  • B.
    Dễ dàng tái chế và thân thiện với môi trường hơn.
  • C.
    Có tính chất vượt trội như độ bền, độ cứng, chịu nhiệt cao.
  • D.
    Dẫn điện tốt hơn các vật liệu truyền thống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Tơ tằm là loại tơ tự nhiên nổi tiếng với đặc điểm nào?

  • A.
    Dai, bền, không thấm mồ hôi.
  • B.
    Bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt.
  • C.
    Khả năng chống cháy tốt.
  • D.
    Mềm mại, thoáng khí, hút ẩm tốt, thích hợp hè.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Cao su nào sau đây có độ bền đối với dầu mỡ, xăng tốt hơn cao su tự nhiên?

  • A.
    Cao su buna.
  • B.
    Cao su buna-N.
  • C.
    Cao su buna-S.
  • D.
    Cao su isopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylendiamin. Công thức của axit ađipic là:

  • A.
    HOOC-(CH2)4-COOH.
  • B.
    H2N-(CH2)6-NH2.
  • C.
    H2N-(CH2)5-COOH.
  • D.
    HOOC-(CH2)5-COOH.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Poli(vinyl axetat) là polymer được điều chế từ monome nào?

  • A.
    CH2=CH2.
  • B.
    CH2=CH-Cl.
  • C.
    CH2=CH-OCOCH3.
  • D.
    CH2=CH-C6H5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Cao su clopren (hay cao su neopren) có tính chất vượt trội nào so với cao su buna?

  • A.
    Độ đàn hồi cao hơn.
  • B.
    Dễ bị phân hủy sinh học hơn.
  • C.
    Kém chịu nhiệt hơn.
  • D.
    Chống lão hóa, chịu nhiệt, dầu, xăng, hóa chất tốt hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Khi thủy phân hoàn toàn capron (nilon-6) trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được là gì?

  • A.
    Muối natri của axit aminocaproic.
  • B.
    Hexametylendiamin và axit ađipic.
  • C.
    Poliamit.
  • D.
    Muối amoni của axit aminocaproic.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Phương pháp tổng hợp tơ nitron (poliacrilonitrin) là gì?

  • A.
    Trùng ngưng.
  • B.
    Trùng hợp.
  • C.
    Trùng ngưng vòng.
  • D.
    Thủy phân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Cao su tự nhiên sau khi lưu hóa sẽ có những tính chất nào so với cao su ban đầu?

  • A.
    Tính đàn hồi giảm, mềm hơn.
  • B.
    Dễ tan hơn trong dung môi hữu cơ.
  • C.
    Tính đàn hồi tăng, bền hơn, ít biến đổi khi nhiệt độ thay đổi.
  • D.
    Độ bền kém hơn, dễ bị lão hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Keo dán epoxy được tạo thành từ những thành phần chính nào?

  • A.
    Cao su và lưu huỳnh.
  • B.
    Ure và fomandehit.
  • C.
    Vinyl axetat.
  • D.
    Hợp chất hữu cơ có nhóm epoxy và các amin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Polymer nào sau đây có tính chất đặc trưng là xốp, được dùng làm vật liệu cách nhiệt, cách âm?

  • A.
    Polietilen (PE).
  • B.
    Polistyren (PS) dạng xốp.
  • C.
    Poli(vinyl clorua) (PVC).
  • D.
    Polipropilen (PP).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ nào?

  • A.
    Tơ tự nhiên.
  • B.
    Tơ tổng hợp.
  • C.
    Tơ bán tổng hợp.
  • D.
    Tơ protein.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Ứng dụng phổ biến nào sau đây là của cao su trong đời sống?

  • A.
    Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
  • B.
    Làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng.
  • C.
    Chế tạo đồ dùng trong suốt.
  • D.
    Sản xuất lốp xe, ống dẫn, băng tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Để giảm thiểu ô nhiễm do chất dẻo, việc sử dụng các sản phẩm "phân hủy sinh học" có ý nghĩa như thế nào?

  • A.
    Giúp nhựa dễ dàng phân hủy, giảm tích tụ chất thải.
  • B.
    Giúp nhựa bền hơn, tái sử dụng được nhiều lần.
  • C.
    Giúp nhựa tan tốt hơn trong nước.
  • D.
    Giúp nhựa dễ dàng được chôn lấp hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 13 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận