Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 14 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Chất dẻo nào sau đây chứa nguyên tố clo trong công thức cấu tạo của nó?

  • A.
    Polietilen (PE).
  • B.
    Poli(vinyl clorua) (PVC).
  • C.
    Polistyren (PS).
  • D.
    Poli(phenol fomandehit) (PPF).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Trùng hợp stiren (styrene) thu được polime có kí hiệu viết tắt là gì?

  • A.
    PS.
  • B.
    PE.
  • C.
    PP.
  • D.
    PVC.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Polietilen (PE) là một polime thông dụng, dùng làm chất dẻo. PE được điều chế từ monome nào sau đây?

  • A.
    Propilen (propylene).
  • B.
    Stiren (styrene).
  • C.
    Etylen (ethylene).
  • D.
    Vinyl clorua (vinyl chloride).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Monome nào sau đây được sử dụng để điều chế polipropilen (PP) bằng phản ứng trùng hợp?

  • A.
    H2N-[CH2]5-COOH.
  • B.
    CH2=CH-CH3.
  • C.
    HOOC-[CH2]4-COOH.
  • D.
    H2N-[CH2]6-NH2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng điều chế nilon-6 (capron) từ monome tương ứng?

  • A.
    nH2N-[CH2]6-COOH →𝑡𝑜,𝑝 (-HN-[CH2]6-CO-)n + nH2O
  • B.
    nH2N-[CH2]5-COOH →𝑡𝑜,𝑝 (-HN-[CH2]5-CO-)n + nH2O
  • C.
    nHOOC-[CH2]4-COOH + nH2N-[CH2]6-NH2 →𝑡𝑜,𝑝 (-CO-[CH2]4-CO-NH-[CH2]6-NH-)n + 2nH2O
  • D.
    nCH2=CH-CN →𝑡𝑜,𝑝 (-CH2-CH(CN)-)n
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cao su buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải,... Cao su buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

  • A.
    Buta-1,3-đien và stiren.
  • B.
    Buta-1,3-đien và etylen.
  • C.
    Buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
  • D.
    Buta-1,3-đien và propilen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Keo dán loại "siêu dính 502" có thành phần chính là metyl xianoacrylat. Phản ứng xảy ra trong quá trình dán keo 502 là loại phản ứng nào?

  • A.
    Trùng ngưng.
  • B.
    Trùng hợp.
  • C.
    Thủy phân.
  • D.
    Cộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về vật liệu composite?

  • A.
    Vật liệu polymer duy nhất.
  • B.
    Chỉ gồm một thành phần vật liệu cốt.
  • C.
    Tính chất tương tự vật liệu nền.
  • D.
    Tổ hợp hai hay nhiều vật liệu khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Loại tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

  • A.
    Tơ tằm.
  • B.
    Len.
  • C.
    Tơ visco.
  • D.
    Nilon-6,6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cao su tự nhiên được khai thác từ loại cây nào?

  • A.
    Cây bông.
  • B.
    Cây đay.
  • C.
    Cây dầu.
  • D.
    Cây cao su.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Keo dán nào sau đây được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa ure và fomandehit?

  • A.
    Keo poli.
  • B.
    Keo epoxy.
  • C.
    Nhựa và săm.
  • D.
    Keo dán 502.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Tính chất nào sau đây là đặc điểm chung của các loại chất dẻo như PE, PP, PVC, PS?

  • A.
    Nhiệt độ nóng chảy cố định.
  • B.
    Dễ tan trong nước.
  • C.
    Tính đàn hồi cao.
  • D.
    Có tính dẻo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Vật liệu cốt trong vật liệu composite có vai trò chính là gì?

  • A.
    Dẫn nhiệt và điện.
  • B.
    Tạo độ dẻo và đàn hồi.
  • C.
    Đảm bảo độ bền cơ học.
  • D.
    Chống thấm nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Loại tơ nào sau đây có độ bền cao, mềm mại, thoáng khí, hút ẩm tốt và được dùng phổ biến để dệt vải may trang phục mùa hè?

  • A.
    Len.
  • B.
    Tơ nitron.
  • C.
    Tơ tằm.
  • D.
    Nilon-6,6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Phản ứng lưu hóa cao su là một ví dụ của phản ứng nào của polymer?

  • A.
    Phản ứng cắt mạch.
  • B.
    Phản ứng tăng mạch.
  • C.
    Phản ứng giữ nguyên mạch.
  • D.
    Phản ứng thủy phân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

  • A.
    Polietilen (PE).
  • B.
    Nilon-6,6.
  • C.
    Polistyren (PS).
  • D.
    Poli(metyl metacrylat).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Poliacrilonitrin (tơ nitron) được tổng hợp từ monome nào?

  • A.
    Buta-1,3-đien.
  • B.
    Stiren.
  • C.
    Acrilonitrin.
  • D.
    Isopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Vật liệu composite cốt sợi được ứng dụng để làm gì?

  • A.
    Vỏ máy bay, tàu thuyền.
  • B.
    Vỏ bọc dây điện.
  • C.
    Túi nilon.
  • D.
    Kính xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cao su nào sau đây có khả năng chống lão hóa, chịu nhiệt, dầu, xăng, hóa chất tốt hơn cao su buna và cao su tự nhiên?

  • A.
    Cao su buna.
  • B.
    Cao su buna-S.
  • C.
    Cao su clopren.
  • D.
    Cao su isopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Keo dán epoxy được tạo thành từ hợp chất hữu cơ chứa nhóm epoxy và các hợp chất nào khác?

  • A.
    Các acid béo.
  • B.
    Các ancol.
  • C.
    Các este.
  • D.
    Các amin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Khi poli(vinyl axetat) tác dụng với dung dịch natri hiđroxit (NaOH), sản phẩm thu được gồm poli(vinyl alcohol) và muối nào?

  • A.
    Natri axetat.
  • B.
    Natri fomiat.
  • C.
    Natri propanoat.
  • D.
    Natri butyrat.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Loại tơ nào có thành phần chính là protein và được lấy từ động vật như cừu, dê?

  • A.
    Tơ tằm.
  • B.
    Len.
  • C.
    Bông.
  • D.
    Tơ nitron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khối lượng polipropilen (PP) thu được từ 168 kg propilen (CH2=CH-CH3) với hiệu suất phản ứng 75% là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: H=1; C=12)

  • A.
    168 kg.
  • B.
    134,4 kg.
  • C.
    126 kg.
  • D.
    224 kg.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Nhựa và săm thường được sử dụng để dán những vật liệu nào?

  • A.
    Kim loại và thủy tinh.
  • B.
    Gỗ và gốm.
  • C.
    Xi măng và gạch.
  • D.
    Cao su và nhựa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Tơ visco có cấu trúc phân tử như xenlulozơ nhưng được sản xuất bằng phương pháp nào?

  • A.
    Tổng hợp từ dầu mỏ.
  • B.
    Trùng ngưng từ các amino acid.
  • C.
    Chế biến từ xenlulozơ tự nhiên (gỗ, bông).
  • D.
    Lấy trực tiếp từ cây bông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Công thức hóa học của buta-1,3-đien là gì?

  • A.
    CH2=CH2.
  • B.
    CH2=CH-CH3.
  • C.
    CH2=CH-CH=CH2.
  • D.
    C6H5-CH=CH2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây về môi trường do chất dẻo và rác thải nhựa là đúng?

  • A.
    Rác thải nhựa dễ phân hủy sinh học trong môi trường tự nhiên.
  • B.
    Rác thải nhựa gây ô nhiễm môi trường do khó phân hủy.
  • C.
    Đốt rác thải nhựa là phương pháp an toàn và hiệu quả nhất để xử lí.
  • D.
    Rác thải nhựa không gây hại cho sinh vật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Tơ nào sau đây là loại tơ được lấy từ kén của con tằm?

  • A.
    Tơ tằm.
  • B.
    Len.
  • C.
    Bông.
  • D.
    Tơ visco.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Monomer nào sau đây được sử dụng để điều chế nilon-6,6 bằng phản ứng trùng ngưng?

  • A.
    H2N-[CH2]5-COOH.
  • B.
    Caprolactam.
  • C.
    Axit ađipic và hexametylendiamin.
  • D.
    Acrilonitrin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Poli(metyl metacrylat) được tổng hợp bằng phương pháp nào?

  • A.
    Trùng ngưng.
  • B.
    Trùng hợp.
  • C.
    Thủy phân.
  • D.
    Oxi hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Cao su Buna được tổng hợp từ monome nào?

  • A.
    Isopren.
  • B.
    Stiren.
  • C.
    Buta-1,3-đien.
  • D.
    Clopren.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Tơ nào sau đây có độ bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt quần áo ấm và vải bạt?

  • A.
    Tơ visco.
  • B.
    Tơ nitron.
  • C.
    Tơ tằm.
  • D.
    Len.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Vật liệu composite cốt hạt thường được ứng dụng để làm gì?

  • A.
    Sản xuất gỗ nhựa.
  • B.
    Thân máy bay.
  • C.
    Vỏ tàu thuyền.
  • D.
    Sợi dệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng lưu hóa cao su?

  • A.
    n(C5H8) →𝑡𝑜,𝑝 (-C5H8-)n
  • B.
    (-C6H10O5-)n + nH2O →𝐻+,𝑡𝑜 nC6H12O6
  • C.
    nS + (-C5H8-)n →𝑡𝑜 Cao su lưu hóa (mạng lưới)
  • D.
    (-CH2-CH(OCOCH3)-)n + nNaOH → (-CH2-CH(OH)-)n + nCH3COONa
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Chất dẻo có đặc tính nào giúp nó dễ dàng được tạo ra nhiều sản phẩm ứng dụng trong đời sống và sản xuất?

  • A.
    Khối lượng phân tử thấp.
  • B.
    Khả năng dẫn điện.
  • C.
    Tính biến dạng không bị mất khi chịu nhiệt, áp lực.
  • D.
    Khó bị biến dạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Nilon-6,6 thuộc loại tơ nào?

  • A.
    Tơ tự nhiên.
  • B.
    Tơ bán tổng hợp.
  • C.
    Tơ protein.
  • D.
    Tơ tổng hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Khi thủy phân hoàn toàn poli(metyl metacrylat) trong môi trường acid, sản phẩm thu được là gì?

  • A.
    Metyl metacrylat.
  • B.
    Poli(metyl alcohol) và axit metacrylic.
  • C.
    Axit metacrylic và metanol.
  • D.
    Metanol và metyl axetat.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Polistyren (PS) được sử dụng để làm gì?

  • A.
    Sản xuất ống nước, vỏ cáp điện.
  • B.
    Sản xuất bao gói thực phẩm, hộp xốp, vật liệu cách nhiệt.
  • C.
    Sản xuất túi nilon, màng bọc.
  • D.
    Sản xuất lốp xe, băng tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây là của cao su tự nhiên?

  • A.
    Có tính đàn hồi, không dẫn điện, chịu mài mòn.
  • B.
    Dễ tan trong xăng, benzen.
  • C.
    Không có tính đàn hồi.
  • D.
    Chịu nhiệt tốt hơn cao su nhân tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Polymer nào sau đây có đặc điểm là chất rắn, không nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng và bị phân hủy bởi nhiệt độ cao?

  • A.
    Chỉ chất dẻo.
  • B.
    Chỉ tơ.
  • C.
    Chỉ cao su.
  • D.
    Tất cả các loại polymer.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 14 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận