Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 17 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Trong các cặp oxi hóa - khử sau: Al3+/Al (-1,676 V), Ag+/Ag (+0,799 V), Mg2+/Mg (-2,356 V), Fe2+/Fe (-0,44 V). Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

  • A.
    Al.
  • B.
    Ag.
  • C.
    Mg.
  • D.
    Fe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn, kim loại nào sau đây có thể bị oxi hóa bởi ion H+ trong dung dịch axit ở điều kiện chuẩn?

  • A.
    Bạc (Ag).
  • B.
    Đồng (Cu).
  • C.
    Vàng (Au).
  • D.
    Kẽm (Zn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong quá trình điện phân NaCl nóng chảy, sản phẩm thu được tại cực âm (catot) là gì?

  • A.
    Khí clo.
  • B.
    Khí oxi.
  • C.
    Kim loại natri.
  • D.
    Natri hiđroxit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho pin điện hóa Pb2+/Pb (E° = -0,126 V) và Zn2+/Zn (E° = -0,762 V). Phát biểu nào sau đây là đúng về pin này khi hoạt động?

  • A.
    Cực Zn là anot, electron di chuyển từ Zn sang Pb.
  • B.
    Cực Pb là anot, xảy ra quá trình oxi hóa.
  • C.
    Cực Zn là catot, xảy ra quá trình khử.
  • D.
    Electron di chuyển từ cực Pb sang cực Zn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Sức điện động chuẩn của pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử M2+/M và Ag+/Ag là 1,056 V. Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn (E°Ag+/Ag = +0,799 V; E°Ni2+/Ni = -0,257 V), kim loại M phù hợp là gì?

  • A.
    Fe.
  • B.
    Ni.
  • C.
    Sn.
  • D.
    Cu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Sức điện động chuẩn lớn nhất có thể của pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử M2+/M (với M là Fe, Ni, Sn, hoặc Cu) và Ag+/Ag (E°Ag+/Ag = +0,799 V) là bao nhiêu?

  • A.
    1,056 V (với M là Ni).
  • B.
    0,936 V (với M là Sn).
  • C.
    1,236 V (với M là Cu).
  • D.
    1,239 V (với M là Fe).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác về pin Galvani?

  • A.
    Biến đổi hóa năng thành điện năng dựa trên phản ứng tự xảy ra.
  • B.
    Biến đổi điện năng thành hóa năng.
  • C.
    Hoạt động dựa trên phản ứng không tự xảy ra.
  • D.
    Anot là cực dương, catot là cực âm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Giá trị thế điện cực chuẩn càng nhỏ thì dạng oxi hóa tương ứng có tính chất gì?

  • A.
    Tính oxi hóa càng mạnh.
  • B.
    Tính khử càng mạnh.
  • C.
    Tính oxi hóa càng yếu.
  • D.
    Tính bazơ càng mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trong quá trình điện phân, catot là nơi xảy ra quá trình gì?

  • A.
    Khử.
  • B.
    Oxi hóa.
  • C.
    Nhường electron.
  • D.
    Biến đổi thành ion dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Kim loại nào sau đây thường được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  • A.
    Sắt (Fe).
  • B.
    Natri (Na).
  • C.
    Đồng (Cu).
  • D.
    Kẽm (Zn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong quá trình tinh chế đồng bằng phương pháp điện phân, cực anot được làm bằng gì?

  • A.
    Đồng tinh khiết.
  • B.
    Đồng thô.
  • C.
    Than chì.
  • D.
    Sắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nhôm được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nào?

  • A.
    Nhôm clorua nóng chảy.
  • B.
    Nhôm sunfat dung dịch.
  • C.
    Nhôm oxit dung dịch.
  • D.
    Nhôm oxit nóng chảy trong criolit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Mục đích chính của công nghệ mạ điện là gì?

  • A.
    Tăng độ bền của vật liệu.
  • B.
    Giảm khối lượng vật liệu.
  • C.
    Trang trí và bảo vệ kim loại chống ăn mòn.
  • D.
    Tăng khả năng dẫn điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Khi so sánh tính oxi hóa của các ion kim loại trong dãy điện hóa, thứ tự đúng của các ion sau (theo chiều tăng dần tính oxi hóa) là:

  • A.
    Fe2+ < Cu2+ < Ag+ < Au3+.
  • B.
    Au3+ < Ag+ < Cu2+ < Fe2+.
  • C.
    Cu2+ < Fe2+ < Ag+ < Au3+.
  • D.
    Fe2+ < Ag+ < Cu2+ < Au3+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Loại pin nào sau đây thuộc pin thứ cấp (pin sạc)?

  • A.
    Pin khô.
  • B.
    Pin Mặt Trời.
  • C.
    Pin kiềm.
  • D.
    Ac-quy chì.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Ưu điểm chính của pin niken-li là gì?

  • A.
    Giá thành rẻ.
  • B.
    Dễ tái chế.
  • C.
    Điều chỉnh cường độ dòng điện và tốc độ phóng điện.
  • D.
    Gây ô nhiễm môi trường rất ít.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Nhược điểm chính của pin Mặt Trời là gì?

  • A.
    Sản xuất phức tạp, giá thành cao, phụ thuộc thời tiết.
  • B.
    Gây ô nhiễm môi trường khi hoạt động.
  • C.
    Tuổi thọ thấp.
  • D.
    Không hoạt động ổn định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Sắp xếp các cặp oxi hóa - khử sau theo chiều giảm dần tính khử của dạng khử: Zn/Zn2+ (-0,762 V), Fe/Fe2+ (-0,44 V), Cu/Cu2+ (+0,340 V), Ag/Ag+ (+0,799 V).

  • A.
    Ag > Cu > Fe > Zn.
  • B.
    Zn > Fe > Cu > Ag.
  • C.
    Cu > Fe > Zn > Ag.
  • D.
    Fe > Zn > Cu > Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong pin điện hóa Pb-Zn, quá trình xảy ra tại anot là gì?

  • A.
    Pb → Pb2+ + 2e.
  • B.
    Zn → Zn2+ + 2e.
  • C.
    Pb2+ + 2e → Pb.
  • D.
    Zn2+ + 2e → Zn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Sức điện động chuẩn của pin Pb-Zn (E°Pb2+/Pb = -0,126 V; E°Zn2+/Zn = -0,762 V) là bao nhiêu?

  • A.
    +0,636 V.
  • B.
    -0,636 V.
  • C.
    +0,888 V.
  • D.
    -0,888 V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Thứ tự điện phân tại anot được xác định như thế nào?

  • A.
    Chất oxi hóa mạnh hơn bị oxi hóa trước.
  • B.
    Chất khử mạnh hơn bị oxi hóa trước.
  • C.
    Ion có điện tích dương bị oxi hóa trước.
  • D.
    Chất có nồng độ lớn hơn bị oxi hóa trước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Dạng oxi hóa (M(n+)) và dạng khử (M) của cùng một kim loại tạo nên một:

  • A.
    Ion phức.
  • B.
    Liên kết ion.
  • C.
    Cặp oxi hóa - khử.
  • D.
    Dung dịch điện li.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khi điện phân dung dịch NaCl bão hòa với điện cực trơ, sản phẩm chính thu được ở anot là gì?

  • A.
    Na.
  • B.
    Cl2.
  • C.
    H2.
  • D.
    O2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Ac-quy chì là loại pin nào theo khả năng tái nạp?

  • A.
    Pin sơ cấp.
  • B.
    Pin không tái nạp.
  • C.
    Pin Mặt Trời.
  • D.
    Pin thứ cấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có tính chất gì?

  • A.
    Tính khử càng yếu.
  • B.
    Tính khử càng mạnh.
  • C.
    Tính oxi hóa càng mạnh.
  • D.
    Tính axit càng mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong quá trình điện phân dung dịch đồng(II) sunfat với điện cực trơ, ion Cu2+ di chuyển về phía cực nào?

  • A.
    Anot.
  • B.
    Cực dương.
  • C.
    Catot.
  • D.
    Cực trung hòa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Phản ứng nào sau đây biểu diễn đúng quá trình khử Fe2+ thành Fe?

  • A.
    Fe → Fe2+ + 2e.
  • B.
    Fe2+ → Fe + 2e.
  • C.
    Fe + 2e → Fe2+.
  • D.
    Fe2+ + 2e → Fe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Ứng dụng của pin Lithi-ion trong đời sống là gì?

  • A.
    Máy tính xách tay, điện thoại di động, máy quay phim.
  • B.
    Cấp điện cho máy tính cầm tay.
  • C.
    Đèn pin chiếu sáng.
  • D.
    Thiết bị đồ chơi trẻ em.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong pin Galvani Zn-Cu, cực Cu (đồng) đóng vai trò là gì?

  • A.
    Anot (cực âm).
  • B.
    Anot (cực dương).
  • C.
    Catot (cực âm).
  • D.
    Catot (cực dương).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn, kim loại nào sau đây không thể tác dụng với dung dịch HCl để tạo ra khí H2?

  • A.
    Kẽm (Zn).
  • B.
    Đồng (Cu).
  • C.
    Sắt (Fe).
  • D.
    Niken (Ni).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Phản ứng nào sau đây là quá trình oxi hóa?

  • A.
    Fe → Fe2+ + 2e.
  • B.
    Ag+ + e → Ag.
  • C.
    Cu2+ + 2e → Cu.
  • D.
    Cl2 + 2e → 2Cl-.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Thứ tự điện phân tại catot được xác định như thế nào?

  • A.
    Chất khử mạnh hơn bị khử trước.
  • B.
    Ion có điện tích âm bị khử trước.
  • C.
    Chất oxi hóa mạnh hơn bị khử trước.
  • D.
    Chất oxi hóa yếu hơn bị khử trước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Ứng dụng chính của phương pháp điện phân trong sản xuất kim loại là gì?

  • A.
    Sản xuất các kim loại hoạt động mạnh.
  • B.
    Tinh chế kim loại nặng.
  • C.
    Sản xuất kim loại quý.
  • D.
    Tách kim loại ra khỏi hợp chất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Các quá trình oxi hóa - khử trong điện phân là phản ứng như thế nào?

  • A.
    Tự xảy ra, giải phóng năng lượng.
  • B.
    Tự xảy ra, thu năng lượng.
  • C.
    Không tự xảy ra, tiêu thụ năng lượng điện.
  • D.
    Không tự xảy ra, giải phóng năng lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Tại sao cần sử dụng criolit trong quá trình điện phân nhôm oxit nóng chảy?

  • A.
    Tăng nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit.
  • B.
    Nhôm oxit dễ bị oxi hóa hơn.
  • C.
    Ngăn chặn khí oxi tạo thành ở catot.
  • D.
    Hạ nhiệt độ nóng chảy, tạo dung dịch dẫn điện tốt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 17 Online Có Đáp Án
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận