Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 21 Online Có Đáp Án
Câu 1
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về khái niệm hợp kim?
- A. Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản và các nguyên tố khác.
- B. Hợp kim là hỗn hợp của hai hay nhiều kim loại.
- C. Hợp kim là vật liệu chỉ chứa một kim loại và một phi kim.
- D. Hợp kim là chất rắn được tạo thành từ các nguyên tố kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Gang là hợp kim của sắt với nguyên tố nào là chính?
- A. Niken.
- B. Cacbon.
- C. Crom.
- D. Mangan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
So với kim loại thành phần, hợp kim thường có tính chất hóa học như thế nào?
- A. Tính chất hóa học tương tự các kim loại thành phần.
- B. Tính chất hóa học kém hơn kim loại thành phần.
- C. Tính chất hóa học mạnh hơn kim loại thành phần.
- D. Tính chất hóa học hoàn toàn khác biệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Duralumin là hợp kim của nhôm với các nguyên tố nào là chính?
- A. Sắt, cacbon.
- B. Crom, niken.
- C. Đồng, magie, mangan.
- D. Kẽm, thiếc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Hợp kim nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo máy bay, ô tô do tính chất nhẹ và bền?
- A. Gang.
- B. Thép.
- C. Hợp kim vàng-đồng.
- D. Duralumin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
So với kim loại cơ bản, nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường có đặc điểm nào?
- A. Luôn cao hơn.
- B. Thường thấp hơn.
- C. Không thay đổi.
- D. Luôn cao hơn 2000 độ C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai về gang?
- A. Gang có tính dẻo, dễ rèn và dát mỏng.
- B. Gang là hợp kim của sắt và cacbon (hàm lượng C > 2%).
- C. Gang có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn sắt.
- D. Gang thường dùng để đúc các chi tiết máy, ống dẫn nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Thép là hợp kim của sắt chứa cacbon với hàm lượng bao nhiêu phần trăm?
- A. Từ 2% đến 5%.
- B. Luôn lớn hơn 2%.
- C. Từ 5% đến 10%.
- D. Dưới 2%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Hợp kim vàng-đồng (chứa 8% đến 12% Cu) được ứng dụng làm gì?
- A. Chế tạo máy móc công nghiệp.
- B. Vật liệu xây dựng.
- C. Làm đồ trang sức, ngòi bút máy.
- D. Dây dẫn điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Quá trình điều chế hợp kim thường được thực hiện bằng phương pháp nào?
- A. Điện phân dung dịch các thành phần.
- B. Nung chảy các thành phần với nhau rồi để nguội.
- C. Thủy luyện các thành phần.
- D. Nhiệt luyện các thành phần ở trạng thái rắn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Gang có nhiệt độ nóng chảy như thế nào so với nhiệt độ nóng chảy của sắt nguyên chất?
- A. Thấp hơn.
- B. Cao hơn.
- C. Bằng nhau.
- D. Không xác định được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Tính chất vật lí nào sau đây của hợp kim thường khác biệt rõ rệt so với kim loại thành phần?
- A. Ánh kim.
- B. Dẫn điện.
- C. Độ cứng.
- D. Dẫn nhiệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
So với gang, thép có đặc điểm nào vượt trội về tính chất cơ học?
- A. Cứng hơn nhưng cũng giòn hơn.
- B. Có độ bền và độ dẻo cao hơn.
- C. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
- D. Khối lượng riêng lớn hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Hợp kim nào sau đây được dùng làm nguyên liệu chủ yếu trong ngành chế tạo máy và xây dựng?
- A. Thép.
- B. Duralumin.
- C. Hợp kim vàng-đồng.
- D. Gang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Hợp kim thép không gỉ (inox) có tính chất đặc trưng nào?
- A. Có tính dẻo rất cao.
- B. Khó gia công.
- C. Nhiệt độ nóng chảy thấp.
- D. Có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của hợp kim?
- A. Hợp kim luôn có độ cứng thấp hơn kim loại thành phần.
- B. Hợp kim luôn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại thành phần.
- C. Hợp kim thường có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn kim loại thành phần.
- D. Hợp kim thường cứng hơn và có thể có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Các ứng dụng quan trọng của hợp kim trong đời sống và sản xuất bao gồm:
- A. Chỉ dùng làm đồ trang sức.
- B. Chỉ dùng trong xây dựng.
- C. Chế tạo máy móc, vật liệu xây dựng.
- D. Chỉ dùng trong ngành chế tạo máy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Kim loại nào sau đây được gọi là "kim loại cơ bản" trong hợp kim gang?
- A. Cacbon.
- B. Sắt.
- C. Mangan.
- D. Silic.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Vì sao gang giòn hơn thép?
- A. Vì gang có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
- B. Vì gang chứa nhiều kim loại tạp chất hơn.
- C. Vì hàm lượng cacbon cao tạo nên các pha tinh thể cứng và giòn.
- D. Vì gang có khối lượng riêng lớn hơn thép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Duralumin được sử dụng trong công nghiệp chế tạo máy bay nhờ các tính chất đặc trưng nào?
- A. Nhẹ và bền.
- B. Cứng và giòn.
- C. Nặng và bền.
- D. Dẻo và dễ gia công.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Đồng thau là hợp kim của đồng với nguyên tố kim loại nào là chính?
- A. Nhôm (Al).
- B. Kẽm (Zn).
- C. Niken (Ni).
- D. Thiếc (Sn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Hợp kim Al-Si (Silumin) có tính chất nổi bật nào được ứng dụng trong công nghiệp?
- A. Rất nhẹ và rất bền, dùng làm vỏ máy bay.
- B. Có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối.
- C. Có tính đúc tốt, dùng để đúc các chi tiết máy phức tạp.
- D. Rất cứng, dùng làm vật liệu cắt gọt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Khi cho một hợp kim của sắt phản ứng với một dung dịch axit, tính chất hóa học nào của hợp kim có thể khác so với sắt nguyên chất?
- A. Không phản ứng với axit.
- B. Phản ứng chậm hơn.
- C. Luôn phản ứng nhanh hơn.
- D. Phản ứng phụ thuộc vào thành phần hợp kim.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Các nguyên tố nào sau đây là thành phần chính giúp thép có tính không gỉ?
- A. Crom, niken.
- B. Silic, phốt pho, lưu huỳnh.
- C. Cacbon, mangan.
- D. Magie, đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Hợp kim nào sau đây thường được đúc thành các vật có hình dạng phức tạp như vỏ máy, bệ máy?
- A. Thép không gỉ.
- B. Gang.
- C. Duralumin.
- D. Thép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Thành phần hóa học của gang ngoài sắt còn có những nguyên tố nào?
- A. Crom, niken, vanadi.
- B. Đồng, magie, silic.
- C. Nitơ, hiđro, oxi.
- D. Cacbon, mangan, silic, photpho, lưu huỳnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Mối quan hệ giữa tính chất vật lí và thành phần của hợp kim là gì?
- A. Tính chất vật lí của hợp kim luôn giống với kim loại cơ bản.
- B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần và cấu trúc tinh thể.
- C. Hợp kim luôn có tính chất kém hơn các kim loại thành phần.
- D. Tính chất của hợp kim không liên quan đến thành phần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Hợp kim nào sau đây được biết đến với độ cứng và độ bền cao, thường dùng trong xây dựng và chế tạo máy?
- A. Thép.
- B. Duralumin.
- C. Gang.
- D. Hợp kim vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Để làm trang sức, người ta thường dùng hợp kim vàng với đồng. Mục đích của việc hợp kim hóa vàng là gì?
- A. Để làm vàng nhẹ hơn.
- B. Để làm vàng dễ nóng chảy hơn.
- C. Để tăng độ cứng và thay đổi màu sắc.
- D. Để làm vàng sáng bóng hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Các hợp kim của sắt (gang, thép) và hợp kim của nhôm (duralumin) đều có điểm chung nào sau đây?
- A. Đều có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối.
- B. Đều có tính dẻo và dễ uốn như nhau.
- C. Đều được điều chế bằng điện phân.
- D. Đều được ứng dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 21 Online Có Đáp Án
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
