Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Khi so sánh kim loại nhóm IA với các kim loại khác trong cùng chu kì, nhận định nào sau đây không đúng?

  • A.
    Có tính khử mạnh nhất.
  • B.
    Có thế điện cực chuẩn âm nhất.
  • C.
    Có nhiều electron hóa trị nhất.
  • D.
    Có bán kính nguyên tử lớn nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Phương pháp sản xuất kim loại kiềm trong công nghiệp là gì?

  • A.
    Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit.
  • B.
    Nhiệt luyện oxit bằng cacbon.
  • C.
    Thủy luyện.
  • D.
    Điện phân dung dịch muối của chúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Độ tan trong dãy muối sunfat từ MgSO4 đến BaSO4 biến đổi như thế nào?

  • A.
    Tăng dần.
  • B.
    Giảm dần.
  • C.
    Không có quy luật.
  • D.
    Không đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Độ bền nhiệt trong dãy muối cacbonat từ MgCO3 đến BaCO3 biến đổi như thế nào?

  • A.
    Không có quy luật.
  • B.
    Giảm dần.
  • C.
    Không đổi.
  • D.
    Tăng dần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các cation nào sau đây?

  • A.
    Ion sunfat và ion clorua.
  • B.
    Ion nitrat và ion hiđrocacbonat.
  • C.
    Ion canxi và ion magie.
  • D.
    Ion natri và ion kali.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Để phân biệt dung dịch CaCl2 và dung dịch BaCl2 bằng màu ngọn lửa, có thể quan sát màu ngọn lửa nào của ion Ca2+?

  • A.
    Màu xanh lục.
  • B.
    Màu đỏ cam.
  • C.
    Màu vàng.
  • D.
    Màu đỏ son.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong công nghiệp, quá trình nung vôi được thực hiện theo phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g). Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất năng lượng của phản ứng này?

  • A.
    Đây là quá trình thu nhiệt.
  • B.
    Đây là quá trình tỏa nhiệt.
  • C.
    Đây là quá trình thu nhiệt, Δ𝐻 < 0.
  • D.
    Đây là phản ứng không cần năng lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Các kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA, có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp?

  • A.
    Beri (Be), Magie (Mg).
  • B.
    Nhôm (Al), Kẽm (Zn).
  • C.
    Sắt (Fe), Đồng (Cu).
  • D.
    Li, Na, K, Rb, Cs.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh kim loại nhóm IA và IIA?

  • A.
    Kim loại nhóm IA có tính khử mạnh hơn kim loại nhóm IIA trong cùng chu kì.
  • B.
    Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại nhóm IA trong cùng chu kì.
  • C.
    Tất cả kim loại nhóm IIA đều không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
  • D.
    Kim loại nhóm IA đều là kim loại nhẹ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Khi đốt nóng các kim loại nhóm IIA hoặc hợp chất của chúng trong ngọn lửa, ion nào sau đây cho màu xanh lục?

  • A.
    Ca2+.
  • B.
    Ba2+.
  • C.
    Sr2+.
  • D.
    Mg2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?

  • A.
    Na2CO3.
  • B.
    HCl.
  • C.
    Ca(OH)2.
  • D.
    H2SO4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nguyên tố nào sau đây có thế điện cực chuẩn E° âm nhất?

  • A.
    K.
  • B.
    Mg.
  • C.
    Na.
  • D.
    Li.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Phản ứng giữa kim loại nhóm IA với oxi thường xảy ra như thế nào?

  • A.
    Phản ứng chậm ở nhiệt độ thường.
  • B.
    Không phản ứng với oxi.
  • C.
    Phản ứng mạnh, tỏa nhiều nhiệt.
  • D.
    Tạo ra oxit không bền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Hầu hết muối nitrat, axetat của kim loại kiềm, kiềm thổ có tính chất gì?

  • A.
    Đều không tan trong nước.
  • B.
    Tan tốt trong nước và là chất điện li mạnh.
  • C.
    Đều tan tốt trong nước và tạo thành dung dịch chất điện li yếu.
  • D.
    Đều ít tan trong nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Sodium chloride (NaCl) được ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực nào?

  • A.
    Gia vị, bảo quản thực phẩm và nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.
  • B.
    Sản xuất thủy tinh.
  • C.
    Xử lí nước cứng.
  • D.
    Nguyên liệu sản xuất amoniac.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Để phân biệt ion Li+, Na+, K+ trong dung dịch, người ta thường dùng phương pháp nào?

  • A.
    Cho tác dụng với nước.
  • B.
    Cho tác dụng với axit.
  • C.
    Thử màu ngọn lửa.
  • D.
    Cho tác dụng với kiềm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Kim loại nhóm IIA nào sau đây phản ứng với nước mạnh ở nhiệt độ thường?

  • A.
    Beri (Be).
  • B.
    Magie (Mg).
  • C.
    Stronti (Sr).
  • D.
    Canxi (Ca).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Sodium hydrogen carbonate (NaHCO3) có ứng dụng gì trong y học?

  • A.
    Thuốc giảm đau.
  • B.
    Thuốc trung hòa axit dạ dày (antacid).
  • C.
    Chất kháng sinh.
  • D.
    Thuốc bổ máu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Công thức hóa học của thạch cao sống là gì?

  • A.
    CaSO4.2H2O.
  • B.
    CaCO3.
  • C.
    CaSO4.
  • D.
    CaSO4.0.5H2O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Độ bền nhiệt của các muối nitrat kim loại nhóm IIA có xu hướng như thế nào từ Mg(NO3)2 đến Ba(NO3)2?

  • A.
    Giảm dần.
  • B.
    Không đổi.
  • C.
    Không có quy luật.
  • D.
    Tăng dần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Khi điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn, sản phẩm thu được tại catot là gì?

  • A.
    Khí clo (Cl2).
  • B.
    Natri hiđroxit (NaOH) và khí hiđro (H2).
  • C.
    Kim loại natri (Na).
  • D.
    Nước Gia-ven (NaClO).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Kim loại nhóm IA nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?

  • A.
    Natri (Na).
  • B.
    Kali (K).
  • C.
    Liti (Li).
  • D.
    Rubiđi (Rb).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Kim loại nào trong nhóm IIA chỉ phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ?

  • A.
    Magie (Mg).
  • B.
    Beri (Be).
  • C.
    Canxi (Ca).
  • D.
    Stronti (Sr).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Phương pháp Solvay là phương pháp tổng hợp chất nào trong công nghiệp?

  • A.
    Natri hiđroxit.
  • B.
    Khí clo.
  • C.
    Nước Gia-ven.
  • D.
    Natri hiđrocacbonat và natri cacbonat.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Nung vôi (CaCO3) trong công nghiệp là quá trình thu nhiệt hay tỏa nhiệt?

  • A.
    Tỏa nhiệt.
  • B.
    Thu nhiệt.
  • C.
    Vừa thu vừa tỏa nhiệt.
  • D.
    Không liên quan đến nhiệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Ứng dụng chính của natri cacbonat (Na2CO3) trong công nghiệp là gì?

  • A.
    Làm bột nở.
  • B.
    Sản xuất muối ăn.
  • C.
    Sản xuất thủy tinh, xà phòng, bột giặt.
  • D.
    Tinh chế kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Các kim loại nhóm IA được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa để làm gì?

  • A.
    Ngăn chúng tiếp xúc với nước và oxi trong không khí.
  • B.
    Giảm nhiệt độ nóng chảy của chúng.
  • C.
    Tăng khối lượng riêng.
  • D.
    Giúp chúng tan tốt hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, màng ngăn có vai trò gì?

  • A.
    Tăng nồng độ chất tan.
  • B.
    Giảm điện năng tiêu thụ.
  • C.
    Tăng tốc độ phản ứng.
  • D.
    Ngăn Cl2 tiếp xúc với NaOH để tránh tạo ra nước Gia-ven.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Kim loại nào trong nhóm IIA được sử dụng để chế tạo hợp kim nhẹ và bền làm vật liệu trong ngành hàng không, ô tô?

  • A.
    Magie (Mg).
  • B.
    Beri (Be).
  • C.
    Canxi (Ca).
  • D.
    Stronti (Sr).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nước cứng tạm thời có thể được làm mềm bằng cách nào đơn giản nhất?

  • A.
    Thêm natri clorua.
  • B.
    Đun nóng.
  • C.
    Thêm natri sunfat.
  • D.
    Thêm axit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai về bán kính nguyên tử của kim loại nhóm IA và IIA?

  • A.
    Bán kính nguyên tử tăng dần từ trên xuống dưới trong nhóm IA.
  • B.
    Bán kính nguyên tử tăng dần từ trên xuống dưới trong nhóm IIA.
  • C.
    Bán kính nguyên tử của kim loại IA lớn hơn kim loại IIA trong cùng chu kì.
  • D.
    Bán kính nguyên tử của kim loại nhóm IIA lớn hơn kim loại nhóm IA trong cùng chu kì.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Ion nào sau đây khi được đốt nóng trên ngọn lửa đèn cồn cho màu đỏ cam?

  • A.
    Li+.
  • B.
    Na+.
  • C.
    Ca2+.
  • D.
    K+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Vai trò nào sau đây của canxi trong cơ thể người là đúng?

  • A.
    Cấu tạo xương, răng và cần thiết cho quá trình đông máu.
  • B.
    Điều hòa nhịp tim.
  • C.
    Sản xuất insulin.
  • D.
    Vận chuyển oxi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Phản ứng của Natri với oxi dư ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm chính là gì?

  • A.
    Na2O.
  • B.
    Na2O2.
  • C.
    NaO2.
  • D.
    NaO.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Tác hại của nước cứng trong sản xuất là gì?

  • A.
    Làm thực phẩm nhanh chín hơn.
  • B.
    Tăng hiệu quả giặt rửa.
  • C.
    Giảm sự ăn mòn thiết bị.
  • D.
    Đóng cặn trong nồi hơi, đường ống, làm giảm hiệu suất truyền nhiệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi như thế nào so với kim loại nhóm IA trong cùng chu kì?

  • A.
    Cao hơn, nhưng tương đối thấp so với các kim loại chuyển tiếp.
  • B.
    Rất thấp.
  • C.
    Thấp hơn.
  • D.
    Luôn cao hơn 1000°C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng Na2CO3?

  • A.
    Chỉ có phản ứng CaSO4 + Na2CO3 → CaCO3↓ + Na2SO4.
  • B.
    Chỉ có phản ứng MgCl2 + Na2CO3 → MgCO3↓ + 2NaCl.
  • C.
    Cả hai đều phản ứng.
  • D.
    Phản ứng không xảy ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Nguyên tắc chính của quá trình sản xuất chlorine – kiềm (điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn) là gì?

  • A.
    Biến đổi NaCl thành Cl2 và NaOH.
  • B.
    Sản xuất NaOH, Cl2, H2 riêng biệt, ngăn không cho chúng phản ứng với nhau.
  • C.
    Sản xuất Cl2 và H2.
  • D.
    Sản xuất NaOH và Cl2 riêng biệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Ion nào sau đây khi được đốt nóng trên ngọn lửa đèn cồn cho màu đỏ son?

  • A.
    Ca2+.
  • B.
    K+.
  • C.
    Ba2+.
  • D.
    Sr2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Loại nước cứng nào có thể làm mềm bằng cách đun nóng?

  • A.
    Nước cứng vĩnh cửu.
  • B.
    Nước cứng tổng phần.
  • C.
    Nước cứng tạm thời.
  • D.
    Nước cứng chứa Cl-.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận