Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 27 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất bao gồm các nguyên tố từ Scandi (Sc) đến nguyên tố nào (theo định nghĩa của IUPAC)?

  • A.
    Kẽm (Zn).
  • B.
    Coban (Co).
  • C.
    Niken (Ni).
  • D.
    Đồng (Cu).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cấu hình electron của nguyên tử crom (Cr) ở trạng thái cơ bản là gì?

  • A.
    [Ar]3d54s1.
  • B.
    [Ar]3d44s2.
  • C.
    [Ar]3d54s2.
  • D.
    [Ar]3d44s1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Nhận định nào sau đây là đúng về đặc điểm cấu hình electron của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

  • A.
    Tất cả đều có 2 electron ở phân lớp 4s.
  • B.
    Hầu hết các nguyên tố có phân lớp 3d chưa bão hòa electron.
  • C.
    Chỉ có 1 electron ở phân lớp 4s.
  • D.
    Phân lớp 3d luôn đầy electron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

  • A.
    Sắt (Fe).
  • B.
    Mangan (Mn).
  • C.
    Đồng (Cu).
  • D.
    Niken (Ni).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

  • A.
    Sắt (Fe).
  • B.
    Niken (Ni).
  • C.
    Đồng (Cu).
  • D.
    Vanađi (V).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trạng thái oxi hóa phổ biến và bền của crom (Cr) trong hợp chất là gì?

  • A.
    +2.
  • B.
    +2 và +6.
  • C.
    +3 và +6.
  • D.
    +2 và +3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Màu sắc đặc trưng của dung dịch muối Fe3+ loãng là gì?

  • A.
    Màu vàng hoặc vàng nâu.
  • B.
    Màu xanh lục.
  • C.
    Màu xanh lam.
  • D.
    Màu nâu đỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Để định lượng hàm lượng muối sắt(II) trong dung dịch, người ta thường dùng dung dịch chuẩn nào sau đây trong môi trường axit?

  • A.
    Dung dịch NaOH.
  • B.
    Dung dịch HCl.
  • C.
    Dung dịch AgNO3.
  • D.
    Dung dịch KMnO4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất với kim loại nhóm s (IA, IIA) cùng chu kì?

  • A.
    Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn.
  • B.
    Có khối lượng riêng lớn hơn.
  • C.
    Có tính khử mạnh hơn.
  • D.
    Có độ cứng cao hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất trong các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

  • A.
    Scanđi (Sc).
  • B.
    Sắt (Fe).
  • C.
    Titan (Ti).
  • D.
    Vanađi (V).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Phương trình phân tử nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng chuẩn độ FeSO4 bằng KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?

  • A.
    Fe2+ + MnO4- + H+ → Fe3+ + Mn2+ + H2O.
  • B.
    5Fe2+ + MnO4- + 8H+ → 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O.
  • C.
    10FeSO4 + 2KMnO4 → 5Fe2(SO4)3 + Mn2O7 + K2SO4.
  • D.
    10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào sau đây được quan sát?

  • A.
    Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
  • B.
    Dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
  • C.
    Dung dịch chuyển sang màu tím.
  • D.
    Dung dịch trong suốt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Kim loại nào sau đây là thành phần chính không thể thiếu của thép không gỉ?

  • A.
    Crom (Cr).
  • B.
    Sắt (Fe).
  • C.
    Niken (Ni).
  • D.
    Coban (Co).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Các ion kim loại chuyển tiếp thường có màu sắc phong phú. Ion nào sau đây có dung dịch màu xanh lam?

  • A.
    Fe2+.
  • B.
    Fe3+.
  • C.
    Mn2+.
  • D.
    Cu2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Các trạng thái oxi hóa phổ biến nhất của mangan (Mn) trong hợp chất là gì?

  • A.
    +2 và +3.
  • B.
    +2, +4 và +7.
  • C.
    +4 và +6.
  • D.
    +2, +3, +4, +6, +7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là đúng?

  • A.
    Tất cả đều có 1 electron ở phân lớp 4s.
  • B.
    Tất cả đều là kim loại nặng (D > 5g/cm3).
  • C.
    Có khả năng tạo ra nhiều trạng thái oxi hóa khác nhau.
  • D.
    Chỉ có một trạng thái oxi hóa duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường có nhiệt độ nóng chảy như thế nào?

  • A.
    Rất thấp.
  • B.
    Khá cao so với kim loại nhóm s.
  • C.
    Thấp hơn kim loại nhóm s.
  • D.
    Tương đương kim loại nhóm s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Scandi (Sc) và Titan (Ti) có tính chất đặc trưng nào?

  • A.
    Tương đối nhẹ, bền và chịu nhiệt.
  • B.
    Khối lượng riêng lớn nhất.
  • C.
    Độ cứng thấp nhất.
  • D.
    Dẫn điện kém.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, hiện tượng nào sau đây được quan sát?

  • A.
    Xuất hiện kết tủa trắng.
  • B.
    Xuất hiện kết tủa xanh lam.
  • C.
    Dung dịch trong suốt không màu.
  • D.
    Có khí thoát ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Kim loại nào sau đây được dùng phổ biến làm dây dẫn điện?

  • A.
    Sắt (Fe).
  • B.
    Niken (Ni).
  • C.
    Đồng (Cu).
  • D.
    Crom (Cr).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Ion nào sau đây có dung dịch màu xanh lục?

  • A.
    Fe3+.
  • B.
    Cu2+.
  • C.
    Fe2+.
  • D.
    MnO4-.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Kim loại nào sau đây được dùng làm chất phụ gia trong ngành luyện thép để tăng độ bền và độ cứng?

  • A.
    Chỉ có Crom (Cr).
  • B.
    Crom (Cr), Mangan (Mn), Niken (Ni).
  • C.
    Chỉ có Mangan (Mn).
  • D.
    Chỉ có Niken (Ni).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khi tham gia phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất ưu tiên nhường electron ở phân lớp nào trước?

  • A.
    3d.
  • B.
    4s.
  • C.
    4p.
  • D.
    3s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Ion nào sau đây có thể được nhận biết bằng màu sắc đặc trưng của dung dịch?

  • A.
    Fe3+.
  • B.
    Na+.
  • C.
    K+.
  • D.
    Cl-.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Crom (Cr) có độ cứng như thế nào so với các kim loại khác?

  • A.
    Rất mềm.
  • B.
    Rất cao, chỉ thua kim cương.
  • C.
    Mềm.
  • D.
    Trung bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Manganese dioxide (MnO₂) có vai trò gì trong pin Leclanché (pin khô)?

  • A.
    Chất oxi hóa ở cực dương.
  • B.
    Cực âm.
  • C.
    Chất khử ở cực âm.
  • D.
    Chất điện li.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có khối lượng riêng như thế nào?

  • A.
    Rất nhỏ.
  • B.
    Nhỏ.
  • C.
    Lớn, hầu hết là kim loại nặng.
  • D.
    Trung bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong thí nghiệm chuẩn độ Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím (KMnO4), hiện tượng quan sát được khi nhỏ dần thuốc tím vào dung dịch muối Fe(II) là gì?

  • A.
    Dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
  • B.
    Thuốc tím mất màu, đến khi dư thì dung dịch có màu hồng nhạt.
  • C.
    Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
  • D.
    Có khí thoát ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Kim loại nào sau đây có từ tính mạnh, được dùng làm nam châm vĩnh cửu?

  • A.
    Đồng (Cu).
  • B.
    Sắt (Fe).
  • C.
    Coban (Co).
  • D.
    Niken (Ni).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trạng thái oxi hóa nào của đồng (Cu) phổ biến nhất trong các hợp chất?

  • A.
    +2.
  • B.
    +1.
  • C.
    +3.
  • D.
    +4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 27 Online Có Đáp Án
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận