Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 30 Online Có Đáp Án
Câu 1
Nhận biết
Cấu hình electron nào sau đây của ion Fe2+ là đúng?
- A. 1s22s22p63s23p63d6
- B. 1s22s22p63s23p63d64s2
- C. 1s22s22p63s23p64s23d6
- D. 1s22s22p63s23p63d54s1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
- A. Cấu hình electron nguyên tử của chúng đều có 3d chưa bão hòa.
- B. Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại
- C. Tất cả nguyên tố nhóm B, chu kì 4 đều là chuyển tiếp dãy 1.
- D. Tất cả các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại nặng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Kim loại chuyển tiếp dãy 1 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại nhóm IA/IIA.
- B. Kim loại chuyển tiếp dãy 1 thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa.
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Tất cả hợp chất của kim loại chuyển tiếp dãy 1 đều có màu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Phối tử và nguyên tử trung tâm trong phức chất [Zn(OH)4]2- lần lượt là gì?
- A. Zn2+ và OH-
- B. OH- và Zn
- C. Zn và OH-
- D. OH- và Zn2+
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Phối tử và nguyên tử trung tâm trong phức chất [PtCl2(NH3)2] lần lượt là gì?
- A. Cl-, NH3 và Pt2+
- B. Pt2+ và Cl-, NH3
- C. NH3 và Cl- và Pt2+
- D. Cl-, NH3 và Pt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Phản ứng [PtCl4]2- + 2NH3 → [PtCl2(NH3)2] + 2Cl- là phản ứng gì?
- A. Phản ứng oxi hóa - khử
- B. Phản ứng thế phối tử
- C. Phản ứng tạo kết tủa
- D. Phản ứng trao đổi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Để nhận biết một phức chất có công thức tổng quát [ML4] (bỏ qua điện tích của phức chất), cần biết dạng hình học nào của phức chất đó?
- A. Bát diện
- B. Tam giác phẳng
- C. Tứ diện hoặc vuông phẳng
- D. Mạng tinh thể
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào kết tủa AgCl thu được phức chất [Ag(NH3)2]+, dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ phản ứng tạo phức chất xảy ra?
- A. Xuất hiện kết tủa trắng
- B. Dung dịch chuyển màu xanh
- C. Có khí thoát ra
- D. Kết tủa AgCl tan dần
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Nhận định nào sau đây là đúng về tính chất chung của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
- A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
- B. Có khối lượng riêng nhỏ
- C. Có độ cứng thấp
- D. Dẫn điện và dẫn nhiệt kém
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Ion kim loại chuyển tiếp nào sau đây thường có dung dịch màu xanh lam?
- A. Fe2+
- B. Cu2+
- C. Fe3+
- D. Cr3+
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Phức chất [Fe(OH)3] màu nâu đỏ trong dung dịch được nhận biết bằng cách nào?
- A. Cho tác dụng với dung dịch HCl
- B. Cho tác dụng với dung dịch KSCN
- C. Tạo kết tủa nâu đỏ khi cho OH- vào dung dịch Fe3+
- D. Cho tác dụng với dung dịch NaOH
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Phối tử trong phức chất liên kết với nguyên tử trung tâm bằng loại liên kết nào?
- A. Liên kết ion
- B. Liên kết cộng hóa trị
- C. Liên kết hiđro
- D. Liên kết cho - nhận
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Phức chất nào sau đây có ứng dụng trong y học?
- A. Tất cả các phức chất trên
- B. Hemoglobin (vận chuyển oxi)
- C. Chlorophyll (quang hợp)
- D. Vitamin B12 (tạo hồng cầu)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Các ion kim loại chuyển tiếp thường tạo phức chất aqua trong dung dịch. Dạng hình học phổ biến của phức chất aqua là gì?
- A. Tứ diện
- B. Bát diện
- C. Vuông phẳng
- D. Tam giác phẳng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Điều nào sau đây là không phải dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch?
- A. Xuất hiện kết tủa
- B. Hòa tan kết tủa
- C. Tỏa nhiệt mạnh
- D. Thay đổi màu sắc
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Cấu hình electron của nguyên tử đồng (Cu) là gì?
- A. [Ar]3d94s2
- B. [Ar]3d104s2
- C. [Ar]3d94s1
- D. [Ar]3d104s1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có số lượng nguyên tố là bao nhiêu?
- A. 9
- B. 10
- C. 8
- D. 12
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Ion Fe2+ trong dung dịch thường có màu gì?
- A. Nâu đỏ
- B. Xanh nhạt
- C. Vàng
- D. Xanh lam
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Phức chất là hợp chất chứa thành phần chính nào?
- A. Chỉ nguyên tử kim loại
- B. Chỉ các phân tử phi kim
- C. Nguyên tử trung tâm và phối tử
- D. Chỉ các ion
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Khi ion Cu2+ tác dụng với dung dịch NH3, hiện tượng nào sau đây được quan sát?
- A. Kết tủa xanh lam, sau đó tan tạo dung dịch không màu
- B. Dung dịch chuyển sang màu tím
- C. Dung dịch chuyển sang màu xanh vàng
- D. Kết tủa xanh lam, rồi tan tạo dung dịch xanh đậm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế bởi các phối tử khác. Quá trình này được gọi là gì?
- A. Phản ứng thế phối tử
- B. Phản ứng oxi hóa
- C. Phản ứng khử
- D. Phản ứng trung hòa
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có xu hướng thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa khác nhau. Điều này là do sự có mặt của electron ở phân lớp nào?
- A. 4s
- B. Cả 4s và 3d
- C. 3d
- D. 4p
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Cấu hình electron của nguyên tử sắt (Fe) là gì?
- A. [Ar]3d54s1
- B. [Ar]3d54s2
- C. [Ar]3d64s2
- D. [Ar]3d64s1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Ion kim loại chuyển tiếp nào sau đây tạo thành kết tủa màu xanh nhạt với ion hiđroxit (OH-)?
- A. Fe3+
- B. Mn2+
- C. Cr3+
- D. Cu2+
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Phức chất [Co(NH3)6]3+ có màu sắc gì trong dung dịch?
- A. Vàng nâu
- B. Hồng đỏ
- C. Xanh rêu
- D. Xanh tím
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Ứng dụng của phức chất trong công nghiệp hóa chất là gì?
- A. Dùng làm thuốc nhuộm
- B. Làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
- C. Dùng làm vật liệu xây dựng
- D. Dùng làm chất bảo quản thực phẩm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết ion Cu2+ trong dung dịch?
- A. Cho tác dụng với dung dịch NaCl
- B. Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
- C. Cho tác dụng với NaOH hoặc NH3
- D. Cho tác dụng với dung dịch AgNO3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Ion Fe3+ trong dung dịch thường có màu gì?
- A. Xanh lục
- B. Xanh lam
- C. Hồng đỏ
- D. Vàng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường có độ cứng như thế nào?
- A. Cao
- B. Rất mềm
- C. Mềm
- D. Trung bình
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Mục tiêu chính của việc nghiên cứu phức chất là gì?
- A. Tổng hợp kim loại mới
- B. Hiểu rõ cấu tạo, tính chất và ứng dụng
- C. Điều chế các phi kim
- D. Sản xuất năng lượng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 30 Online Có Đáp Án
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
