Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện Online – Đề 1
Câu 1
Nhận biết
Điện dung là gì?
- A. Độ lớn điện thế
- B. Độ lớn điện trở
- C. Độ lớn điện tích
- D. Độ lớn dòng điện
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Đơn vị của điện dung trong hệ SI là gì?
- A. Volt (V)
- B. Ohm (Ω)
- C. Ampere (A)
- D. Farad (F)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng là gì?
- A. C=ε⋅A/d
- B. C=Q/V
- C. C=V/Q
- D. C=d/ε⋅A
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Nếu tụ điện được nối với một nguồn điện không đổi, điện tích trên tụ sẽ thay đổi như thế nào khi tăng diện tích bản tụ?
- A. Không thay đổi
- B. Giảm đi
- C. Tăng lên
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khi khoảng cách giữa hai bản tụ của một tụ điện phẳng tăng lên, điện dung của tụ sẽ thay đổi như thế nào?
- A. Giảm đi
- B. Tăng lên
- C. Không thay đổi
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Khi một tụ điện phẳng có điện môi thay đổi từ không khí sang chất khác có hằng số điện môi lớn hơn, điện dung của tụ sẽ thay đổi như thế nào?
- A. Giảm đi
- B. Tăng lên
- C. Không thay đổi
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Công thức nào sau đây dùng để tính năng lượng điện trường của một tụ điện?
- A. W=1/2⋅Q²⋅C
- B. W=1/2⋅C⋅V²
- C. W=Q⋅V
- D. W=V²⋅C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Khi một tụ điện phẳng được nối với nguồn điện và sau đó ngắt ra, nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thì điện dung của tụ sẽ thay đổi như thế nào?
- A. Giảm đi
- B. Tăng lên
- C. Không thay đổi
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Khi một tụ điện phẳng được nối với nguồn điện và sau đó ngắt ra, nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thì điện áp giữa hai bản tụ sẽ thay đổi như thế nào?
- A. Giảm đi
- B. Tăng lên
- C. Không thay đổi
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Công thức nào sau đây dùng để tính công suất tiêu thụ điện năng của một điện trở?
- A. P=V⋅I
- B. P=I²⋅R
- C. P=V²⋅R
- D. P=V²/R
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Khi nối hai điện trở với nhau theo kiểu nối tiếp, điện trở tương đương sẽ được tính như thế nào?
- A. Bằng trung bình cộng của hai điện trở
- B. Bằng tổng của hai điện trở
- C. Bằng tích của hai điện trở
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Khi nối hai điện trở với nhau theo kiểu song song, điện trở tương đương sẽ được tính như thế nào?
- A. Bằng trung bình cộng của hai điện trở
- B. Bằng tổng của hai điện trở
- C. Bằng tích của hai điện trở chia cho tổng của chúng
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Đơn vị đo của điện trở là gì?
- A. Ohm (Ω)
- B. Volt (V)
- C. Ampere (A)
- D. Farad (F)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Định luật Ohm cho biết mối quan hệ giữa điện áp, dòng điện và điện trở trong mạch như thế nào?
- A. Cả A và B đều đúng
- B. V=I⋅RV = I \cdot R
- C. I=VRI = \frac{V}{R}
- D. Không đáp án nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Công thức nào sau đây dùng để tính công suất tiêu thụ điện năng của một điện trở khi biết dòng điện và điện trở?
- A. P=I2⋅RP = I^2 \cdot R
- B. P=V⋅IP = V \cdot I
- C. P=V2RP = \frac{V^2}{R}
- D. P=V2⋅RP = V^2 \cdot R
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Khi điện trở của một mạch tăng, dòng điện trong mạch sẽ thay đổi như thế nào nếu điện áp không đổi?
- A. Giảm đi
- B. Tăng lên
- C. Không thay đổi
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Khi điện áp của một mạch tăng, dòng điện trong mạch sẽ thay đổi như thế nào nếu điện trở không đổi?
- A. Tăng lên
- B. Giảm đi
- C. Không thay đổi
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Công thức nào sau đây dùng để tính điện trở của một dây dẫn?
- A. R=ρ⋅LAR = \frac{\rho \cdot L}{A}
- B. R=ρ⋅ALR = \frac{\rho \cdot A}{L}
- C. R=Lρ⋅AR = \frac{L}{\rho \cdot A}
- D. R=Aρ⋅LR = \frac{A}{\rho \cdot L}
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đơn vị của suất điện động trong hệ SI là gì?
- A. Volt (V)
- B. Ohm (Ω)
- C. Ampere (A)
- D. Farad (F)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Công thức nào sau đây dùng để tính suất điện động của một nguồn điện?
- A. E=V−I⋅RE = V - I \cdot R
- B. E=V+I⋅RE = V + I \cdot R
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Không đáp án nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Khi nối hai tụ điện với nhau theo kiểu nối tiếp, điện dung tương đương sẽ được tính như thế nào?
- A. Bằng tích của hai tụ điện chia cho tổng của chúng
- B. Bằng trung bình cộng của hai tụ điện
- C. Bằng tổng của hai tụ điện
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Khi nối hai tụ điện với nhau theo kiểu song song, điện dung tương đương sẽ được tính như thế nào?
- A. Bằng tổng của hai tụ điện
- B. Bằng trung bình cộng của hai tụ điện
- C. Bằng tích của hai tụ điện
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A. Cả A và B đều đúng
- B. Diện tích bản tụ
- C. Khoảng cách giữa hai bản tụ
- D. Không đáp án nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Khi một tụ điện được nối với nguồn điện và sau đó ngắt ra, nếu thay đổi điện môi giữa hai bản tụ, điện tích trên tụ sẽ thay đổi như thế nào?
- A. Không thay đổi
- B. Giảm đi
- C. Tăng lên
- D. Bằng không
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Điện trở tương đương của một mạch gồm nhiều điện trở nối tiếp nhau là gì?
- A. Tổng các điện trở
- B. Hiệu các điện trở
- C. Trung bình cộng các điện trở
- D. Tích các điện trở
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải

Điểm số
10.00


Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện Online – Đề 1
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra: mạch điện cơ bản, phân tích mạch điện xoay chiều và một chiều, nguyên lý hoạt động của các linh kiện điện tử
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

×