Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 10 Online Có Đáp Án 8
Câu 1
Nhận biết
Cơ chế quản lí kinh tế thời kì bao cấp ở Việt Nam trước năm 1986 mang đặc trưng nào sau đây?
- A. Tự do cạnh tranh.
- B. Kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.
- C. Kinh tế thị trường tự do.
- D. Kinh tế tri thức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Một trong những biểu hiện của sự "đổi mới tư duy" về đối ngoại của Đảng ta từ sau năm 1986 là
- A. chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
- B. đóng cửa biên giới để bảo vệ an ninh.
- C. chuyển từ đối đầu sang đối thoại, mở rộng quan hệ đa phương.
- D. dựa hoàn toàn vào sự bảo trợ của nước lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Tại sao Đại hội VI (1986) lại quyết định ưu tiên thực hiện ba chương trình kinh tế lớn (lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu)?
- A. Để cạnh tranh với các nước công nghiệp phát triển.
- B. Để chuẩn bị cho chiến tranh bảo vệ tổ quốc.
- C. Để đáp ứng nhu cầu cấp bách nhất của đời sống nhân dân và tích lũy vốn ban đầu.
- D. Vì Việt Nam không có khả năng phát triển công nghiệp nặng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Việc chuyển từ nền kinh tế "khép kín" sang nền kinh tế "mở" có tác động tích cực nào lớn nhất đối với doanh nghiệp Việt Nam?
- A. Được Nhà nước bao cấp toàn bộ chi phí.
- B. Có cơ hội tiếp cận vốn, công nghệ hiện đại và thị trường thế giới rộng lớn.
- C. Không phải cạnh tranh với các công ty nước ngoài.
- D. Được miễn thuế vĩnh viễn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, vai trò của "Thị trường" là gì?
- A. Công cụ quản lí của Nhà nước.
- B. Yếu tố phụ, không quan trọng.
- C. Cơ sở để phân bổ các nguồn lực kinh tế và điều tiết sản xuất.
- D. Kẻ thù của chủ nghĩa xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Điểm khác biệt lớn nhất về văn hóa trong thời kì Đổi mới so với thời kì phong kiến là
- A. đề cao văn hóa Nho giáo độc tôn.
- B. bài trừ văn hóa phương Tây.
- C. xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa nhân loại.
- D. chỉ coi trọng văn hóa dân gian.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Thành tựu kiềm chế lạm phát từ 3 con số (năm 1986) xuống còn 1 con số (những năm 1990) chứng tỏ điều gì?
- A. Việt Nam đã ngừng in tiền.
- B. Năng lực điều hành kinh tế vĩ mô của Nhà nước đã có bước tiến vượt bậc.
- C. Người dân không còn nhu cầu mua sắm.
- D. Giá cả hàng hóa thế giới giảm mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Tại sao nói "phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần" là con đường tất yếu trong thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam?
- A. Vì Nhà nước không đủ tiền để làm tất cả mọi việc.
- B. Vì đó là yêu cầu của các nhà tài trợ quốc tế.
- C. Vì nó phù hợp với quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ lực lượng sản xuất còn thấp và không đồng đều.
- D. Vì Việt Nam muốn đi theo con đường tư bản chủ nghĩa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Thách thức "nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế" buộc Việt Nam phải
- A. tăng cường khai thác tài nguyên thô để bán.
- B. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.
- C. quay lại mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
- D. đóng cửa để tự phát triển theo cách riêng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Việc Việt Nam gia nhập WTO (2007) đã đặt người nông dân trước thách thức nào lớn nhất?
- A. Không có đất để sản xuất.
- B. Giá phân bón giảm quá thấp.
- C. Sự cạnh tranh gay gắt của nông sản giá rẻ, chất lượng cao từ nước ngoài.
- D. Không được Nhà nước hỗ trợ thủy lợi phí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Mối quan hệ giữa "tăng trưởng kinh tế" và "công bằng xã hội" trong đường lối Đổi mới là
- A. tăng trưởng trước, công bằng sau.
- B. hi sinh công bằng để lấy tăng trưởng.
- C. hi sinh tăng trưởng để lấy công bằng.
- D. thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước và từng chính sách phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Sự kiện Tổng thống Mỹ Bill Clinton thăm Việt Nam (năm 2000) mang ý nghĩa biểu tượng gì?
- A. Mỹ muốn quay lại xâm lược Việt Nam.
- B. Việt Nam đã trở thành đồng minh của Mỹ.
- C. Khép lại quá khứ, hướng tới tương lai trong quan hệ Việt - Mỹ.
- D. Mỹ xóa bỏ hoàn toàn nợ cho Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Việc Quốc hội ban hành Hiến pháp năm 2013 có ý nghĩa gì đối với công cuộc Đổi mới toàn diện?
- A. Chấm dứt thời kì Đổi mới.
- B. Quay lại Hiến pháp 1946.
- C. Tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho giai đoạn đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới và hội nhập.
- D. Hạn chế quyền con người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tại sao "đại đoàn kết dân tộc" được coi là nguồn lực quan trọng nhất trong công cuộc Đổi mới?
- A. Vì dân số Việt Nam đông.
- B. Vì chỉ có sự đồng thuận, chung sức của toàn dân mới tạo nên sức mạnh tổng hợp vượt qua khó khăn.
- C. Vì các nguồn lực khác như tài nguyên, vốn đều không quan trọng.
- D. Vì đây là khẩu hiệu chính trị bắt buộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nội dung cốt lõi của việc "xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân" là
- A. Nhà nước quản lí xã hội bằng mệnh lệnh.
- B. Đảng đứng trên pháp luật.
- C. Thượng tôn pháp luật, mọi quyền lực nhà nước đều thuộc về nhân dân.
- D. Tăng cường quyền lực cho công an và quân đội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một trong những thành tựu về an ninh lương thực của Việt Nam thời kì Đổi mới là
- A. đảm bảo đủ gạo ăn cho thành phố, nông thôn tự túc.
- B. nhập khẩu lương thực giá rẻ để dự trữ.
- C. đảm bảo an ninh lương thực quốc gia và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
- D. xóa bỏ hoàn toàn việc trồng lúa để chuyển sang cây công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Nguyên nhân khách quan nào giúp kinh tế Việt Nam tăng trưởng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2010?
- A. Giá dầu thô thế giới giảm mạnh.
- B. Xu thế toàn cầu hóa và sự dịch chuyển dòng vốn đầu tư quốc tế.
- C. Các nước láng giềng suy thoái kinh tế.
- D. Sự viện trợ không hoàn lại của Liên hợp quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Việc giải quyết các vấn đề xã hội (việc làm, xóa đói giảm nghèo) ở Việt Nam được thực hiện theo phương châm nào?
- A. Nhà nước bao cấp hoàn toàn.
- B. Trông chờ vào viện trợ nước ngoài.
- C. Nhà nước và nhân dân cùng làm (xã hội hóa).
- D. Để thị trường tự điều tiết hoàn toàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Để bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, quan điểm "bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa" nghĩa là
- A. tấn công trước vào lãnh thổ đối phương.
- B. xây dựng tường rào kiên cố ở biên giới.
- C. ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh, xung đột ngay từ khi chưa hình thành.
- D. mua sắm thật nhiều vũ khí hiện đại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tác động tiêu cực của cơ chế thị trường đối với lĩnh vực y tế, giáo dục là gì?
- A. Chất lượng dịch vụ giảm sút nghiêm trọng.
- B. Nguy cơ thương mại hóa, gây bất bình đẳng trong tiếp cận dịch vụ giữa người giàu và người nghèo.
- C. Không ai muốn làm bác sĩ, giáo viên.
- D. Nhà nước cắt hoàn toàn ngân sách.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Vì sao Việt Nam chủ trương "làm bạn với tất cả các nước" nhưng vẫn giữ nguyên tắc "không liên kết quân sự"?
- A. Vì không muốn bị lôi kéo vào các cuộc xung đột của các nước lớn.
- B. Để giữ vững sự độc lập, tự chủ trong quyết sách quốc gia.
- C. Để tạo môi trường hòa bình thuận lợi cho phát triển kinh tế.
- D. Cả A, B và C đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Vai trò của kinh tế tư nhân thay đổi như thế nào trong tư duy của Đảng qua các kì Đại hội?
- A. Từ bị cấm đoán sang được phép tồn tại tạm thời.
- B. Từ được phép tồn tại sang bị hạn chế.
- C. Từ được thừa nhận là một bộ phận cấu thành sang được coi là một động lực quan trọng.
- D. Từ vai trò chủ đạo xuống vai trò thứ yếu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Việc Việt Nam tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc tại Nam Sudan và Trung Phi có ý nghĩa gì?
- A. Việt Nam muốn mở rộng lãnh thổ sang châu Phi.
- B. Để quân đội Việt Nam tập luyện chiến đấu.
- C. Nâng cao hình ảnh, vị thế và trách nhiệm quốc tế của Việt Nam.
- D. Để nhận tiền lương từ Liên hợp quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Bài học "kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội" có ý nghĩa gì trong bối cảnh hiện nay?
- A. Bảo thủ, không chịu thay đổi.
- B. Là "kim chỉ nam" giúp đất nước không bị chệch hướng trong quá trình hội nhập phức tạp.
- C. Cản trở quá trình phát triển kinh tế thị trường.
- D. Làm hạn chế quan hệ với các nước tư bản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Sự khác biệt giữa "tăng trưởng kinh tế" và "phát triển kinh tế" là
- A. Tăng trưởng là về chất, phát triển là về lượng.
- B. Tăng trưởng là tăng quy mô sản lượng (lượng), phát triển bao gồm cả tăng trưởng, cơ cấu hợp lí và tiến bộ xã hội (chất).
- C. Hai khái niệm này là một.
- D. Tăng trưởng quan trọng hơn phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Yếu tố nào quyết định sự thành công của công cuộc xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam?
- A. Chỉ nhờ tiền hỗ trợ của Chính phủ.
- B. Sự giúp đỡ của các tổ chức quốc tế.
- C. Ý chí tự vươn lên thoát nghèo của người dân kết hợp với chính sách hỗ trợ phù hợp.
- D. May mắn do điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Điểm sáng tạo của ngoại giao Việt Nam trong việc xử lí quan hệ với các nước lớn là
- A. Chọn phe này chống phe kia.
- B. Trung lập, không quan hệ với ai.
- C. "Vừa hợp tác, vừa đấu tranh", gia tăng điểm đồng, giảm thiểu bất đồng.
- D. Phụ thuộc hoàn toàn vào một nước lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Một trong những bài học kinh nghiệm về sự lãnh đạo của Đảng trong công cuộc Đổi mới là
- A. Đảng phải làm thay công việc của Nhà nước.
- B. Đảng phải buông lỏng lãnh đạo kinh tế.
- C. Đảng phải tự đổi mới, chỉnh đốn, nâng cao năng lực và sức chiến đấu.
- D. Đảng chỉ nên tập trung vào công tác lí luận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Nếu so sánh với cuộc cải cách ở Đông Âu (những năm 1990), công cuộc Đổi mới ở Việt Nam khác biệt ở chỗ
- A. Việt Nam xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
- B. Việt Nam thực hiện đa nguyên chính trị ngay từ đầu.
- C. Việt Nam giữ vững ổn định chính trị làm tiền đề để đổi mới kinh tế.
- D. Việt Nam tư nhân hóa toàn bộ nền kinh tế ngay lập tức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Câu nói "Dĩ bất biến, ứng vạn biến" vận dụng vào công cuộc Đổi mới nghĩa là: Cái "bất biến" là ................, cái "vạn biến" là ................
- A. Lợi ích quốc gia - dân tộc / sách lược đối ngoại.
- B. Chủ nghĩa xã hội / cách thức thực hiện.
- C. Độc lập dân tộc / hội nhập quốc tế.
- D. Mục tiêu độc lập dân tộc và CNXH / biện pháp, cách thức tổ chức thực hiện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 10 Online Có Đáp Án 8
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
