Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 5
Câu 1
Nhận biết
Ba chương trình kinh tế lớn (1986 – 1995) được đề ra tại Đại hội VI là sự cụ thể hóa nội dung của công cuộc
- A. hiện đại hóa quân đội.
- B. công nghiệp hóa.
- C. đô thị hóa.
- D. tư nhân hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Năm 1995, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao đầy đủ với quốc gia nào từng là đối thủ trong chiến tranh?
- A. Pháp.
- B. Nhật Bản.
- C. Trung Quốc.
- D. Hoa Kỳ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Mục tiêu cơ bản của Kế hoạch 5 năm (1986 – 1990) là
- A. đưa đất nước trở thành nước công nghiệp.
- B. ổn định mọi mặt tình hình kinh tế - xã hội.
- C. xóa bỏ hoàn toàn thành phần kinh tế tư nhân.
- D. đạt mức tăng trưởng kinh tế 10%/năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Sự chuyển đổi từ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp sang cơ chế thị trường định hướng XHCN có ý nghĩa quan trọng nhất là
- A. làm giảm vai trò của Nhà nước.
- B. tăng cường sự phụ thuộc vào nước ngoài.
- C. giải phóng sức sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
- D. xóa bỏ hoàn toàn sự phân hóa giàu nghèo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong giai đoạn 1996 – 2006, quan điểm phát triển "công nghiệp hóa, hiện đại hóa" của Đảng ta có điểm mới là
- A. gắn với phát triển kinh tế tri thức.
- B. ưu tiên tuyệt đối cho công nghiệp nặng.
- C. chỉ tập trung vào các khu công nghiệp.
- D. dựa hoàn toàn vào vốn vay nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Việc Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) đã mang lại lợi ích thiết thực nào về mặt an ninh?
- A. Được ASEAN bảo vệ bằng quân sự.
- B. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định ở khu vực để phát triển.
- C. Việt Nam được trang bị vũ khí hiện đại miễn phí.
- D. Ngăn chặn được mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Một trong những thành tựu nổi bật của Việt Nam về xuất khẩu nông sản trong thời kỳ Đổi mới là
- A. nhập khẩu lương thực ngày càng tăng.
- B. chỉ xuất khẩu được sản phẩm thô.
- C. trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo, cà phê hàng đầu thế giới.
- D. xóa bỏ hoàn toàn nền nông nghiệp lúa nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Chủ trương "Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy..." (Đại hội IX, 2001) đánh dấu bước phát triển gì trong tư duy đối ngoại?
- A. Chuyển từ "muốn là bạn" sang "sẵn sàng là bạn".
- B. Thu hẹp quan hệ chỉ trong khối XHCN.
- C. Chủ động, tích cực và tự tin hội nhập quốc tế.
- D. Chuyển sang chính sách trung lập vĩnh viễn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Thách thức lớn nhất đối với các doanh nghiệp Việt Nam khi gia nhập WTO (2007) là
- A. thiếu nhân công giá rẻ.
- B. thiếu nguyên liệu sản xuất.
- C. sức ép cạnh tranh gay gắt ngay trên sân nhà.
- D. không được Nhà nước hỗ trợ vốn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Vai trò của kinh tế tư nhân được xác định tại Đại hội XII (2016) là
- A. một thành phần phụ.
- B. đối tượng cần cải tạo.
- C. nền tảng của chế độ.
- D. một động lực quan trọng của nền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Việc thực hiện chính sách xã hội hóa trong lĩnh vực y tế, giáo dục nhằm mục đích gì?
- A. Nhà nước thoái thác trách nhiệm.
- B. Huy động các nguồn lực xã hội để nâng cao chất lượng dịch vụ.
- C. Biến y tế, giáo dục thành ngành kinh doanh siêu lợi nhuận.
- D. Hạn chế người nghèo tiếp cận dịch vụ công.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
So với trước năm 1986, cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay chuyển dịch theo hướng
- A. tăng tỉ trọng nông nghiệp.
- B. giảm tỉ trọng dịch vụ.
- C. tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
- D. giữ nguyên tỉ trọng các ngành.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Bài học kinh nghiệm "kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại" được vận dụng trong bối cảnh hiện nay là
- A. đóng cửa để tự lực cánh sinh.
- B. tranh thủ tối đa nguồn lực bên ngoài kết hợp với nội lực đất nước.
- C. dựa dẫm hoàn toàn vào viện trợ quốc tế.
- D. tham gia vào các liên minh quân sự đối đầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tại sao Đảng ta khẳng định "Đổi mới chính trị không phải là thay đổi chế độ xã hội"?
- A. Vì sợ mất quyền lực.
- B. Vì chế độ cũ đã hoàn hảo.
- C. Vì mục tiêu cuối cùng vẫn là xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ độc lập dân tộc.
- D. Vì thế giới không cho phép thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Thành tựu xóa đói giảm nghèo của Việt Nam được thế giới đánh giá cao vì
- A. tốc độ giảm nghèo nhanh và bền vững.
- B. Việt Nam đã trở thành nước giàu.
- C. Việt Nam là nước duy nhất hoàn thành mục tiêu này.
- D. Việt Nam không còn người nghèo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Việc Việt Nam tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) thể hiện
- A. sự phụ thuộc vào kinh tế Mỹ.
- B. Việt Nam từ bỏ thị trường truyền thống.
- C. cam kết hội nhập sâu rộng ở mức độ cao hơn.
- D. Việt Nam chỉ quan tâm đến xuất khẩu dệt may.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Nguyên nhân khách quan nào thúc đẩy Việt Nam phải tiến hành đổi mới năm 1986?
- A. Sự khủng hoảng của chủ nghĩa tư bản.
- B. Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hóa.
- C. Chiến tranh biên giới đã kết thúc.
- D. Mỹ dỡ bỏ cấm vận sớm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Chính sách "Khoán 10" (1988) trong nông nghiệp đã giải quyết được vấn đề cơ bản nào?
- A. Vấn đề sở hữu ruộng đất.
- B. Vấn đề công cụ sản xuất.
- C. Vấn đề lợi ích và động lực sản xuất của người nông dân.
- D. Vấn đề thị trường tiêu thụ quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Để bảo vệ chủ quyền biển đảo, Việt Nam kiên trì nguyên tắc nào?
- A. Sử dụng vũ lực khi cần thiết.
- B. Nhượng bộ để giữ hòa bình.
- C. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình trên cơ sở luật pháp quốc tế.
- D. Kêu gọi nước ngoài can thiệp quân sự.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tác động của cuộc cách mạng 4.0 đối với thị trường lao động Việt Nam là
- A. giảm thiểu thất nghiệp.
- B. không ảnh hưởng gì.
- C. đòi hỏi nguồn nhân lực chất lượng cao, có kỹ năng số.
- D. ưu tiên lao động chân tay.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Một trong những biểu hiện của dân chủ hóa trong đời sống chính trị thời kỳ Đổi mới là
- A. hoạt động chất vấn tại Quốc hội ngày càng thực chất.
- B. bãi bỏ hoàn toàn sự kiểm duyệt thông tin.
- C. tăng cường quyền lực tuyệt đối cho cá nhân lãnh đạo.
- D. giảm bớt số lượng đại biểu Quốc hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Sự kiện Việt Nam được bầu làm Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhiệm kỳ 2020-2021 với số phiếu cao thể hiện
- A. Việt Nam là nước lớn.
- B. uy tín và vị thế quốc tế ngày càng cao của Việt Nam.
- C. Việt Nam chi nhiều tiền cho vận động.
- D. sự sắp đặt của các nước lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc và Đổi mới ở Việt Nam là
- A. kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
- B. lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm.
- C. xây dựng nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
- D. thực hiện chế độ đa đảng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
"Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc" là nhiệm vụ chiến lược để
- A. thu hút khách du lịch.
- B. chống lại sự xâm lăng văn hóa.
- C. tạo nền tảng tinh thần vững chắc cho xã hội.
- D. xuất khẩu văn hóa ra nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Ý nghĩa lớn nhất của công cuộc Đổi mới đối với sự tồn vong của chế độ là
- A. giúp Đảng ta giàu có hơn.
- B. giữ vững ổn định chính trị và định hướng xã hội chủ nghĩa trong bối cảnh thế giới biến động.
- C. giúp Việt Nam gia nhập NATO.
- D. tiêu diệt hết các thế lực thù địch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Nội dung nào KHÔNG phải là đặc điểm của kinh tế thị trường định hướng XHCN?
- A. Nhiều hình thức sở hữu.
- B. Cơ chế vận hành theo thị trường.
- C. Phân phối thu nhập bình quân như nhau.
- D. Có sự quản lý của Nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Vì sao trong giai đoạn đầu Đổi mới, lạm phát ở Việt Nam lại ở mức phi mã (ba con số)?
- A. Do đổi tiền sai cách.
- B. Do hậu quả của cơ chế bao cấp và việc in tiền bù chi ngân sách.
- C. Do giá vàng thế giới tăng.
- D. Do Mỹ cấm vận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Quan hệ "Đối tác chiến lược toàn diện" mà Việt Nam thiết lập với các nước lớn (như Trung Quốc, Nga, Ấn Độ, Hàn Quốc, Mỹ...) nhằm mục đích
- A. liên minh quân sự chống lại nước thứ ba.
- B. xin viện trợ không hoàn lại.
- C. hợp tác sâu rộng, ổn định và lâu dài vì lợi ích chung.
- D. phụ thuộc vào sự bảo hộ của họ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Nhân tố quyết định hàng đầu đảm bảo thắng lợi của công cuộc Đổi mới là
- A. sự giúp đỡ của quốc tế.
- B. truyền thống yêu nước của nhân dân.
- C. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- D. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Câu nói "Việt Nam muốn làm bạn với tất cả các nước" thể hiện chính sách ngoại giao
- A. biệt lập.
- B. lệ thuộc.
- C. rộng mở, đa phương hóa.
- D. thực dụng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
