Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 7
Câu 1 Nhận biết
Đại hội VI (1986) đã bầu ai làm Tổng Bí thư?

  • A.
    Trường Chinh.
  • B.
    Nguyễn Văn Linh.
  • C.
    Đỗ Mười.
  • D.
    Lê Khả Phiêu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Việt Nam chính thức bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc vào năm nào?

  • A.
    1990.
  • B.
    1991.
  • C.
    1992.
  • D.
    1995.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Khẩu hiệu hành động của Đại hội VI (1986) là

  • A.
    "Tất cả vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa".
  • B.
    "Đổi mới hay là chết".
  • C.
    "Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật".
  • D.
    "Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Việc chuyển sang kinh tế thị trường đòi hỏi Nhà nước phải đổi mới chức năng quản lý từ

  • A.
    can thiệp trực tiếp sang buông lỏng hoàn toàn.
  • B.
    quản lý bằng mệnh lệnh hành chính sang quản lý bằng pháp luật và công cụ kinh tế.
  • C.
    quản lý vi mô sang quản lý từng doanh nghiệp.
  • D.
    không quản lý gì cả.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong giai đoạn 1996 - 2000, Việt Nam đã đạt được thành tựu gì về ngoại giao đa phương?

  • A.
    Gia nhập WTO.
  • B.
    Làm chủ tịch ASEAN.
  • C.
    Gia nhập APEC (1998) và ký Hiệp định thương mại Việt - Mỹ (2000).
  • D.
    Trở thành ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một trong những hệ quả tích cực của toàn cầu hóa đối với văn hóa Việt Nam là

  • A.
    làm mất đi bản sắc dân tộc.
  • B.
    cơ hội quảng bá văn hóa Việt Nam ra thế giới.
  • C.
    sự xâm nhập của lối sống thực dụng.
  • D.
    sự đồng nhất văn hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Điểm cốt lõi trong đường lối Đổi mới kinh tế của Đảng là

  • A.
    phát triển công nghiệp nặng.
  • B.
    phát triển dịch vụ.
  • C.
    phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
  • D.
    phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tại sao nói việc gia nhập WTO (2007) là "biển lớn" đối với kinh tế Việt Nam?

  • A.
    Vì WTO có trụ sở ở gần biển.
  • B.
    Vì Việt Nam phải đóng góp nhiều tiền.
  • C.
    Vì Việt Nam phải chấp nhận luật chơi chung toàn cầu đầy cạnh tranh và thách thức.
  • D.
    Vì WTO chỉ dành cho các nước lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Yếu tố nào giúp Việt Nam duy trì được tốc độ tăng trưởng dương trong bối cảnh đại dịch COVID-19 (2020-2021)?

  • A.
    Sự hỗ trợ của quốc tế.
  • B.
    Đóng cửa hoàn toàn nền kinh tế.
  • C.
    Sự nỗ lực của cả hệ thống chính trị và sự linh hoạt của nền kinh tế.
  • D.
    Khai thác dầu khí tăng đột biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Chủ trương "Ngoại giao cây tre" của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng nhấn mạnh vào tính chất nào?

  • A.
    Cứng nhắc, nguyên tắc.
  • B.
    Mềm yếu, dễ gãy.
  • C.
    Gốc vững, thân chắc, cành uyển chuyển.
  • D.
    Biệt lập, khép kín.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
So với thời kỳ bao cấp, người dân thời kỳ Đổi mới có quyền gì trong kinh tế?

  • A.
    Chỉ được làm việc trong cơ quan nhà nước.
  • B.
    Không được phép kinh doanh.
  • C.
    Tự do kinh doanh những gì pháp luật không cấm.
  • D.
    Chỉ được bán hàng cho Nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Thách thức lớn nhất đối với an ninh quốc gia trong tình hình mới là

  • A.
    chiến tranh xâm lược quy ước.
  • B.
    sự kết hợp giữa an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống.
  • C.
    thiếu hụt lương thực.
  • D.
    dân số già hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Việc Quốc hội Việt Nam ngày càng nâng cao chất lượng hoạt động chất vấn thể hiện

  • A.
    sự suy yếu của Chính phủ.
  • B.
    sự mất đoàn kết nội bộ.
  • C.
    tính dân chủ và quyền lực thực chất của cơ quan đại diện cho dân.
  • D.
    sự bắt chước các nước phương Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Tại sao Việt Nam lại coi trọng quan hệ với các nước láng giềng (Lào, Campuchia, Trung Quốc)?

  • A.
    Vì sợ bị xâm lược.
  • B.
    Vì muốn xin viện trợ.
  • C.
    Vì yêu cầu bảo đảm an ninh và môi trường hòa bình để phát triển.
  • D.
    Vì không có lựa chọn nào khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Thành tựu của ngành Viễn thông Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới là

  • A.
    vẫn sử dụng công nghệ lạc hậu.
  • B.
    phụ thuộc hoàn toàn vào nước ngoài.
  • C.
    phát triển mạnh mẽ, vươn ra đầu tư quốc tế (Viettel).
  • D.
    chỉ phục vụ cơ quan nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thành công của Đổi mới là

  • A.
    sự ủng hộ tuyệt đối của Mỹ.
  • B.
    tài nguyên thiên nhiên vô tận.
  • C.
    sự đoàn kết, thống nhất trong Đảng và sự đồng thuận của nhân dân.
  • D.
    may mắn do bối cảnh quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Cụm từ "Việt Nam muốn là bạn" (1991) đến "Việt Nam sẵn sàng là bạn" (2001) thể hiện sự thay đổi về

  • A.
    mục tiêu đối ngoại.
  • B.
    tâm thế và vị thế của đất nước khi hội nhập.
  • C.
    đối tượng kết bạn.
  • D.
    nguyên tắc ngoại giao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Việc xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân nhằm mục đích chính là

  • A.
    bảo vệ quyền lợi cho cán bộ.
  • B.
    tăng cường quyền lực cho công an.
  • C.
    bảo vệ quyền con người, quyền công dân và duy trì trật tự kỷ cương.
  • D.
    hạn chế quyền tự do của người dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Để phát triển kinh tế biển bền vững, Việt Nam chủ trương kết hợp giữa

  • A.
    khai thác và phá hủy.
  • B.
    kinh tế và xả thải.
  • C.
    phát triển kinh tế biển với bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường.
  • D.
    đánh bắt xa bờ và xâm phạm vùng biển nước khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Nhân tố nào là "động lực chủ yếu" của sự phát triển đất nước theo quan điểm của Đảng?

  • A.
    Đấu tranh giai cấp.
  • B.
    Đại đoàn kết toàn dân tộc.
  • C.
    Mâu thuẫn xã hội.
  • D.
    Sự viện trợ nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
So với mô hình kinh tế của Liên Xô trước đây, mô hình kinh tế của Việt Nam hiện nay khác biệt lớn nhất ở chỗ

  • A.
    chấp nhận sở hữu tư nhân và cơ chế thị trường.
  • B.
    duy trì chế độ một đảng.
  • C.
    ưu tiên công nghiệp nặng.
  • D.
    phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Việc Việt Nam ký kết Hiệp định Paris về Campuchia (1991) có ý nghĩa gì?

  • A.
    Việt Nam chịu thua trên chiến trường.
  • B.
    Giải quyết vấn đề Campuchia, mở đường bình thường hóa quan hệ với các nước lớn.
  • C.
    Việt Nam chiếm đóng Campuchia vĩnh viễn.
  • D.
    Campuchia trở thành thuộc địa của Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Bài học "kiên trì sự lãnh đạo của Đảng" được rút ra từ sự kiện nào trên thế giới?

  • A.
    Sự phát triển của Trung Quốc.
  • B.
    Sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu.
  • C.
    Sự khủng hoảng kinh tế châu Á 1997.
  • D.
    Chiến tranh vùng Vịnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
"Chủ động hội nhập quốc tế" khác với "thụ động hội nhập" ở chỗ

  • A.
    chờ đợi người khác mời gọi.
  • B.
    chỉ tham gia khi bị bắt buộc.
  • C.
    tự tin tham gia xây dựng luật chơi và đề xuất sáng kiến.
  • D.
    đóng cửa không tham gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Thành tựu về tuổi thọ trung bình của người Việt Nam tăng lên trong thời kỳ Đổi mới phản ánh điều gì?

  • A.
    Dân số Việt Nam đang già hóa nhanh.
  • B.
    Người Việt Nam ít làm việc hơn.
  • C.
    Chất lượng cuộc sống và công tác chăm sóc sức khỏe được cải thiện.
  • D.
    Do gen di truyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Nội dung nào KHÔNG phải là phương hướng cơ bản để xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ?

  • A.
    Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • B.
    Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
  • C.
    Xây dựng nền kinh tế tư bản chủ nghĩa hoàn toàn.
  • D.
    Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Yếu tố nào giúp hàng hóa Việt Nam (gạo, thủy sản, dệt may...) đứng vững trên thị trường thế giới?

  • A.
    Giá rẻ do nhân công thấp.
  • B.
    Sự bảo hộ của Nhà nước.
  • C.
    Nâng cao chất lượng, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của quốc tế.
  • D.
    Chỉ bán cho các nước nghèo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong quan hệ với các nước lớn, Việt Nam thực hiện phương châm "hợp tác và đấu tranh" nghĩa là

  • A.
    vừa chơi vừa đánh.
  • B.
    hai mặt giả tạo.
  • C.
    hợp tác ở những điểm đồng, đấu tranh với những điểm khác biệt ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia.
  • D.
    không hợp tác cũng không đấu tranh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Để thực hiện "khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc", Đại hội XIII (2021) nhấn mạnh vào yếu tố nào?

  • A.
    Tài nguyên thiên nhiên.
  • B.
    Sức mạnh quân sự.
  • C.
    Giá trị văn hóa, sức mạnh con người Việt Nam và khơi dậy khát vọng cống hiến.
  • D.
    Vốn đầu tư nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Sự kiện Việt Nam đảm nhiệm vai trò Chủ tịch Hội đồng Bảo an LHQ (tháng 1/2020 và 4/2021) khẳng định

  • A.
    Việt Nam có quyền phủ quyết.
  • B.
    Việt Nam là nước giàu nhất châu Á.
  • C.
    uy tín và khả năng điều hành các vấn đề toàn cầu của Việt Nam.
  • D.
    Việt Nam muốn thay đổi Hiến chương LHQ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 7
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận