Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 Online Có Đáp Án 2
Câu 1
Nhận biết
Trong giai đoạn 1986 – 2022, tốc độ tăng trưởng GDP trung bình hàng năm của Việt Nam đạt khoảng
- A. dưới 5%.
- B. 5% - 6%.
- C. 6% - 7%.
- D. trên 8%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Một trong những thành tựu kinh tế nổi bật nhất của Việt Nam sau hơn 35 năm Đổi mới là
- A. trở thành nước công nghiệp phát triển hoàn chỉnh.
- B. đưa đất nước ra khỏi tình trạng kém phát triển, trở thành nước có thu nhập trung bình.
- C. trở thành nền kinh tế lớn nhất Đông Nam Á.
- D. không còn nợ nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Cơ cấu kinh tế Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới chuyển dịch theo hướng nào?
- A. Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm công nghiệp và dịch vụ.
- B. Giữ nguyên tỉ trọng các ngành như thời bao cấp.
- C. Tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm tuyệt đối công nghiệp.
- D. Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Công trình nào dưới đây được coi là biểu tượng cho sự thành công của công cuộc hiện đại hóa hạ tầng năng lượng trong những năm đầu Đổi mới (thập niên 90)?
- A. Nhà máy thủy điện Sơn La.
- B. Đường dây tải điện 500kV Bắc – Nam (mạch 1).
- C. Nhà máy lọc dầu Dung Quất.
- D. Đường sắt Cát Linh – Hà Đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Việc Việt Nam từ một nước thiếu lương thực trở thành cường quốc xuất khẩu gạo có ý nghĩa quan trọng nhất là
- A. chứng tỏ đất đai Việt Nam rất màu mỡ.
- B. giúp nông dân trở nên giàu có nhanh chóng.
- C. bảo đảm an ninh lương thực quốc gia và đóng góp vào an ninh lương thực thế giới.
- D. cho thấy Việt Nam chỉ tập trung vào nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Về mặt xã hội, thành tựu nào của Việt Nam được cộng đồng quốc tế đánh giá là "điểm sáng"?
- A. Tốc độ đô thị hóa nhanh.
- B. Phổ cập internet.
- C. Công tác xóa đói giảm nghèo.
- D. Số lượng tỷ phú tăng nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam trong những năm qua có xu hướng
- A. giảm dần.
- B. đi ngang.
- C. tăng liên tục.
- D. biến động thất thường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Một trong những bài học kinh nghiệm hàng đầu rút ra từ thực tiễn công cuộc Đổi mới là
- A. phải thay đổi mục tiêu chính trị.
- B. kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
- C. áp dụng nguyên bản mô hình kinh tế tư bản.
- D. tách rời kinh tế với chính trị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Thành tựu về ngoại giao đã giúp Việt Nam thiết lập quan hệ đối tác chiến lược và toàn diện với
- A. chỉ các nước trong khu vực ASEAN.
- B. chỉ các nước xã hội chủ nghĩa.
- C. tất cả các nước lớn và các nền kinh tế hàng đầu thế giới.
- D. các nước đang phát triển ở Châu Phi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
"Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng" được xác định là bài học như thế nào đối với sự nghiệp Đổi mới?
- A. Bài học tham khảo.
- B. Bài học tạm thời.
- C. Bài học mang tính quyết định.
- D. Bài học phụ trợ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong lĩnh vực y tế, Việt Nam đã đạt được thành tựu nào đáng ghi nhận?
- A. Sản xuất được mọi loại thuốc đặc trị.
- B. Không còn bệnh viện quá tải.
- C. Kiểm soát tốt nhiều dịch bệnh nguy hiểm, tuổi thọ trung bình người dân tăng.
- D. Miễn phí hoàn toàn viện phí cho toàn dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam nhằm mục đích chính là
- A. tăng cường quyền lực tuyệt đối cho cá nhân.
- B. bảo vệ quyền con người, quyền công dân và sự thượng tôn pháp luật.
- C. hạn chế sự phát triển của kinh tế tư nhân.
- D. sao chép mô hình chính trị phương Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Bài học "Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp" nghĩa là
- A. làm tất cả mọi thứ cùng một lúc.
- B. chỉ đổi mới kinh tế, giữ nguyên chính trị lạc hậu.
- C. kết hợp chặt chẽ giữa đổi mới kinh tế và chính trị, giải quyết tốt các mối quan hệ lớn.
- D. thay đổi liên tục các chính sách không cần lộ trình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Yếu tố nào sau đây là minh chứng cho sự hội nhập sâu rộng của kinh tế Việt Nam?
- A. Kim ngạch xuất nhập khẩu vượt xa quy mô GDP.
- B. Người Việt Nam chỉ dùng hàng Việt Nam.
- C. Việt Nam đóng cửa thị trường tài chính.
- D. Sự tham gia vào hàng loạt Hiệp định thương mại tự do (FTA) thế hệ mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
"Lấy dân làm gốc" là bài học kinh nghiệm kế thừa từ truyền thống nào của dân tộc?
- A. Truyền thống hiếu học.
- B. Truyền thống ngoại giao.
- C. Truyền thống trọng dân, "chở thuyền là dân, lật thuyền cũng là dân".
- D. Truyền thống cần cù lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
So với thời kỳ trước Đổi mới, đời sống văn hóa tinh thần của nhân dân hiện nay
- A. nghèo nàn hơn do kinh tế thị trường.
- B. bị đồng hóa bởi văn hóa nước ngoài.
- C. phong phú, đa dạng và dân chủ hơn.
- D. bị kiểm soát chặt chẽ, khắt khe hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Tại sao bài học "kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại" lại quan trọng trong bối cảnh toàn cầu hóa?
- A. Vì Việt Nam không đủ sức tự phát triển.
- B. Vì giúp Việt Nam tận dụng nguồn lực bên ngoài (vốn, công nghệ) để phát huy tiềm năng trong nước.
- C. Vì các nước lớn muốn giúp đỡ Việt Nam vô điều kiện.
- D. Vì đây là yêu cầu bắt buộc của Liên hợp quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Thành tựu về giáo dục của Việt Nam được thể hiện qua việc
- A. mọi người dân đều có trình độ đại học.
- B. hoàn thành phổ cập giáo dục tiểu học và trung học cơ sở, chất lượng nguồn nhân lực tăng.
- C. xóa bỏ hoàn toàn hệ thống trường tư thục.
- D. không còn tình trạng học sinh bỏ học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Sự ổn định chính trị - xã hội của Việt Nam trong những năm qua là điều kiện tiên quyết để
- A. tăng cường quân sự.
- B. duy trì chế độ bao cấp.
- C. thu hút đầu tư nước ngoài và phát triển kinh tế bền vững.
- D. hạn chế khách du lịch quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Năm 2022, quy mô nền kinh tế Việt Nam (GDP) ước đạt khoảng
- A. 100 tỷ USD.
- B. 200 tỷ USD.
- C. 409 tỷ USD.
- D. 1000 tỷ USD.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Hệ thống chính trị của Việt Nam sau hơn 35 năm đổi mới đã được củng cố theo hướng
- A. tập trung quan liêu.
- B. tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả.
- C. mở rộng biên chế tối đa.
- D. phân quyền tuyệt đối cho địa phương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Việc Việt Nam được bầu vào Hội đồng Nhân quyền Liên hợp quốc nhiệm kỳ 2023-2025 phản ánh
- A. Việt Nam không có vấn đề nhân quyền.
- B. Việt Nam là nước giàu có.
- C. sự ghi nhận của quốc tế đối với nỗ lực và thành tựu bảo đảm quyền con người của Việt Nam.
- D. sự thỏa hiệp của các nước phương Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Bài học kinh nghiệm "khơi dậy khát vọng phát triển đất nước" được nhấn mạnh đặc biệt tại
- A. Đại hội VI (1986).
- B. Đại hội X (2006).
- C. Đại hội XIII (2021).
- D. Đại hội VIII (1996).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Một trong những hạn chế còn tồn tại bên cạnh các thành tựu là
- A. tốc độ tăng trưởng quá chậm.
- B. nguy cơ tụt hậu về kinh tế và bẫy thu nhập trung bình.
- C. không có quan hệ ngoại giao với các nước lớn.
- D. thiếu hụt lương thực trầm trọng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân trong thời kỳ Đổi mới được củng cố nhằm
- A. xâm lược các nước khác.
- B. chạy đua vũ trang.
- C. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
- D. phục vụ lợi ích của các tập đoàn kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Việc Việt Nam chuyển từ nước nhập siêu sang xuất siêu trong những năm gần đây chứng tỏ
- A. nhu cầu tiêu dùng trong nước giảm.
- B. năng lực sản xuất và cạnh tranh của hàng hóa Việt Nam đã tăng lên.
- C. Việt Nam cấm nhập khẩu hàng hóa.
- D. kinh tế thế giới đang suy thoái.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Bài học "Kiên trì chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh" đóng vai trò gì trong công cuộc Đổi mới?
- A. Làm cản trở sự phát triển.
- B. Chỉ mang tính hình thức.
- C. Là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho mọi hành động của Đảng.
- D. Là rào cản hội nhập quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Sự phát triển của hệ thống kết cấu hạ tầng (đường cao tốc, sân bay, cảng biển) thời gian qua có tác động
- A. làm tăng nợ công không kiểm soát.
- B. tạo động lực thúc đẩy liên kết vùng và phát triển kinh tế - xã hội.
- C. phá vỡ cảnh quan môi trường hoàn toàn.
- D. chỉ phục vụ cho người giàu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Thành tựu của công cuộc Đổi mới khẳng định con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là
- A. sai lầm.
- B. ảo tưởng.
- C. phù hợp với thực tiễn Việt Nam và xu thế phát triển của thời đại.
- D. sao chép máy móc từ nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Để tiếp tục đẩy mạnh công cuộc Đổi mới, bài học về "công tác cán bộ" được xác định là
- A. khâu yếu nhất.
- B. khâu không quan trọng.
- C. khâu "then chốt của then chốt".
- D. việc riêng của ngành tổ chức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 Online Có Đáp Án 2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
