Trắc nghiệm Sinh 12 CTST Bài 1: Gene và cơ chế truyền thông tin di truyền – Đề #9
Câu 1 Nhận biết
Trong cấu trúc không gian của DNA, các nucleotide trên hai mạch liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

  • A.
    Liên kết cộng hóa trị.
  • B.
    Liên kết peptide.
  • C.
    Liên kết hydrogen.
  • D.
    Liên kết phosphodiester.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Nếu một phân tử DNA có 20% là Adenine, thì tỉ lệ Guanine sẽ là bao nhiêu phần trăm?

  • A.
    20%.
  • B.
    40%.
  • C.
    30%.
  • D.
    60%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Quá trình tổng hợp RNA từ một mạch khuôn DNA được gọi là gì?

  • A.
    Tái bản.
  • B.
    Dịch mã.
  • C.
    Phiên mã.
  • D.
    Tự sao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Vị trí trên tRNA có bộ ba nucleotide khớp bổ sung với codon trên mRNA được gọi là:

  • A.
    Codon.
  • B.
    Exon.
  • C.
    Anticodon.
  • D.
    Intron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Base nito nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

  • A.
    Adenine (A).
  • B.
    Guanine (G).
  • C.
    Thymine (T).
  • D.
    Uracil (U).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Enzyme chính xúc tác cho quá trình phiên mã là:

  • A.
    DNA polymerase.
  • B.
    RNA polymerase.
  • C.
    Ligase.
  • D.
    Helicase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một gene ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide. Phân tử mRNA do gene này tạo ra sẽ có bao nhiêu ribonucleotide?

  • A.
    3000.
  • B.
    1500.
  • C.
    750.
  • D.
    500.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Trong tế bào, quá trình dịch mã diễn ra ở đâu?

  • A.
    Trong nhân.
  • B.
    Trên ribosome.
  • C.
    Trên màng tế bào.
  • D.
    Trong ti thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Quá trình tái bản DNA được gọi là "bán bảo toàn" vì:

  • A.
    Hai DNA con có cấu trúc hoàn toàn mới.
  • B.
    Chỉ một trong hai mạch được sao chép.
  • C.
    Mỗi DNA con chứa một mạch cũ và một mạch mới.
  • D.
    Một nửa thông tin di truyền bị mất đi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide được quyết định bởi:

  • A.
    Trình tự các anticodon của tRNA.
  • B.
    Trình tự các nucleotide trong DNA.
  • C.
    Trình tự các codon trên mRNA.
  • D.
    Cấu trúc không gian của ribosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Ở sinh vật nhân thực, các đoạn mã hóa của gene được gọi là:

  • A.
    Vùng điều hòa.
  • B.
    Intron.
  • C.
    Exon.
  • D.
    Vùng kết thúc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một codon trên mRNA có thể mã hóa cho bao nhiêu loại amino acid?

  • A.
    Nhiều loại.
  • B.
    Một loại.
  • C.
    Không loại nào.
  • D.
    Khoảng 20 loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong quá trình tái bản, các đoạn Okazaki được hình thành trên:

  • A.
    Mạch tổng hợp liên tục.
  • B.
    Mạch tổng hợp gián đoạn.
  • C.
    Phân tử mRNA.
  • D.
    Cả hai mạch của DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Nếu một đột biến làm thay đổi trình tự nucleotide trong vùng điều hòa của gene, quá trình nào sau đây có khả năng bị ảnh hưởng nhiều nhất?

  • A.
    Dịch mã.
  • B.
    Phiên mã.
  • C.
    Tái bản.
  • D.
    Tự sao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Liên kết hóa học nối giữa các amino acid trong chuỗi protein là:

  • A.
    Liên kết hydro.
  • B.
    Liên kết peptide.
  • C.
    Liên kết este.
  • D.
    Liên kết glycosidic.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA con hoàn toàn mới (cả hai mạch đều là mạch mới)?

  • A.
    32.
  • B.
    30.
  • C.
    16.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Một đoạn mRNA có trình tự là 5’–AUG XAU UAG–3’. Chuỗi polypeptide tương ứng được tạo ra sẽ có mấy amino acid?

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Sự kiện nào sau đây không diễn ra trong quá trình dịch mã?

  • A.
    Ribosome trượt trên mRNA.
  • B.
    tRNA vận chuyển amino acid.
  • C.
    Enzyme ligase nối các đoạn DNA.
  • D.
    Liên kết peptide được hình thành.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Sự giống nhau về bộ mã di truyền ở hầu hết các loài sinh vật là bằng chứng cho thấy:

  • A.
    Các loài có môi trường sống giống nhau.
  • B.
    Các loài có cùng số lượng nhiễm sắc thể.
  • C.
    Các loài có chung một nguồn gốc.
  • D.
    Các loài có hình thái tương tự nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tế bào không thể tổng hợp protein nếu thiếu bào quan nào sau đây?

  • A.
    Ti thể.
  • B.
    Lục lạp.
  • C.
    Bộ máy Golgi.
  • D.
    Ribosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Một gene có 30% Adenine. Tỉ lệ nucleotide loại Guanine của gene này là:

  • A.
    30%.
  • B.
    20%.
  • C.
    70%.
  • D.
    40%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trong công nghệ gen, người ta thường dùng enzyme phiên mã ngược để:

  • A.
    Tạo ra protein từ mRNA.
  • B.
    Tạo ra DNA từ khuôn mRNA.
  • C.
    Cắt DNA tại các vị trí xác định.
  • D.
    Nối các đoạn DNA với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một gene tái bản liên tiếp 3 lần, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với bao nhiêu gene?

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    7.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Loại đột biến nào sau đây thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cấu trúc của protein?

  • A.
    Thay thế một cặp nucleotide.
  • B.
    Mất ba cặp nucleotide.
  • C.
    Mất một cặp nucleotide.
  • D.
    Đột biến ở vùng intron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Chức năng của các codon UAA, UAG, UGA trên mRNA là gì?

  • A.
    Báo hiệu mở đầu dịch mã.
  • B.
    Báo hiệu kết thúc dịch mã.
  • C.
    Mã hóa cho amino acid Met.
  • D.
    Báo hiệu bắt đầu phiên mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm Sinh 12 CTST Bài 1: Gene và cơ chế truyền thông tin di truyền – Đề #9
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận