Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #10
Câu 1 Nhận biết
Trong cấu trúc của DNA, liên kết giữa đường C₅H₁₀O₄ và nhóm phosphate là liên kết gì?

  • A.
    Liên kết hydro.
  • B.
    Liên kết phosphodiester.
  • C.
    Liên kết peptide.
  • D.
    Liên kết ion.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một tế bào được nuôi trong môi trường có N¹⁵, sau đó chuyển sang môi trường N¹⁴. Sau một lần tái bản, các phân tử DNA con sẽ có cấu trúc như thế nào?

  • A.
    Toàn bộ đều chứa N¹⁴.
  • B.
    Một nửa chứa N¹⁴, một nửa chứa N¹⁵.
  • C.
    Toàn bộ đều ở dạng "lai" (N¹⁴/N¹⁵).
  • D.
    Không có sự thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Vai trò của enzyme DNA ligase là gì?

  • A.
    Nối các đoạn DNA lại với nhau.
  • B.
    Bắt đầu tổng hợp mạch mới.
  • C.
    Tháo xoắn phân tử DNA.
  • D.
    Sửa chữa các lỗi sai sót.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Quá trình tái bản DNA tiêu tốn năng lượng. Nguồn năng lượng này chủ yếu đến từ đâu?

  • A.
    Phân giải glucose.
  • B.
    Phân tử ATP bên ngoài.
  • C.
    Các nucleotide tự do dạng triphosphat.
  • D.
    Quá trình quang hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một phân tử DNA có 20% là Cytosine. Tỉ lệ Thymine trong phân tử này là bao nhiêu?

  • A.
    20%
  • B.
    30%
  • C.
    40%
  • D.
    50%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Nếu một đột biến làm mất khả năng hoạt động của enzyme Helicase, điều gì sẽ xảy ra?

  • A.
    Hai mạch DNA không thể tách ra.
  • B.
    Các đoạn Okazaki không được nối lại.
  • C.
    Mồi RNA không được tổng hợp.
  • D.
    DNA polymerase không thể gắn vào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một gen có 90 chu kỳ xoắn. Tổng số nucleotide của gen này là:

  • A.
    900
  • B.
    1800
  • C.
    2700
  • D.
    3600
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tại sao sinh vật nhân thực cần nhiều điểm khởi đầu tái bản?

  • A.
    Vì DNA của chúng ở dạng vòng.
  • B.
    Để tạo ra nhiều bản sao DNA khác nhau.
  • C.
    Vì hệ gen lớn, giúp rút ngắn thời gian.
  • D.
    Do enzyme polymerase hoạt động chậm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trình tự nucleotide 5'-GATTACA-3' trên mạch mã gốc sẽ được sao chép thành mạch bổ sung có trình tự nào?

  • A.
    5'-CTAATGT-3'
  • B.
    3'-CTAATGT-5'
  • C.
    3'-GATTACA-5'
  • D.
    5'-CUAAUGU-3'
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
"Mạch dẫn" (leading strand) là mạch được tổng hợp:

  • A.
    Liên tục theo chiều 5'→3'.
  • B.
    Gián đoạn thành các đoạn ngắn.
  • C.
    Dựa trên khuôn 5'→3'.
  • D.
    Không cần đến mồi RNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Yếu tố nào sau đây không phải là một đặc điểm của vật chất di truyền?

  • A.
    Có khả năng tự nhân đôi.
  • B.
    Chứa thông tin mã hóa.
  • C.
    Có thể bị đột biến.
  • D.
    Luôn có cấu trúc một mạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một gen có A + T = 40% tổng số nucleotide. Tỉ lệ G là bao nhiêu?

  • A.
    20%
  • B.
    40%
  • C.
    30%
  • D.
    60%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong quá trình tái bản, các protein SSB có chức năng gì?

  • A.
    Tháo xoắn DNA.
  • B.
    Tổng hợp mồi RNA.
  • C.
    Ổn định các mạch đơn.
  • D.
    Nối các đoạn DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Một gen có 3000 nucleotide, trong đó G = 1000. Số liên kết hydro của gen là:

  • A.
    3000
  • B.
    3500
  • C.
    4000
  • D.
    4500
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Điều gì sẽ xảy ra nếu tế bào không có cơ chế sửa sai khi tái bản DNA?

  • A.
    Tần số đột biến sẽ tăng cao.
  • B.
    Quá trình tái bản sẽ dừng lại.
  • C.
    Tế bào sẽ phân chia nhanh hơn.
  • D.
    DNA sẽ không thể co xoắn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một phân tử DNA tái bản k lần, số phân tử DNA con có chứa mạch của phân tử mẹ ban đầu là:

  • A.
    k
  • B.
    1
  • C.
    2
  • D.
    2ᵏ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Cấu trúc nào sau đây không có trong một nucleotide DNA?

  • A.
    Base nitơ.
  • B.
    Đường deoxyribose.
  • C.
    Uracil.
  • D.
    Nhóm phosphate.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Một gen có chiều dài 0.255 micromet. Gen này tái bản 4 lần, số nucleotide môi trường đã cung cấp là:

  • A.
    1500
  • B.
    22500
  • C.
    24000
  • D.
    22500
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Đặc điểm của DNA polymerase là nó chỉ có thể:

  • A.
    Bắt đầu một chuỗi mới.
  • B.
    Tổng hợp mạch theo chiều 3'→5'.
  • C.
    Kéo dài một chuỗi đã có sẵn.
  • D.
    Hoạt động mà không cần khuôn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ diễn ra tại:

  • A.
    Nhân.
  • B.
    Ti thể.
  • C.
    Tế bào chất.
  • D.
    Lục lạp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Enzyme Telomerase quan trọng đối với loại tế bào nào?

  • A.
    Tế bào vi khuẩn.
  • B.
    Tế bào hồng cầu trưởng thành.
  • C.
    Tế bào gốc và tế bào mầm.
  • D.
    Tế bào thần kinh không phân chia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Mối quan hệ nào sau đây luôn đúng cho mọi phân tử DNA?

  • A.
    A + T = G + X
  • B.
    A/T = 1
  • C.
    G/X = 2
  • D.
    A = G
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một gen có 2100 liên kết hydro và có A = 20% tổng số Nu. Số lượng nucleotide của gen là:

  • A.
    1200
  • B.
    1500
  • C.
    1800
  • D.
    2100
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Tính đa dạng của các phân tử DNA được quyết định bởi:

  • A.
    Số lượng liên kết hydro.
  • B.
    Cấu trúc không gian xoắn kép.
  • C.
    Trình tự sắp xếp của nucleotide.
  • D.
    Tỉ lệ A+T/G+X.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong một đơn vị tái bản của sinh vật nhân thực, có bao nhiêu chạc ba tái bản?

  • B.
    1
  • C.
    2
  • D.
    Vô số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #10
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận