Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Ba thành phần cấu tạo nên một đơn phân nucleotide là:
- A. Đường ribose, nhóm phosphate, và base nitơ.
- B. Acid amin, nhóm phosphate, và base nitơ.
- C. Đường deoxyribose, nhóm phosphate, và base nitơ.
- D. Đường deoxyribose, nhóm carboxyl, và base nitơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Trong cấu trúc không gian của DNA, hai mạch polynucleotide có đặc điểm gì?
- A. Chạy song song và cùng chiều.
- B. Chạy song song và ngược chiều (đối song song).
- C. Chồng khít lên nhau theo một trục.
- D. Luôn tách rời nhau trong tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Năng lượng cần thiết cho việc gắn một nucleotide mới vào mạch DNA đang tổng hợp được cung cấp từ đâu?
- A. Từ phân tử ATP có sẵn trong tế bào chất.
- B. Từ hoạt động của enzyme Helicase.
- C. Từ việc phá vỡ 2 liên kết phosphate trong chính phân tử nucleotide tự do (dạng triphosphat).
- D. Từ nhiệt năng của môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Chức năng của các protein liên kết mạch đơn (SSB) trong quá trình tái bản là gì?
- A. Nối các đoạn Okazaki lại với nhau.
- B. Tổng hợp các đoạn mồi RNA.
- C. Ngăn cản hai mạch đơn DNA vừa tách ra tái liên kết với nhau.
- D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Nếu một phân tử DNA có 35% là Guanine thì tỉ lệ phần trăm của Thymine là bao nhiêu?
- A. 35%
- B. 25%
- C. 15%
- D. 70%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân thực khác với sinh vật nhân sơ ở điểm nào?
- A. Chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
- B. Không cần sự tham gia của enzyme.
- C. Chỉ có một điểm khởi đầu sao chép duy nhất.
- D. Có nhiều điểm khởi đầu sao chép trên mỗi phân tử DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trình tự của một mạch DNA là 5'-AGGTXAT-3'. Trình tự của mạch bổ sung với nó là:
- A. 5'-TXXAGTA-3'
- B. 3'-TXXGATA-5'
- C. 3'-TXXAGTA-5'
- D. 5'-AGGTXAT-3'
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Yếu tố nào làm cho phân tử DNA có tính đặc thù và đa dạng?
- A. Cấu trúc xoắn kép trong không gian.
- B. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các loại nucleotide.
- C. Nguyên tắc bổ sung giữa A với T và G với X.
- D. Số lượng liên kết hydro trong phân tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Trong một chạc tái bản, sự tổng hợp của mạch dẫn (leading strand) và mạch chậm (lagging strand) khác nhau ở chỗ:
- A. Mạch dẫn cần mồi, mạch chậm thì không.
- B. Mạch dẫn tổng hợp theo chiều 3'→5', mạch chậm tổng hợp theo chiều 5'→3'.
- C. Mạch dẫn sử dụng DNA polymerase, mạch chậm sử dụng RNA polymerase.
- D. Mạch dẫn được tổng hợp liên tục, mạch chậm được tổng hợp gián đoạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Điều gì sẽ xảy ra nếu một tế bào bị thiếu hụt enzyme Primase (RNA polymerase)?
- A. Các đoạn Okazaki không thể nối lại với nhau.
- B. Quá trình tái bản không thể bắt đầu vì không có mồi để DNA polymerase bám vào.
- C. Phân tử DNA không thể tháo xoắn.
- D. Các sai sót trong quá trình tái bản sẽ tăng lên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Đường kính của phân tử DNA theo mô hình Watson-Crick là bao nhiêu?
- A. 3,4 nm
- B. 2 nm
- C. 0,34 nm
- D. 34 nm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Một gen tiến hành tự sao 5 lần liên tiếp. Số gen con có chứa ít nhất một mạch từ gen mẹ ban đầu là:
- A. 1
- B. 2
- C. 16
- D. 32
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Trong mô hình của Watson và Crick, các "thanh ngang" của "chiếc thang" DNA chính là:
- A. Các phân tử đường deoxyribose.
- B. Các nhóm phosphate.
- C. Các cặp base nitơ liên kết với nhau bằng liên kết hydro.
- D. Các liên kết phosphodiester.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Enzyme nào chịu trách nhiệm thay thế các đoạn mồi RNA bằng các nucleotide DNA trên mạch tổng hợp gián đoạn?
- A. Helicase
- B. Primase
- C. Ligase
- D. DNA polymerase
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Một phân tử DNA có 2400 nucleotide, trong đó tỉ lệ T/G = 2/3. Số lượng nucleotide loại A của phân tử này là:
- A. 600
- B. 720
- C. 480
- D. 960
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Quá trình tái bản DNA được gọi là "bán bảo toàn" vì:
- A. Chỉ một nửa phân tử DNA được tái bản.
- B. Một nửa thông tin di truyền bị mất đi.
- C. Mỗi phân tử DNA con được tạo ra đều chứa một mạch cũ của mẹ và một mạch mới.
- D. Quá trình tái bản chỉ đạt hiệu suất 50%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Loại base nitơ nào sau đây là một Pyrimidine?
- A. Adenine
- B. Guanine
- C. Cytosine
- D. Cả Adenine và Guanine.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Thứ tự hoạt động chính xác của các enzyme trong quá trình tổng hợp mạch gián đoạn là:
- A. Helicase → Primase → DNA polymerase → Ligase
- B. Primase → Helicase → DNA polymerase → Ligase
- C. Helicase → DNA polymerase → Primase → Ligase
- D. Ligase → Helicase → Primase → DNA polymerase
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Một phân tử DNA mạch vòng của vi khuẩn E.coli sau khi kết thúc tái bản sẽ tạo ra:
- A. Một phân tử DNA mạch vòng và một phân tử DNA mạch thẳng.
- B. Hai phân tử DNA mạch thẳng.
- C. Hai phân tử DNA mạch vòng giống hệt nhau.
- D. Bốn phân tử DNA mạch vòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tỉ lệ (A+G)/(T+X) trong một phân tử DNA bằng bao nhiêu?
- A. 1
- B. 2
- C. Phụ thuộc vào loài.
- D. Phụ thuộc vào số lượng nucleotide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Enzyme Topoisomerase (gyrase) có vai trò gì trong quá trình tái bản?
- A. Tách hai mạch DNA.
- B. Tổng hợp mạch mới.
- C. Nối các đoạn DNA.
- D. Tháo gỡ các điểm siêu xoắn phía trước chạc tái bản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Một đoạn DNA có chiều dài 408 nm. Nó sẽ chứa bao nhiêu nucleotide? (Biết 1 nm = 10 Ångström và chiều dài một cặp nu là 3,4 Å).
- A. 1200
- B. 2400
- C. 4080
- D. 4800
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Sự bền vững của thông tin di truyền được đảm bảo ở cấp độ phân tử nhờ:
- A. Tốc độ tái bản DNA rất nhanh.
- B. Cấu trúc xoắn kép bền vững và cơ chế tái bản chính xác có sửa sai.
- C. Phân tử DNA có kích thước rất lớn.
- D. Sự đa dạng của 4 loại nucleotide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Việc có nhiều đơn vị tái bản trên nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực giúp:
- A. Tạo ra nhiều loại DNA khác nhau.
- B. Tăng số lượng đột biến có lợi.
- C. Ngăn cản sự sao chép.
- D. Rút ngắn đáng kể thời gian nhân đôi toàn bộ hệ gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Trong kỹ thuật PCR, người ta sử dụng 5 phân tử DNA ban đầu làm khuôn. Sau 5 chu kỳ, tổng số phân tử DNA được tạo ra là bao nhiêu?
- A. 25
- B. 32
- C. 128
- D. 160
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #4
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
