Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #6
Câu 1
Nhận biết
Liên kết hóa học nối giữa đường của nucleotide này với nhóm phosphate của nucleotide kế tiếp trong cùng một mạch được gọi là:
- A. Liên kết hydro.
- B. Liên kết phosphodiester.
- C. Liên kết peptide.
- D. Liên kết ion.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Toàn bộ quá trình tái bản DNA nhằm mục đích gì cho tế bào?
- A. Nhân đôi vật chất di truyền trước khi tế bào phân chia.
- B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
- C. Trực tiếp tạo ra protein để xây dựng tế bào.
- D. Sửa chữa các tổn thương của màng tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Khả năng sửa sai trong quá trình tái bản (loại bỏ nucleotide bị gắn sai và thay bằng nucleotide đúng) là chức năng của enzyme nào?
- A. Helicase.
- B. Ligase.
- C. DNA polymerase.
- D. Primase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Một phân tử DNA có 15% là Thymine. Tỉ lệ phần trăm của Guanine trong phân tử này là:
- A. 15%
- B. 70%
- C. 35%
- D. 85%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Đặc điểm cơ bản nào về cấu trúc vật chất di truyền giúp phân biệt sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực?
- A. Sinh vật nhân sơ có DNA, sinh vật nhân thực có RNA.
- B. Cả hai đều có DNA dạng thẳng trong nhân.
- C. DNA của sinh vật nhân sơ thường là một phân tử dạng vòng, còn của sinh vật nhân thực là các phân tử dạng thẳng.
- D. DNA của sinh vật nhân thực không có base Thymine.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Nguồn thông tin làm khuôn mẫu cho quá trình tái bản DNA là:
- A. Phân tử RNA thông tin (mRNA).
- B. Các protein có sẵn trong tế bào.
- C. Hai mạch đơn của chính phân tử DNA mẹ.
- D. Các nucleotide tự do trong môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc một base Purine (A, G) luôn liên kết với một base Pyrimidine (T, C) có tác dụng:
- A. Giúp phân tử DNA dễ dàng bị bẻ gãy hơn.
- B. Làm cho phân tử DNA có khối lượng lớn hơn.
- C. Duy trì đường kính của chuỗi xoắn kép không đổi dọc theo chiều dài.
- D. Quyết định chiều xoắn của phân tử DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Một gen có chiều dài 5100 Ångström. Số chu kỳ xoắn của gen này là bao nhiêu? (Biết 1 chu kỳ xoắn dài 34 Å).
- A. 15
- B. 300
- C. 150
- D. 510
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Nếu một tế bào bị đột biến làm mất chức năng của enzyme Ligase, quá trình tái bản sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?
- A. Hai mạch DNA mẹ không thể tách rời.
- B. Mạch mới sẽ không được tổng hợp.
- C. Mạch được tổng hợp gián đoạn sẽ không được nối lại thành một mạch liền.
- D. Các đoạn mồi sẽ không được tạo ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Quá trình tái bản DNA còn được gọi là quá trình tự nhân đôi vì:
- A. Nó diễn ra mà không cần năng lượng.
- B. Nó tự xảy ra mà không cần enzyme.
- C. Từ một phân tử DNA ban đầu, nó tạo ra hai phân tử DNA con có cấu trúc y hệt.
- D. Nó chỉ xảy ra ở các sinh vật đơn bào tự dưỡng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Toàn bộ phân tử DNA mang điện tích âm là do sự có mặt của thành phần nào trong cấu trúc?
- A. Các base nitơ.
- B. Đường deoxyribose.
- C. Các nhóm phosphate.
- D. Các liên kết hydro.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Enzyme nào sau đây không cần thiết cho quá trình tổng hợp mạch dẫn (leading strand)?
- A. Helicase.
- B. DNA polymerase.
- C. Primase.
- D. Ligase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Một gen thực hiện tái bản 4 lần. Tổng số mạch polynucleotide mới hoàn toàn được tổng hợp từ nguyên liệu môi trường là bao nhiêu?
- A. 16
- B. 32
- C. 30
- D. 30
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
"Xương sống" (backbone) của mỗi mạch đơn DNA được tạo thành bởi:
- A. Sự lặp lại của các cặp A-T và G-C.
- B. Chuỗi các base nitơ liên kết với nhau.
- C. Sự xen kẽ của các phân tử đường deoxyribose và nhóm phosphate.
- D. Các protein histone liên kết với DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của quá trình tái bản DNA là gì?
- A. Tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền.
- B. Đảm bảo sự ổn định của vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
- C. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình dịch mã.
- D. Giúp tế bào tăng kích thước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một gen có tổng số 3000 nucleotide, trong đó số nucleotide loại Adenine là 600. Tổng số liên kết hydro của gen này là:
- A. 3000
- B. 3600
- C. 3900
- D. 4200
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Mảnh mồi (primer) trong tái bản DNA có bản chất là:
- A. Một đoạn RNA ngắn.
- B. Một đoạn DNA ngắn.
- C. Một phân tử protein.
- D. Một phân tử lipid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tốc độ tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ thường nhanh hơn ở sinh vật nhân thực. Một trong những lý do là:
- A. DNA của sinh vật nhân sơ có nhiều điểm khởi đầu hơn.
- B. Bộ gen của sinh vật nhân sơ nhỏ và đơn giản hơn nhiều.
- C. Enzyme của sinh vật nhân sơ hoạt động hiệu quả hơn.
- D. Sinh vật nhân sơ không có cơ chế sửa sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Một phân tử DNA chứa N¹⁴ được tái bản 2 lần trong môi trường chỉ có N¹⁵. Số phân tử DNA "lai" (chứa cả N¹⁴ và N¹⁵) được tạo ra là:
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Dạng đột biến gen nào có thể phát sinh trong quá trình tái bản DNA nếu có sự bắt cặp sai mà không được sửa chữa?
- A. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.
- B. Đột biến thay thế một cặp nucleotide.
- C. Đột biến lệch bội.
- D. Đột biến đa bội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Cặp G-X làm cho phân tử DNA bền vững hơn cặp A-T vì:
- A. Khối lượng phân tử của G và X lớn hơn A và T.
- B. Giữa G và X có 3 liên kết hydro, trong khi A và T chỉ có 2.
- C. Cặp G-X có kích thước lớn hơn cặp A-T.
- D. Liên kết phosphodiester gần cặp G-X bền hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Chức năng của enzyme Topoisomerase (gyrase) trong tái bản là:
- A. Nối các đoạn Okazaki.
- B. Tháo xoắn DNA tại chạc ba tái bản.
- C. Làm duỗi các cuộn xoắn quá mức ở phía trước chạc ba tái bản.
- D. Tổng hợp đoạn mồi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Chạc ba tái bản (replication fork) di chuyển theo hướng nào?
- A. Ra xa khỏi điểm khởi đầu tái bản.
- B. Hướng về điểm khởi đầu tái bản.
- C. Di chuyển ngẫu nhiên trên phân tử DNA.
- D. Không di chuyển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Kỹ thuật nào trong công nghệ sinh học mô phỏng lại quá trình tái bản DNA trong ống nghiệm để khuếch đại một đoạn DNA mong muốn?
- A. Tạo ADN tái tổ hợp.
- B. Giải trình tự gen.
- C. Phản ứng chuỗi Polymerase (PCR).
- D. Nhân bản vô tính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Một phân tử DNA có 480 Adenine và 3120 liên kết hydro. Tổng số nucleotide của phân tử này là:
- A. 1200
- B. 2400
- C. 3600
- D. 1680
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #6
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
