Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #9
Câu 1 Nhận biết
Chức năng cơ bản của phân tử DNA trong tế bào là gì?

  • A.
    Vận chuyển oxy trong máu.
  • B.
    Cung cấp năng lượng ATP.
  • C.
    Lưu giữ thông tin di truyền.
  • D.
    Xúc tác các phản ứng hóa học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một chu kỳ xoắn hoàn chỉnh của phân tử DNA bao gồm bao nhiêu cặp nucleotide?

  • A.
    20 cặp.
  • B.
    5 cặp.
  • C.
    10 cặp.
  • D.
    34 cặp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Các đoạn Okazaki được tìm thấy ở đâu trong quá trình tái bản?

  • A.
    Được tạo ra trên mạch tổng hợp liên tục.
  • B.
    Được nối lại với nhau bởi enzyme Helicase.
  • C.
    Là các đoạn mồi RNA được kéo dài.
  • D.
    Được tạo ra trên mạch có khuôn 5'→3'.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Enzyme nào chịu trách nhiệm tổng hợp các đoạn mồi RNA ngắn?

  • A.
    DNA polymerase.
  • B.
    DNA ligase.
  • C.
    Helicase.
  • D.
    Primase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong một phân tử DNA, thành phần nào có số lượng bằng với số lượng Adenine (A)?

  • A.
    Thymine (T).
  • B.
    Guanine (G).
  • C.
    Cytosine (C).
  • D.
    Uracil (U).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một gen có 2400 nucleotide, trong đó A chiếm 20%. Số nucleotide loại G của gen là:

  • A.
    480.
  • B.
    1200.
  • C.
    720.
  • D.
    960.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ và nhân thực giống nhau ở điểm nào?

  • A.
    Có nhiều điểm khởi đầu sao chép.
  • B.
    Tốc độ tái bản như nhau.
  • C.
    Diễn ra trong nhân tế bào.
  • D.
    Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Nếu một phân tử DNA thực hiện tái bản 6 lần, sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA con?

  • A.
    12
  • B.
    32
  • C.
    64
  • D.
    6
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thứ tự sắp xếp các nucleotide trên DNA quy định điều gì?

  • A.
    Tốc độ phân chia của tế bào.
  • B.
    Trình tự các amino acid trong protein.
  • C.
    Hình dạng của nhiễm sắc thể.
  • D.
    Lượng nước có trong tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Sự kiện nào sau đây chỉ xảy ra ở mạch tổng hợp gián đoạn (mạch chậm)?

  • A.
    Hoạt động của enzyme DNA ligase.
  • B.
    Hoạt động của enzyme Helicase.
  • C.
    Sự gắn vào của DNA polymerase.
  • D.
    Sự hình thành liên kết hydro.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một phân tử DNA có 3600 liên kết hydro và có A = 600. Tổng số nucleotide của gen là:

  • A.
    1800.
  • B.
    3000.
  • C.
    2400.
  • D.
    3600.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Điều gì xảy ra nếu môi trường tế bào thiếu hụt dATP (deoxyadenosine triphosphate)?

  • A.
    Chỉ quá trình tổng hợp RNA bị dừng lại.
  • B.
    Quá trình tái bản DNA sẽ bị đình trệ.
  • C.
    Chỉ mạch gián đoạn không được tổng hợp.
  • D.
    Tế bào sẽ sử dụng ATP để thay thế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Ở đầu 3' của một mạch polynucleotide có nhóm chức hóa học nào?

  • A.
    Nhóm phosphate (-PO₄).
  • B.
    Nhóm hydroxyl (-OH).
  • C.
    Nhóm amin (-NH₂).
  • D.
    Nhóm methyl (-CH₃).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Trong quá trình tái bản, mạch khuôn được đọc theo chiều nào?

  • A.
    Chiều 5' → 3'.
  • B.
    Chiều từ trong ra.
  • C.
    Cả hai chiều.
  • D.
    Chiều 3' → 5'.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cấu trúc nào giúp nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực không bị ngắn đi sau mỗi lần tái bản?

  • A.
    Tâm động.
  • B.
    Điểm Ori.
  • C.
    Telomere (đầu mút).
  • D.
    Vùng nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một phân tử DNA có G+X=50% tổng số nucleotide. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.
    A+T = 50%.
  • B.
    A+G = 50%.
  • C.
    T+G = 50%.
  • D.
    X+T = 50%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Bản chất của nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc DNA là:

  • A.
    Các nucleotide cùng loại liên kết với nhau.
  • B.
    Một purine luôn liên kết với một purine khác.
  • C.
    Một base lớn (purine) liên kết với một base bé (pyrimidine).
  • D.
    Các nucleotide tự do liên kết ngẫu nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Một gen có 1500 cặp nucleotide tiến hành tái bản 2 lần. Số nucleotide mà môi trường cung cấp là:

  • A.
    3000
  • B.
    6000
  • C.
    9000
  • D.
    12000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Enzyme nào sau đây có khả năng hình thành liên kết phosphodiester?

  • A.
    Chỉ có Helicase.
  • B.
    Chỉ có Primase.
  • C.
    Cả DNA polymerase và DNA ligase.
  • D.
    Cả Helicase và Topoisomerase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tế bào ung thư có đặc điểm gì liên quan đến quá trình tái bản?

  • A.
    Không có khả năng tái bản DNA.
  • B.
    Thường có enzyme telomerase hoạt động mạnh.
  • C.
    Quá trình tái bản diễn ra không cần mồi.
  • D.
    Chỉ tái bản mạch liên tục.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Một gen có G = 2A. Tổng số liên kết hydro của gen là 2800. Số nucleotide của gen là:

  • A.
    1400.
  • B.
    2000.
  • C.
    2100.
  • D.
    2800.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Chức năng của mồi trong tái bản DNA là:

  • A.
    Cung cấp năng lượng cho phản ứng.
  • B.
    Làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
  • C.
    Tạo ra đầu 3'-OH tự do cho polymerase.
  • D.
    Giúp DNA tháo xoắn tại điểm Ori.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Tái bản DNA là một quá trình đòi hỏi độ chính xác cực cao vì:

  • A.
    Sai sót sẽ làm tế bào tiêu tốn năng lượng.
  • B.
    Sai sót sẽ làm chậm quá trình phân bào.
  • C.
    Sai sót có thể gây ra đột biến gen.
  • D.
    Sai sót sẽ làm thay đổi cấu trúc của đường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Một phân tử DNA có khối lượng phân tử là 9 x 10⁵ đvC, biết một nucleotide nặng 300 đvC. Số chu kì xoắn của phân tử này là:

  • A.
    300
  • B.
    3000
  • C.
    150
  • D.
    1500
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong một đơn vị tái bản, số mạch mới được tổng hợp liên tục và số mạch mới được tổng hợp gián đoạn lần lượt là:

  • A.
    1 và 1.
  • B.
    1 và 2.
  • C.
    2 và 2.
  • D.
    2 và 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA – Đề #9
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận