Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #10
Câu 1
Nhận biết
Đâu là sản phẩm của một gene cấu trúc?
- A. Protein ức chế.
- B. Enzyme pepsin.
- C. RNA polymerase.
- D. Yếu tố phiên mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Vùng điều hoà của gene có vai trò gì?
- A. Mang thông tin mã hoá acid amin.
- B. Quyết định khi nào và bao nhiêu sản phẩm được tạo ra.
- C. Báo hiệu điểm kết thúc phiên mã.
- D. Giúp gen tự nhân đôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Trong quá trình dịch mã, ribosome sẽ dịch chuyển trên mRNA theo từng bước, mỗi bước tương ứng với:
- A. Một nucleotide.
- B. Một bộ ba (codon).
- C. Một phân tử tRNA.
- D. Một đoạn exon.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Quá trình nào sau đây diễn ra ở cả sinh vật nhân sơ và nhân thực?
- A. Dịch mã.
- B. Cắt bỏ intron.
- C. Phiên mã ngược.
- D. Gắn mũ 5' vào mRNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Một phân tử protein có 99 acid amin. Hỏi có bao nhiêu phân tử nước đã được giải phóng trong quá trình tổng hợp nó?
- A. 100
- B. 99
- C. 98
- D. 97
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Giả sử một gen có 500 Guanine và 1000 Adenine. Khi gen này phiên mã 3 lần, môi trường cần cung cấp bao nhiêu Uridin?
- A. Không thể xác định được chính xác.
- B. 3000
- C. 1500
- D. 500
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Anticodon có chức năng gì?
- A. Khởi đầu quá trình dịch mã.
- B. Nhận biết codon tương ứng trên mRNA.
- C. Vận chuyển acid amin.
- D. Kết thúc quá trình dịch mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Ở sinh vật nhân thực, một gen có thể tạo ra nhiều loại protein khác nhau là nhờ cơ chế:
- A. Tự nhân đôi nhiều lần.
- B. Đột biến gen.
- C. Cắt nối exon theo các cách khác nhau.
- D. Hoạt động của polysome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Yếu tố nào sau đây không phải là một đặc điểm của gen phân mảnh?
- A. Có các đoạn intron.
- B. Có các đoạn exon.
- C. Vùng mã hoá liên tục.
- D. Phổ biến ở sinh vật nhân thực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Thông tin di truyền được lưu trữ dưới dạng mã bộ ba có ưu điểm gì?
- A. Tiết kiệm vật chất di truyền.
- B. Giúp quá trình tái bản nhanh hơn.
- C. Tạo ra sự đa dạng lớn về chuỗi polypeptide.
- D. Hạn chế tối đa các đột biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Một gen có 20% A. Khi gen này phiên mã, mARN tạo ra có 30% U. Tỉ lệ A trên mạch gốc của gen là:
- A. 20%
- B. 30%
- C. 10%
- D. 40%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đâu là bộ ba vô nghĩa (không mã hóa acid amin)?
- A. AUG
- B. UGG
- C. UGA
- D. GUG
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Giai đoạn hoạt hóa acid amin là quá trình:
- A. Ribosome gắn vào mRNA.
- B. tRNA liên kết với acid amin tương ứng.
- C. Chuỗi polypeptide được giải phóng.
- D. Các acid amin liên kết với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Sau khi phiên mã, mRNA ở vi khuẩn có thể:
- A. Được cắt bỏ các intron.
- B. Được dịch mã ngay lập tức.
- C. Được gắn thêm đuôi poly-A.
- D. Phải đi qua màng nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
"Hệ gen" (genome) được định nghĩa là:
- A. Toàn bộ các protein trong một tế bào.
- B. Toàn bộ các gen trên một nhiễm sắc thể.
- C. Toàn bộ vật chất di truyền của một tế bào.
- D. Toàn bộ các phân tử mRNA trong nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một phân tử mRNA có A=200, U=300, G=400, X=100. Gen đã tổng hợp nên mRNA này có bao nhiêu nucleotide loại A?
- A. 200
- B. 300
- C. 500
- D. 600
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Sự khác biệt về cấu trúc giữa các loại tRNA được quyết định chủ yếu bởi:
- A. Loại acid amin mà chúng vận chuyển.
- B. Trình tự nucleotide của chúng.
- C. Chiều dài của phân tử.
- D. Số lượng liên kết hydro.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Một gen có vùng mã hoá chứa 1200 cặp nucleotide và có 4 intron, mỗi intron dài 100 cặp nucleotide. Phân tử mRNA trưởng thành có chiều dài bao nhiêu ribonucleotide?
- A. 1200
- B. 1600
- C. 800
- D. 400
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Trong quá trình dịch mã, sự kiện nào xảy ra tại vị trí E (Exit site) của ribosome?
- A. tRNA mang acid amin đi vào.
- B. tRNA không mang acid amin đi ra.
- C. Hình thành liên kết peptide.
- D. Nhận biết codon mở đầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Enzyme phiên mã ngược có nguồn gốc từ:
- A. Tế bào thực vật.
- B. Tế bào động vật có vú.
- C. Một số loại virus.
- D. Vi khuẩn E. coli.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và liên tục từng bộ ba. Đây là đặc điểm:
- A. Tính phổ biến.
- B. Tính liên tục và không gối lên nhau.
- C. Tính thoái hoá.
- D. Tính đặc hiệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Các loại RNA nhỏ như miRNA và siRNA tham gia vào cơ chế nào?
- A. Tự nhân đôi DNA.
- B. Phiên mã ngược.
- C. Điều hòa biểu hiện gen sau phiên mã.
- D. Sửa chữa các lỗi DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh có 350 acid amin. Số lượt tRNA đã tham gia vào quá trình dịch mã để tổng hợp chuỗi này là:
- A. 350
- B. 351 (tính cả tRNA mở đầu)
- C. 349
- D. 352
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Điều gì sẽ xảy ra nếu codon mở đầu AUG trên mRNA bị đột biến thành AUX?
- A. Quá trình dịch mã có thể không bắt đầu.
- B. Một acid amin khác được thay thế.
- C. Chuỗi polypeptide sẽ ngắn hơn.
- D. Không có gì thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Trình tự đúng của các sự kiện trong quá trình tổng hợp một chuỗi polypeptide là:
- A. Hoạt hóa acid amin → Kết thúc → Khởi đầu → Kéo dài.
- B. Khởi đầu → Hoạt hóa acid amin → Kéo dài → Kết thúc.
- C. Hoạt hóa acid amin → Khởi đầu → Kéo dài → Kết thúc.
- D. Kéo dài → Khởi đầu → Hoạt hóa acid amin → Kết thúc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #10
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
