Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #3
Câu 1 Nhận biết
Vùng mã hoá của gene mang thông tin gì?

  • A.
    Trình tự các acid amin trong chuỗi polypeptide.
  • B.
    Tín hiệu khởi động quá trình phiên mã.
  • C.
    Tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
  • D.
    Vị trí gắn vào của các protein điều hoà.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Enzyme RNA polymerase bắt đầu quá trình phiên mã bằng cách bám vào vùng nào của gene?

  • A.
    Vùng kết thúc.
  • B.
    Vùng exon.
  • C.
    Vùng promoter trong vùng điều hoà.
  • D.
    Vùng intron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
So với gene của sinh vật nhân sơ, gene phân mảnh của sinh vật nhân thực có thêm thành phần nào?

  • A.
    Vùng điều hoà.
  • B.
    Vùng kết thúc.
  • C.
    Vùng mã hoá.
  • D.
    Các đoạn intron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Chức năng của tRNA là gì?

  • A.
    Làm khuôn cho quá trình dịch mã.
  • B.
    Đóng vai trò như "người phiên dịch".
  • C.
    Cấu tạo nên bào quan ribosome.
  • D.
    Điều hoà hoạt động của các gene khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong quá trình phiên mã, các ribonucleotide tự do sẽ lắp ráp vào mạch khuôn của gen theo nguyên tắc nào?

  • A.
    Bán bảo toàn.
  • B.
    Bổ sung (A-U, G-X).
  • C.
    Khuôn mẫu.
  • D.
    Phân li độc lập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Phân tử mRNA sau khi được phiên mã sẽ mang thông tin của:

  • A.
    Mạch mã gốc của gen.
  • B.
    Mạch bổ sung của gen.
  • C.
    Cả hai mạch của gen.
  • D.
    Một đoạn intron bất kỳ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên mRNA là:

  • A.
    Một nucleotide.
  • B.
    Một cặp nucleotide.
  • C.
    Một bộ ba nucleotide (codon).
  • D.
    Một phân tử acid amin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Có bao nhiêu bộ ba mã hoá cho các acid amin trong tổng số 64 bộ ba của mã di truyền?

  • A.
    64
  • B.
    63
  • C.
    61
  • D.
    3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Sự kiện nào sau đây diễn ra trong giai đoạn hoạt hoá acid amin của quá trình dịch mã?

  • A.
    Ribosome trượt trên mRNA.
  • B.
    Acid amin được gắn vào tRNA tương ứng.
  • C.
    Chuỗi polypeptide được giải phóng.
  • D.
    Hai tiểu phần ribosome kết hợp với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
"Hầu hết các sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền" là phát biểu về đặc điểm nào của mã di truyền?

  • A.
    Tính phổ biến.
  • B.
    Tính đặc hiệu.
  • C.
    Tính thoái hoá.
  • D.
    Tính liên tục.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong dịch mã, ribosome di chuyển trên phân tử mRNA theo chiều nào?

  • A.
    3' → 5'.
  • B.
    5' → 3'.
  • C.
    Từ tâm ra ngoài.
  • D.
    Theo hướng ngẫu nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Gen cấu trúc là gene có sản phẩm tham gia vào:

  • A.
    Điều hoà hoạt động của gene khác.
  • B.
    Cấu trúc hay chức năng của tế bào.
  • C.
    Quá trình phiên mã ngược.
  • D.
    Hoạt động của enzyme telomerase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Ở sinh vật nhân thực, các phân tử mRNA sau khi phiên mã thường phải trải qua công đoạn nào trước khi dịch mã?

  • A.
    Tự nhân đôi.
  • B.
    Xử lý và hoàn thiện RNA.
  • C.
    Gắn với DNA.
  • D.
    Chui vào ti thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Virus HIV có vật chất di truyền là RNA. Khi xâm nhập vào tế bào chủ, nó sử dụng enzyme phiên mã ngược để:

  • A.
    Tạo ra nhiều bản sao RNA hơn.
  • B.
    Tổng hợp một đoạn DNA từ RNA của nó.
  • C.
    Phân hủy DNA của tế bào chủ.
  • D.
    Trực tiếp tổng hợp protein.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Dự án hệ gene người đã chỉ ra rằng phần lớn DNA của người là:

  • A.
    Các gene mã hoá protein.
  • B.
    Các vùng không mã hoá và các yếu tố lặp lại.
  • C.
    Các gene mã hoá tRNA.
  • D.
    Các vùng promoter.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một chuỗi polypeptide được tổng hợp từ một mRNA có 300 nucleotide. Số acid amin tối đa trong chuỗi đó là bao nhiêu (tính cả acid amin mở đầu)?

  • A.
    300
  • B.
    150
  • C.
    100
  • D.
    99
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Bộ ba đối mã (anticodon) nằm ở đâu?

  • A.
    Trên phân tử mRNA.
  • B.
    Trên phân tử DNA.
  • C.
    Trên phân tử tRNA.
  • D.
    Trên ribosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Một gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá dài 8160 Å. Gene này có 4 đoạn exon với tỉ lệ chiều dài lần lượt là 1:2:3:4. Phân tử protein do gene này tổng hợp có bao nhiêu acid amin?

  • A.
    800
  • B.
    799
  • C.
    400
  • D.
    399
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Luận điểm trung tâm của sinh học phân tử phát biểu rằng:

  • A.
    Thông tin di truyền được truyền từ DNA đến RNA rồi đến protein.
  • B.
    Thông tin di truyền được truyền từ Protein đến RNA rồi đến DNA.
  • C.
    Thông tin di truyền chỉ được truyền từ DNA đến RNA.
  • D.
    Thông tin di truyền được truyền trực tiếp từ DNA đến protein.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Việc giải trình tự hệ gene của các loài vi sinh vật gây bệnh có ý nghĩa gì trong y học?

  • A.
    Giúp tạo ra các loài vi sinh vật mới.
  • B.
    Giúp phát triển thuốc và vaccine đặc hiệu.
  • C.
    Giúp xác định tuổi của vi sinh vật.
  • D.
    Chỉ để phục vụ nghiên cứu cơ bản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Giai đoạn kết thúc của quá trình dịch mã xảy ra khi:

  • A.
    Ribosome trượt hết chiều dài của mRNA.
  • B.
    Một yếu tố giải phóng nhận biết bộ ba kết thúc tại vị trí A.
  • C.
    Môi trường hết acid amin.
  • D.
    Tế bào bắt đầu phân chia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Mạch nào của gen được dùng làm khuôn cho quá trình phiên mã?

  • A.
    Mạch có chiều 5'→3'.
  • B.
    Cả hai mạch đều được dùng làm khuôn.
  • C.
    Mạch mã gốc (có chiều 3'→5').
  • D.
    Mạch mã hoá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một gene có 3000 nucleotide, vùng mã hoá chiếm 2/3 tổng số nucleotide. Số bộ ba có trên phân tử mARN do gene đó phiên mã là:

  • A.
    1000
  • B.
    666
  • C.
    500
  • D.
    333
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Loại RNA nào có đời sống ngắn nhất trong tế bào?

  • A.
    mRNA.
  • B.
    tRNA.
  • C.
    rRNA.
  • D.
    Các loại RNA đều có đời sống như nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Polysome có vai trò gì?

  • A.
    Giúp quá trình phiên mã diễn ra nhanh hơn.
  • B.
    Tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại.
  • C.
    Giúp vận chuyển mRNA ra khỏi nhân.
  • D.
    Điều hòa hoạt động của gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #3
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận