Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #7
Câu 1 Nhận biết
Sản phẩm trực tiếp của quá trình phiên mã là gì?

  • A.
    Một chuỗi polypeptide.
  • B.
    Một phân tử DNA hoàn chỉnh.
  • C.
    Một phân tử RNA.
  • D.
    Một ribosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Chiều tổng hợp của mạch RNA trong quá trình phiên mã là:

  • A.
    3' → 5'.
  • B.
    Theo hướng của mạch mã hoá.
  • C.
    Ngẫu nhiên.
  • D.
    5' → 3'.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Vị trí trên phân tử tRNA mà acid amin được đính vào là ở:

  • A.
    Vùng anticodon.
  • B.
    Vòng T.
  • C.
    Đầu 3' tự do.
  • D.
    Vòng D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hiện tượng thông tin di truyền được truyền từ RNA trở lại DNA được gọi là:

  • A.
    Dịch mã ngược.
  • B.
    Phiên mã ngược.
  • C.
    Tái bản ngược.
  • D.
    Sao chép ngược.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Để mã hoá một chuỗi polypeptide gồm 150 acid amin, vùng mã hoá của phân tử mRNA (tính cả bộ ba kết thúc) phải có chiều dài bao nhiêu ribonucleotide?

  • A.
    150
  • B.
    450
  • C.
    453
  • D.
    151
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cấu trúc nào sau đây có ở gene của sinh vật nhân thực nhưng thường không có ở gene của sinh vật nhân sơ?

  • A.
    Các đoạn intron.
  • B.
    Vùng promoter.
  • C.
    Codon mở đầu.
  • D.
    Vùng kết thúc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong ribosome, hoạt tính xúc tác cho sự hình thành liên kết peptide được thực hiện bởi:

  • A.
    Protein của tiểu phần bé.
  • B.
    Phân tử mRNA.
  • C.
    Phân tử tRNA.
  • D.
    Phân tử rRNA (hoạt động như ribozyme).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Nếu mã di truyền không có tính thoái hoá, điều gì sẽ xảy ra?

  • A.
    Đột biến thay thế nucleotide dễ gây hậu quả hơn.
  • B.
    Quá trình dịch mã sẽ không cần năng lượng.
  • C.
    Sẽ có ít hơn 20 loại acid amin.
  • D.
    Mọi sinh vật sẽ có bộ gen khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Sau khi quá trình dịch mã kết thúc, hai tiểu phần của ribosome sẽ:

  • A.
    Tiếp tục trượt trên mRNA.
  • B.
    Tách nhau ra.
  • C.
    Bị phân hủy ngay lập tức.
  • D.
    Dính liền với chuỗi polypeptide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Chức năng của mũ 7-methylguanosine ở đầu 5' của mRNA ở sinh vật nhân thực là:

  • A.
    Tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • B.
    Giúp ribosome nhận biết và bắt đầu dịch mã.
  • C.
    Mã hóa cho Methionine.
  • D.
    Tín hiệu để cắt bỏ các intron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một đột biến làm mất 1 cặp nucleotide trong vùng mã hóa của gen sẽ dẫn đến:

  • A.
    Thay đổi một acid amin duy nhất.
  • B.
    Dịch khung đọc mã di truyền.
  • C.
    Gen không thể phiên mã.
  • D.
    Chuỗi polypeptide ngắn hơn 1 acid amin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
"Mật độ gen" là một khái niệm dùng để chỉ:

  • A.
    Khối lượng của các gen trong nhân.
  • B.
    Số lượng gen trên một đơn vị chiều dài DNA.
  • C.
    Tỉ lệ G-X trong một gen.
  • D.
    Số lượng bản sao của một gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
So với DNA, phân tử mRNA thường kém bền hơn trong tế bào vì:

  • A.
    Có khối lượng phân tử lớn hơn.
  • B.
    Có cấu trúc một mạch và đường ribose.
  • C.
    Chứa base nitơ Uracil.
  • D.
    Không được bảo vệ bởi màng nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Một phân tử mRNA có trình tự 5'-AUG-XGU-3'. Mạch mã gốc của gen đã tạo ra nó có trình tự là:

  • A.
    5'-TAX-GKA-3'
  • B.
    3'-TAX-GKA-5'
  • C.
    3'-AUG-XGU-5'
  • D.
    5'-UAX-GXA-3'
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Acid amin nào sau đây không được mã hóa bởi bất kỳ codon nào trên mRNA?

  • A.
    Không có acid amin nào như vậy.
  • B.
    Methionine.
  • C.
    Tryptophan.
  • D.
    Proline.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Sự khác biệt cơ bản trong cơ chế di truyền của sinh vật nhân thực so với nhân sơ là:

  • A.
    Không có quá trình tái bản DNA.
  • B.
    Phiên mã và dịch mã tách biệt về không gian.
  • C.
    Mã di truyền có tính đặc trưng cho loài.
  • D.
    Chỉ có một loại RNA polymerase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Năng lượng ATP được sử dụng trong giai đoạn nào của quá trình dịch mã?

  • A.
    Hoạt hóa acid amin.
  • B.
    Ribosome trượt trên mRNA.
  • C.
    Hình thành liên kết peptide.
  • D.
    Giải phóng chuỗi polypeptide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Sản phẩm của một gene cấu trúc có thể là:

  • A.
    Protein ức chế.
  • B.
    Enzyme amylase.
  • C.
    RNA polymerase.
  • D.
    Protein điều hòa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Codon 5'-GXX-3' trên mRNA sẽ được nhận biết bởi tRNA có anticodon là:

  • A.
    5'-GXX-3'
  • B.
    3'-GXX-5'
  • C.
    3'-XGG-5'
  • D.
    5'-XGG-3'
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Sau khi được tổng hợp, chuỗi polypeptide cần phải trải qua quá trình nào để có được chức năng sinh học?

  • A.
    Tự nhân đôi.
  • B.
    Cuộn xoắn và gấp nếp.
  • C.
    Gắn vào phân tử DNA.
  • D.
    Tự phân hủy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Việc phân tích các đoạn DNA không mã hoá lặp lại thường được ứng dụng trong lĩnh vực nào?

  • A.
    Sản xuất thuốc.
  • B.
    Chẩn đoán bệnh di truyền.
  • C.
    Khoa học hình sự và xác định huyết thống.
  • D.
    Tạo giống cây trồng mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Đơn vị cơ bản được ribosome "đọc" trong quá trình dịch mã là:

  • A.
    Một ribonucleotide.
  • B.
    Một gen.
  • C.
    Một codon.
  • D.
    Một anticodon.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một gen có 4 exon. Tổng chiều dài các đoạn exon là 1200 cặp nucleotide. Chuỗi polypeptide do gen này mã hoá có bao nhiêu acid amin?

  • A.
    1200
  • B.
    400
  • C.
    399
  • D.
    1199
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Sự kiện nào là bước khởi đầu của quá trình phiên mã?

  • A.
    Enzyme ligase nối các đoạn RNA.
  • B.
    RNA polymerase nhận biết và bám vào promoter.
  • C.
    DNA polymerase bắt đầu tổng hợp.
  • D.
    Ribosome bám vào gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Giả thuyết "một gen - một enzyme" ban đầu đã được điều chỉnh thành:

  • A.
    Một gen - một tính trạng.
  • B.
    Một gen - một phân tử RNA.
  • C.
    Một gen - một chuỗi polypeptide.
  • D.
    Một gen - một tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #7
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận