Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #8
Câu 1
Nhận biết
Vùng promoter của gen có chức năng gì?
- A. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
- B. Mã hóa cho trình tự acid amin.
- C. Khởi đầu và điều hòa phiên mã.
- D. Quy định cấu trúc không gian của gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Enzyme chính tham gia tổng hợp chuỗi polypeptide là:
- A. DNA polymerase.
- B. RNA polymerase.
- C. Ribosome (hoạt động như một ribozyme).
- D. Aminoacyl-tRNA synthetase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Trong các loại RNA, loại nào có kích thước lớn nhất?
- A. mRNA.
- B. tRNA.
- C. rRNA.
- D. miRNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra ở virus mà không xảy ra ở sinh vật nhân thực một cách tự nhiên?
- A. Tái bản DNA.
- B. Dịch mã.
- C. Phiên mã ngược.
- D. Phiên mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Một phân tử mRNA có 600 ribonucleotide. Nó có thể mã hoá cho một chuỗi polypeptide có tối đa bao nhiêu acid amin?
- A. 600
- B. 300
- C. 199
- D. 200
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Điều gì xảy ra với các đoạn intron trong quá trình xử lý RNA ở sinh vật nhân thực?
- A. Bị cắt bỏ khỏi phân tử RNA.
- B. Được nối lại với nhau.
- C. Được dịch mã thành acid amin.
- D. Được giữ lại trong mRNA trưởng thành.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Giai đoạn hoạt hóa acid amin trong quá trình dịch mã diễn ra ở đâu?
- A. Trong nhân.
- B. Trong tế bào chất.
- C. Trên ribosome.
- D. Trong ti thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Nếu một codon là 5'-AUG-3', anticodon tương ứng trên tRNA sẽ là:
- A. 5'-AUG-3'
- B. 3'-AUG-5'
- C. 5'-UAX-3'
- D. 3'-UAX-5'
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Sau khi tRNA ở vị trí P nhường lại chuỗi polypeptide, nó sẽ di chuyển đến vị trí nào và rời khỏi ribosome?
- A. Vị trí A.
- B. Vị trí P.
- C. Vị trí E.
- D. Vẫn ở lại vị trí P.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
"Mã bộ ba" có nghĩa là:
- A. Cần 3 enzyme để đọc mã di truyền.
- B. Một acid amin được mã hoá bởi 3 gen.
- C. 3 nucleotide kế tiếp mã hóa một acid amin.
- D. Có 3 loại mã di truyền khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Một gen có 2400 nucleotide, trong đó A = 300. Khi gen phiên mã, môi trường đã cung cấp 200 Uridin. Mạch nào là mạch gốc?
- A. Mạch có A = 200.
- B. Mạch có T = 200.
- C. Mạch có A = 100.
- D. Không xác định được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đâu không phải là đặc điểm chung của phiên mã và tái bản?
- A. Đều diễn ra trong nhân ở tế bào nhân thực.
- B. Đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.
- C. Đều cần có đoạn mồi để khởi đầu.
- D. Đều cần có enzyme polymerase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Một chuỗi polypeptide có 298 liên kết peptide. Số codon trên mRNA đã mã hóa cho chuỗi này là bao nhiêu (tính cả codon kết thúc)?
- A. 298
- B. 299
- C. 300
- D. 301
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Polysome (hay polyribosome) là cấu trúc gồm:
- A. Nhiều gen cùng phiên mã một lúc.
- B. Nhiều nhiễm sắc thể trong một nhân.
- C. Nhiều ribosome cùng dịch mã trên một mRNA.
- D. Nhiều DNA trong một ti thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide được hình thành giữa:
- A. Acid amin ở vị trí A và tRNA ở vị trí P.
- B. Acid amin ở vị trí P và tRNA ở vị trí A.
- C. Acid amin ở vị trí A và chuỗi polypeptide ở vị trí P.
- D. Hai acid amin tự do trong tế bào chất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một gen có 3 intron. Sẽ có bao nhiêu liên kết phosphodiester được hình thành để nối các exon lại với nhau?
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Hệ gen của người và tinh tinh giống nhau đến khoảng 98%. Điều này cho thấy:
- A. Người và tinh tinh có cùng số lượng gen.
- B. Người và tinh tinh có quan hệ họ hàng gần gũi.
- C. Người tiến hóa từ tinh tinh.
- D. Gen của người và tinh tinh không có intron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Sự khác biệt trong sản phẩm protein tạo ra từ các tế bào khác nhau của cùng một cơ thể (ví dụ tế bào gan và tế bào cơ) chủ yếu là do:
- A. Các tế bào này có bộ gen khác nhau.
- B. Sự điều hòa biểu hiện gen khác nhau.
- C. Mã di truyền khác nhau ở mỗi loại tế bào.
- D. Tốc độ dịch mã khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Loại phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
- A. rRNA
- B. DNA
- C. mRNA
- D. tRNA
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
- A. Đuôi poly-A trên mRNA.
- B. Một trong ba codon UAA, UAG, UGA.
- C. Hết năng lượng GTP.
- D. Sự có mặt của protein ức chế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Một gen ở sinh vật nhân thực có 6 exon. Chuỗi polypeptide do gen này mã hoá có tối đa bao nhiêu acid amin nếu tổng chiều dài các exon là 3600 cặp nucleotide?
- A. 1200
- B. 1199
- C. 600
- D. 599
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Enzyme RNA polymerase khác DNA polymerase ở điểm nào?
- A. Không hoạt động theo nguyên tắc bổ sung.
- B. Có thể bắt đầu tổng hợp mạch mới mà không cần mồi.
- C. Chỉ tổng hợp mạch theo chiều 3'→5'.
- D. Không sử dụng năng lượng để hoạt động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Một gen có 1500 cặp Nu. Trên mạch gốc có A = 200, T=300, G=400. Số ribonucleotide loại U của phân tử mRNA được phiên mã từ gen này là:
- A. 300
- B. 400
- C. 600
- D. 200
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Điều gì quy định một phân tử tRNA sẽ vận chuyển loại acid amin nào?
- A. Cấu trúc không gian và enzyme aminoacyl-tRNA synthetase.
- B. Trình tự của anticodon.
- C. Chiều dài của phân tử tRNA.
- D. Vị trí của tRNA trong tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Trình tự các sự kiện trong cơ chế di truyền phân tử thường là:
- A. Dịch mã → Phiên mã → Tái bản.
- B. Tái bản → Dịch mã → Phiên mã.
- C. Tái bản → Phiên mã → Dịch mã.
- D. Phiên mã → Tái bản → Dịch mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #8
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
