Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #9
Câu 1 Nhận biết
Sản phẩm trực tiếp của quá trình dịch mã là:

  • A.
    Một phân tử mRNA trưởng thành.
  • B.
    Một chuỗi polypeptide.
  • C.
    Một phân tử DNA con.
  • D.
    Một phân tử rRNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Quá trình xử lý RNA (cắt intron, nối exon) diễn ra ở đâu trong tế bào nhân thực?

  • A.
    Trong nhân.
  • B.
    Trong tế bào chất.
  • C.
    Trên ribosome.
  • D.
    Ở màng tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Mã di truyền trên phân tử mRNA được ribosome đọc theo chiều nào?

  • A.
    3' → 5'.
  • B.
    Từ codon kết thúc đến codon mở đầu.
  • C.
    5' → 3'.
  • D.
    Theo hướng ngẫu nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Điểm khác biệt cơ bản giữa gene cấu trúc và gene điều hoà là:

  • A.
    Vị trí trên nhiễm sắc thể.
  • B.
    Chiều dài của gene.
  • C.
    Chức năng của sản phẩm mà chúng tạo ra.
  • D.
    Số lượng intron và exon.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Ribozyme là thuật ngữ dùng để chỉ:

  • A.
    Một loại protein trong ribosome.
  • B.
    Enzyme tổng hợp ribosome.
  • C.
    Phân tử RNA có hoạt tính xúc tác.
  • D.
    Phức hợp giữa RNA và enzyme.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Năng lượng cần cho sự hình thành liên kết peptide trong quá trình dịch mã được cung cấp bởi:

  • A.
    Sự phân giải ATP.
  • B.
    Sự phân giải GTP.
  • C.
    Năng lượng nhiệt.
  • D.
    Hoạt động của mRNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Đột biến ở vùng nào của gene ít có khả năng ảnh hưởng đến cấu trúc protein nhất?

  • A.
    Vùng exon.
  • B.
    Vùng intron.
  • C.
    Vùng promoter.
  • D.
    Ngay sau codon mở đầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Thành phần nào sau đây nhận biết codon kết thúc trên mRNA?

  • A.
    Phân tử tRNA đặc biệt.
  • B.
    Tiểu phần bé của ribosome.
  • C.
    Yếu tố giải phóng (protein).
  • D.
    Enzyme RNA polymerase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Giả thuyết "một gen - một chuỗi polypeptide" chính xác hơn giả thuyết "một gen - một enzyme" vì:

  • A.
    Tất cả các protein đều là enzyme.
  • B.
    Một số protein gồm nhiều chuỗi polypeptide.
  • C.
    Mọi enzyme chỉ có một chuỗi polypeptide.
  • D.
    Gen không mã hoá cho enzyme.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Phân tử nào đóng vai trò là "người phiên dịch" trong quá trình tổng hợp protein?

  • A.
    mRNA.
  • B.
    tRNA.
  • C.
    rRNA.
  • D.
    DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một phân tử tRNA có anticodon là 3'-AGG-5'. Codon tương ứng trên mRNA là:

  • A.
    3'-UXX-5'
  • B.
    5'-UXX-3'
  • C.
    5'-AGG-3'
  • D.
    3'-AGG-5'
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Vùng mã hoá của một gen (không kể intron) có 900 nucleotide. Chuỗi polypeptide do nó mã hoá có khoảng bao nhiêu acid amin?

  • A.
    900
  • B.
    450
  • C.
    299
  • D.
    300
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Vai trò chủ yếu của rRNA là:

  • A.
    Mang thông tin di truyền từ nhân ra.
  • B.
    Vận chuyển acid amin tới ribosome.
  • C.
    Tham gia cấu trúc và xúc tác của ribosome.
  • D.
    Điều hoà hoạt động của gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Nếu một tế bào bị mất khả năng tổng hợp enzyme aminoacyl-tRNA synthetase, quá trình nào sẽ bị ngừng lại trực tiếp?

  • A.
    Phiên mã.
  • B.
    Gắn acid amin vào tRNA.
  • C.
    Tái bản DNA.
  • D.
    Ribosome trượt trên mRNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng quan trọng cho thấy:

  • A.
    Sự đa dạng của thế giới sống.
  • B.
    Nguồn gốc chung của sinh giới.
  • C.
    Mọi sinh vật đều có chung số lượng gen.
  • D.
    Quá trình tiến hoá không còn diễn ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một phân tử mRNA có 30% là Adenine. Mạch gốc của gen đã phiên mã ra nó có tỉ lệ nucleotide loại nào là 30%?

  • A.
    Adenine.
  • B.
    Thymine.
  • C.
    Guanine.
  • D.
    Cytosine.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Một protein có 499 liên kết peptide. Vùng mã hóa trên mRNA để tổng hợp protein này (tính cả codon kết thúc) có bao nhiêu ribonucleotide?

  • A.
    1500
  • B.
    1503
  • C.
    1497
  • D.
    500
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Sự biệt hoá tế bào để tạo thành các cơ quan khác nhau trong cơ thể là kết quả của:

  • A.
    Sự thay đổi bộ gen của từng tế bào.
  • B.
    Sự điều hoà biểu hiện gen khác nhau.
  • C.
    Các đột biến ngẫu nhiên.
  • D.
    Tốc độ tái bản DNA khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Đột biến dịch khung (frameshift) là hậu quả của việc:

  • A.
    Thay thế một cặp nucleotide.
  • B.
    Mất hoặc thêm 1 hoặc 2 cặp nucleotide.
  • C.
    Đảo vị trí các cặp nucleotide.
  • D.
    Lặp lại một đoạn gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Sự kiện đầu tiên của quá trình dịch mã là:

  • A.
    Ribosome gặp codon kết thúc.
  • B.
    Hình thành liên kết peptide.
  • C.
    Tiểu phần bé của ribosome bám vào mRNA.
  • D.
    tRNA mang Met vào vị trí P.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Sau khi được tổng hợp, chuỗi polypeptide sẽ trải qua quá trình nào để trở nên có hoạt tính sinh học?

  • A.
    Tự sao chép.
  • B.
    Gấp cuộn thành cấu trúc không gian 3 chiều.
  • C.
    Gắn vào nhiễm sắc thể.
  • D.
    Phân huỷ thành các acid amin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Toàn bộ các phân tử protein do một tế bào biểu hiện tại một thời điểm được gọi là:

  • A.
    Hệ gen (genome).
  • B.
    Hệ phiên mã (transcriptome).
  • C.
    Hệ protein (proteome).
  • D.
    Hệ trao đổi chất (metabolome).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
So với gen đã phiên mã ra nó, phân tử mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực thường:

  • A.
    Ngắn hơn.
  • B.
    Dài hơn.
  • C.
    Có chiều dài bằng nhau.
  • D.
    Có cấu trúc 2 mạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Một gene có 3 intron. Phân tử mRNA trưởng thành sẽ được tạo thành từ việc nối lại bao nhiêu đoạn exon?

  • A.
    3
  • B.
    4
  • C.
    2
  • D.
    5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong tế bào, phân tử nào sau đây có cấu trúc phức tạp nhất?

  • A.
    DNA.
  • B.
    mRNA.
  • C.
    tRNA.
  • D.
    Ribosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm Sinh 12 KNTT Bài 2: Gene, quá trình truyền đạt thông tin di truyền, hệ gene – Đề #9
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận