Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #2
Câu 1 Nhận biết
Nhiễm sắc thể của sinh vật nhân sơ thường là

  • A.
    một phân tử DNA vòng lớn nằm trong vùng nhân.
  • B.
    nhiều phân tử DNA thẳng nằm trong nhân.
  • C.
    một phân tử RNA vòng.
  • D.
    nhiều nucleosome nằm trong nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực là

  • A.
    RNA và lipid.
  • B.
    DNA và protein.
  • C.
    carbohydrate và protein.
  • D.
    RNA và carbohydrate.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Chất nhiễm sắc được cấu tạo chủ yếu từ

  • A.
    RNA liên kết với protein.
  • B.
    DNA liên kết với lipid.
  • C.
    DNA liên kết với protein histone và các protein khác.
  • D.
    protein liên kết với carbohydrate.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể nhân thực là

  • A.
    centriole.
  • B.
    ribosome.
  • C.
    lysosome.
  • D.
    nucleosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Lõi của một nucleosome gồm

  • A.
    8 phân tử protein histone.
  • B.
    4 phân tử protein histone.
  • C.
    6 phân tử protein histone.
  • D.
    10 phân tử protein histone.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Đoạn DNA quấn quanh lõi histone của nucleosome dài khoảng

  • A.
    47 cặp nucleotide.
  • B.
    147 cặp nucleotide.
  • C.
    247 cặp nucleotide.
  • D.
    347 cặp nucleotide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Chuỗi nucleosome tạo thành sợi có đường kính khoảng

  • A.
    2 nm.
  • B.
    5 nm.
  • C.
    10 nm.
  • D.
    700 nm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Đoạn DNA nối giữa hai nucleosome được gọi là

  • A.
    DNA tái tổ hợp.
  • B.
    DNA vệ tinh.
  • C.
    DNA mã hóa.
  • D.
    DNA nối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Vùng nguyên nhiễm sắc thường

  • A.
    giãn xoắn và chứa nhiều gene đang hoạt động.
  • B.
    co xoắn mạnh và không có gene.
  • C.
    chỉ xuất hiện ở kì giữa.
  • D.
    không chứa DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Vùng dị nhiễm sắc thường

  • A.
    giãn xoắn mạnh.
  • B.
    co xoắn chặt và ít hoạt động phiên mã.
  • C.
    không có protein histone.
  • D.
    chỉ gồm RNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Protein tham gia quan trọng vào quá trình đóng xoắn nhiễm sắc thể là

  • A.
    amylase.
  • B.
    pepsin.
  • C.
    condensin.
  • D.
    insulin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại ở

  • A.
    kì trung gian.
  • B.
    kì cuối.
  • C.
    kì đầu.
  • D.
    kì giữa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Ở kì giữa, mỗi chromatid có đường kính khoảng

  • A.
    700 nm.
  • B.
    70 nm.
  • C.
    10 nm.
  • D.
    2 nm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Tâm động là vị trí

  • A.
    tổng hợp protein.
  • B.
    liên kết với thoi phân bào và nối hai chromatid chị em.
  • C.
    chứa toàn bộ gene của nhiễm sắc thể.
  • D.
    tổng hợp DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Đầu mút nhiễm sắc thể có chức năng

  • A.
    tổng hợp RNA.
  • B.
    gắn với ribosome.
  • C.
    bảo vệ đầu nhiễm sắc thể và hạn chế dính đầu.
  • D.
    nối các nhiễm sắc thể tương đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Hai chromatid chị em được hình thành do

  • A.
    hai nhiễm sắc thể tương đồng ghép lại.
  • B.
    sự thụ tinh.
  • C.
    trao đổi chéo.
  • D.
    một nhiễm sắc thể nhân đôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Một nhiễm sắc thể kép chứa

  • A.
    hai phân tử DNA.
  • B.
    một phân tử DNA.
  • C.
    bốn phân tử DNA.
  • D.
    không chứa DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Nhiễm sắc thể tương đồng là hai nhiễm sắc thể

  • A.
    luôn mang các allele giống nhau.
  • B.
    giống nhau về hình dạng, kích thước và các locus gene.
  • C.
    được tạo từ một nhiễm sắc thể nhân đôi.
  • D.
    chỉ có trong giao tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Vị trí xác định của một gene trên nhiễm sắc thể được gọi là

  • A.
    allele.
  • B.
    codon.
  • C.
    locus.
  • D.
    anticodon.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Allele là

  • A.
    các gene nằm trên những nhiễm sắc thể khác nhau.
  • B.
    một đoạn DNA không mang thông tin.
  • C.
    vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.
  • D.
    các trạng thái khác nhau của cùng một gene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Các gene trên một nhiễm sắc thể thường

  • A.
    sắp xếp thành một dãy theo chiều dài nhiễm sắc thể.
  • B.
    tập trung duy nhất tại tâm động.
  • C.
    phân bố hoàn toàn ngẫu nhiên.
  • D.
    chỉ nằm ở đầu mút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Chức năng chính của nhiễm sắc thể là

  • A.
    tổng hợp trực tiếp ATP.
  • B.
    mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • C.
    tiêu hóa các chất.
  • D.
    vận chuyển oxygen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

  • A.
    luôn phản ánh mức độ tiến hóa.
  • B.
    giống nhau ở mọi loài.
  • C.
    đặc trưng cho từng loài.
  • D.
    luôn là số lẻ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Bộ nhiễm sắc thể đơn bội được kí hiệu là

  • A.
    2n.
  • B.
    3n.
  • C.
    4n.
  • D.
    n.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Tế bào sinh dưỡng của loài lưỡng bội thường mang

  • A.
    bộ nhiễm sắc thể 2n.
  • B.
    bộ nhiễm sắc thể n.
  • C.
    bộ nhiễm sắc thể 3n.
  • D.
    một nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Nhiễm sắc thể nhân đôi trong

  • A.
    pha G1.
  • B.
    pha S của kì trung gian.
  • C.
    pha G2.
  • D.
    kì cuối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Sau khi DNA nhân đôi, số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

  • A.
    tăng gấp bốn.
  • B.
    giảm một nửa.
  • C.
    không đổi nhưng mỗi nhiễm sắc thể gồm hai chromatid.
  • D.
    tăng gấp đôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Nguyên phân có ý nghĩa

  • A.
    giảm số lượng nhiễm sắc thể.
  • B.
    tạo giao tử.
  • C.
    tạo biến dị tổ hợp.
  • D.
    duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Giảm phân tạo giao tử có bộ nhiễm sắc thể

  • A.
    giảm còn một nửa so với tế bào mẹ.
  • B.
    tăng gấp đôi.
  • C.
    không thay đổi.
  • D.
    tăng gấp bốn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Thụ tinh có vai trò

  • A.
    giảm bộ nhiễm sắc thể xuống n.
  • B.
    khôi phục bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
  • C.
    tạo hai tế bào con giống nhau.
  • D.
    làm mất nhiễm sắc thể tương đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận