Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 9 – Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Điểm khác nhau cơ bản giữa trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn nằm ở
- A. khả năng hình thành giao tử.
- B. số lượng nhiễm sắc thể.
- C. kiểu hình của cơ thể dị hợp.
- D. vị trí của gene trong tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Trong trội không hoàn toàn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 thường trùng với tỉ lệ kiểu gene là
- A. 3 : 1.
- B. 9 : 3 : 3 : 1.
- C. 1 : 1.
- D. 1 : 2 : 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Hiện tượng đồng trội khác trội không hoàn toàn ở chỗ thể dị hợp
- A. biểu hiện đầy đủ đặc điểm của cả hai allele.
- B. chỉ biểu hiện allele lặn.
- C. có kiểu hình trung gian.
- D. không biểu hiện tính trạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Ví dụ điển hình về hiện tượng đồng trội là
- A. hoa đỏ lai hoa trắng tạo hoa hồng.
- B. hai allele I^A và I^B cùng biểu hiện ở người nhóm máu AB.
- C. chiều cao của người.
- D. màu da do nhiều gene quy định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong hệ nhóm máu ABO, quan hệ giữa I^A và i là
- A. đồng trội.
- B. trội không hoàn toàn.
- C. I^A trội hoàn toàn so với i.
- D. i trội hoàn toàn so với I^A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Trong hệ nhóm máu ABO, quan hệ giữa I^B và i là
- A. đồng trội.
- B. trội không hoàn toàn.
- C. i trội hoàn toàn so với I^B.
- D. I^B trội hoàn toàn so với i.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong hệ nhóm máu ABO, I^A và I^B
- A. đồng trội với nhau.
- B. đều lặn so với i.
- C. có quan hệ trội không hoàn toàn.
- D. không cùng thuộc một gene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Một gene có nhiều allele nhưng một cá thể lưỡng bội chỉ mang tối đa hai allele vì
- A. mỗi cá thể chỉ có một nhiễm sắc thể.
- B. mỗi locus có hai vị trí tương ứng trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
- C. các allele còn lại đều bị mất.
- D. mỗi gene chỉ hoạt động một lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Khái niệm gene đa allele được xét ở cấp độ
- A. phân tử protein.
- B. một tế bào.
- C. quần thể.
- D. một giao tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Một người có kiểu gene I^Ai biểu hiện nhóm máu A vì
- A. allele i đồng trội với I^A.
- B. hai allele tạo kiểu hình trung gian.
- C. allele i át I^A.
- D. I^A trội hoàn toàn so với i.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Tác động đa hiệu của gene là hiện tượng
- A. một gene ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau.
- B. nhiều gene cùng quy định một tính trạng.
- C. một gene có nhiều allele.
- D. hai allele cùng biểu hiện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Nguyên nhân một gene có thể tác động đến nhiều tính trạng là
- A. gene nằm trên nhiều nhiễm sắc thể.
- B. sản phẩm của gene tham gia nhiều quá trình trong cơ thể.
- C. gene có nhiều bản sao trong giao tử.
- D. gene luôn xảy ra đột biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Trường hợp nào là biểu hiện của gene đa hiệu?
- A. Nhiều gene cùng quy định chiều cao.
- B. Hai gene cùng tạo màu vỏ ốc.
- C. Một allele gây bệnh đồng thời ảnh hưởng nhiều cơ quan.
- D. I^A và I^B cùng quy định nhóm máu AB.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tương tác gene không allele là hiện tượng
- A. các allele cùng locus không phân li.
- B. một gene có nhiều allele.
- C. một gene quy định nhiều tính trạng.
- D. sản phẩm của các gene ở những locus khác nhau phối hợp quy định một tính trạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Trong tương tác bổ sung, hai sản phẩm gene có thể là
- A. hai enzyme xúc tác các bước kế tiếp trong một con đường chuyển hóa.
- B. hai nhiễm sắc thể tương đồng.
- C. hai loại giao tử.
- D. hai tác nhân gây đột biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Nếu thiếu một enzyme cần thiết trong chuỗi chuyển hóa tạo sắc tố thì
- A. lượng DNA luôn tăng gấp đôi.
- B. sản phẩm cuối có thể không được tạo thành.
- C. tất cả gene đều ngừng hoạt động.
- D. số lượng nhiễm sắc thể thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Trong mô hình A_B_ tạo vỏ nâu, kiểu gene AAbb cho vỏ trắng vì
- A. có quá nhiều allele A.
- B. allele A không hoạt động.
- C. thiếu sản phẩm do allele trội B quy định.
- D. gene A át hoàn toàn gene B.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Trong mô hình A_B_ tạo vỏ nâu, kiểu gene aaBb cho vỏ trắng vì
- A. mang allele B.
- B. allele b gây đột biến nhiễm sắc thể.
- C. có kiểu gene dị hợp.
- D. thiếu sản phẩm do allele trội A quy định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Tỉ lệ 9 : 7 là biến đổi của tỉ lệ
- A. 9 : 3 : 3 : 1.
- B. 3 : 1.
- C. 1 : 2 : 1.
- D. 1 : 1 : 1 : 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tỉ lệ 9 : 7 xuất hiện vì các nhóm kiểu gene A_bb, aaB_ và aabb
- A. đều tạo ba kiểu hình riêng.
- B. cùng tạo một kiểu hình.
- C. đều mang hai allele trội.
- D. đều không tạo được giao tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Tương tác cộng gộp thường làm tính trạng
- A. chỉ có hai trạng thái.
- B. không chịu ảnh hưởng môi trường.
- C. biến thiên liên tục với nhiều mức độ biểu hiện.
- D. luôn phân li 3 : 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Trong tương tác cộng gộp, mức độ biểu hiện của tính trạng thường phụ thuộc vào
- A. số cặp nhiễm sắc thể giới tính.
- B. số allele lặn có trong quần thể.
- C. số gene không hoạt động.
- D. số allele đóng góp vào sản phẩm chung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Tính trạng số lượng là tính trạng
- A. có nhiều mức độ biểu hiện và thường đo đếm được.
- B. chỉ có hai kiểu hình tương phản.
- C. không chịu tác động của gene.
- D. chỉ do một allele quy định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Ví dụ phù hợp nhất về tính trạng số lượng là
- A. nhóm máu ABO.
- B. khối lượng và chiều cao cơ thể.
- C. bệnh máu khó đông.
- D. khả năng cuộn lưỡi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Số nhóm kiểu hình tối đa do n cặp gene tác động cộng gộp như nhau là
- A. n.
- B. 2ⁿ.
- C. 2n + 1.
- D. 3ⁿ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Ba cặp gene cộng gộp tạo số mức kiểu hình tối đa là
- A. ba.
- B. sáu.
- C. tám.
- D. bảy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Sự tương tác giữa các sản phẩm gene
- A. làm phong phú mối quan hệ giữa kiểu gene và kiểu hình.
- B. làm allele không còn phân li.
- C. thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.
- D. ngăn cản quá trình thụ tinh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Một tính trạng do nhiều gene quy định cho thấy
- A. mỗi gene không tạo sản phẩm.
- B. mối quan hệ giữa gene và tính trạng có thể rất phức tạp.
- C. học thuyết Mendel hoàn toàn sai.
- D. allele không nằm trên nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Các dạng tương tác gene vẫn tuân theo quy luật phân li vì
- A. tất cả gene đều tạo cùng sản phẩm.
- B. kiểu hình không phụ thuộc kiểu gene.
- C. các allele vẫn phân li vào giao tử trong giảm phân.
- D. các gene luôn nằm trên cùng nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Ý nghĩa của việc nghiên cứu tương tác gene là
- A. xác định mọi tính trạng chỉ do một gene.
- B. loại bỏ vai trò của protein.
- C. chứng minh môi trường không ảnh hưởng kiểu hình.
- D. giải thích sự đa dạng và phức tạp của các tính trạng sinh vật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 9 – Đề #4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
