Trắc nghiệm sử 12 Bài 7-Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Trước ngày 6/3/1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách lược "hòa hoãn, nhân nhượng" với thế lực ngoại xâm nào?
- A. Thực dân Pháp.
- B. Đế quốc Mĩ.
- C. Phát xít Nhật.
- D. Quân Trung Hoa Dân quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Tác phẩm nào được xem là văn kiện phác thảo đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
- A. "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".
- B. "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Trường Chinh.
- C. "Tuyên ngôn Độc lập".
- D. Báo cáo Chính trị tại Đại hội Đảng lần thứ II.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
"Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc... hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp". Đoạn trích trên thể hiện đường lối kháng chiến nào của ta?
- A. Toàn diện.
- B. Trường kì.
- C. Toàn dân.
- D. Tự lực cánh sinh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Trong kế hoạch Na-va, bước một của Pháp tập trung giữ thế phòng ngự chiến lược ở đâu?
- A. Miền Nam Đông Dương.
- B. Chiến trường miền Bắc.
- C. Vùng Tây Bắc.
- D. Khu vực Trung Lào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Vì sao sau khi Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được ký kết, quân Trung Hoa Dân quốc phải rút về nước?
- A. Do sức ép của nhân dân Việt Nam.
- B. Do sự thỏa thuận giữa Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
- C. Do nhiệm vụ giải giáp quân Nhật đã hoàn thành.
- D. Do Chính phủ ta yêu cầu Liên hợp quốc can thiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
So với kế hoạch Rơ-ve, kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi có điểm gì mới?
- A. Tập trung xây dựng hệ thống phòng tuyến boong-ke.
- B. Chú trọng thành lập các "binh đoàn cơ động chiến lược".
- C. Tăng cường phòng thủ trên Đường số 4.
- D. Coi việc chiếm Hòa Bình là trung tâm của kế hoạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc ta chủ động phá tan cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc (1947) cho thấy
- A. tương quan lực lượng đã hoàn toàn nghiêng về phía ta.
- B. nghệ thuật quân sự và sự trưởng thành của quân đội ta.
- C. Pháp đã mất hết khả năng tiến công.
- D. ta đã giành được quyền chủ động trên toàn chiến trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Từ năm 1951 đến 1953, mặt trận chính của cuộc chiến tranh giữa ta và Pháp diễn ra chủ yếu ở đâu?
- A. Chiến trường Nam Bộ.
- B. Vùng rừng núi Việt Bắc.
- C. Đồng bằng Bắc Bộ.
- D. Chiến trường Trung và Hạ Lào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Việc Mĩ đồng ý viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Na-va đã chứng tỏ điều gì?
- A. Mĩ muốn Pháp kéo dài chiến tranh ở Đông Dương.
- B. Mâu thuẫn giữa Mĩ và Pháp đã được giải quyết.
- C. Mĩ ngày càng can thiệp sâu, muốn nắm quyền điều khiển chiến tranh.
- D. Pháp không còn đủ khả năng theo đuổi chiến tranh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Trong cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954, ta đã buộc địch phải phân tán lực lượng, vì
- A. ta có lực lượng đông hơn và vũ khí mạnh hơn địch.
- B. ta chủ động đánh vào những hướng địch sơ hở nhưng lại hiểm yếu.
- C. địch chủ động phân tán để thực hiện phòng ngự.
- D. ta nhận được sự giúp đỡ về quân sự từ các nước bạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Quyết định lịch sử nào của Bộ chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ được xem là yếu tố quan trọng nhất đảm bảo thắng lợi?
- A. Mở màn tấn công vào phân khu trung tâm.
- B. Kêu gọi sự chi viện tối đa của hậu phương.
- C. Thay đổi phương châm từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang "đánh chắc tiến chắc".
- D. Sử dụng pháo binh bắn phá ngay từ đầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Điều khoản nào trong Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 có ý nghĩa quan trọng nhất đối với tương lai của cách mạng Việt Nam?
- A. Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình.
- B. Pháp rút quân khỏi lãnh thổ ba nước Đông Dương.
- C. Cấm các nước ngoài đặt căn cứ quân sự ở Đông Dương.
- D. Việt Nam sẽ thống nhất bằng tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Chiến dịch nào đã chấm dứt vai trò của "hành lang Đông - Tây" trong kế hoạch Rơ-ve của Pháp?
- A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
- B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
- C. Chiến dịch Hòa Bình đông - xuân 1951-1952.
- D. Chiến dịch Tây Bắc thu - đông 1952.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Nội dung nào không phải là nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?
- A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
- B. Sự giúp đỡ trực tiếp của quân đội các nước xã hội chủ nghĩa.
- C. Hậu phương vững chắc về mọi mặt.
- D. Tinh thần đoàn kết chiến đấu của toàn dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Chính sách "dùng người Việt trị người Việt" của Pháp được thực hiện thông qua thủ đoạn nào?
- A. Tăng cường bắt lính.
- B. Xây dựng chính quyền và quân đội tay sai.
- C. Mở các trường đào tạo sĩ quan.
- D. Chia rẽ giữa các dân tộc, tôn giáo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Tại sao trong giai đoạn đầu (1945-1946), Đảng ta chủ trương nhân nhượng với quân Tưởng ở miền Bắc?
- A. Vì quân Tưởng mạnh hơn quân Pháp.
- B. Vì quân Tưởng có danh nghĩa Đồng minh, tránh xung đột nhiều kẻ thù cùng lúc.
- C. Vì Tưởng hứa sẽ ủng hộ nền độc lập của ta.
- D. Vì ta muốn tranh thủ sự ủng hộ của Mĩ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Ý nghĩa của việc phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục ở vùng tự do trong kháng chiến là gì?
- A. Để chứng tỏ ưu thế của chế độ mới.
- B. Để cạnh tranh với vùng tạm chiếm của địch.
- C. Xây dựng hậu phương vững mạnh, tạo cơ sở vật chất và tinh thần cho kháng chiến.
- D. Chuẩn bị cho công cuộc kiến thiết đất nước sau chiến tranh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
"Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít địch nhiều" là biểu hiện của đường lối kháng chiến nào?
- A. Toàn dân.
- B. Toàn diện.
- C. Trường kì và tự lực cánh sinh.
- D. Hợp tác quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Yếu tố bất ngờ lớn nhất mà ta tạo ra cho Pháp trong chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?
- A. Khả năng huy động dân công hỏa tuyến.
- B. Khả năng đưa pháo hạng nặng vào trận địa và xây dựng hệ thống công sự.
- C. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của bộ đội.
- D. Việc thay đổi phương châm tác chiến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Thất bại trong chiến dịch nào đã buộc Pháp phải dựa hẳn vào viện trợ của Mĩ để tiếp tục chiến tranh?
- A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
- B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
- C. Chiến dịch Hòa Bình đông - xuân 1951-1952.
- D. Chiến dịch Tây Bắc thu - đông 1952.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Thắng lợi của ta trong cuộc tiến công Đông - Xuân 1953-1954 đã tác động trực tiếp đến kế hoạch Na-va như thế nào?
- A. Buộc kế hoạch Na-va phải kết thúc sớm.
- B. Bước đầu làm phá sản kế hoạch Na-va, buộc địch phải phân tán lực lượng.
- C. Làm cho Mĩ ngừng viện trợ cho Pháp.
- D. Tạo điều kiện cho đàm phán ở Giơ-ne-vơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Việc thành lập Mặt trận Liên Việt (1951) có ý nghĩa gì?
- A. Thể hiện sự đoàn kết của ba nước Đông Dương.
- B. Củng cố và mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
- C. Chuẩn bị cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy.
- D. Thay thế cho Mặt trận Việt Minh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang được thể hiện rõ nhất trong giai đoạn nào?
- A. Giai đoạn 1945 – 1946.
- B. Giai đoạn 1947 – 1950.
- C. Giai đoạn 1951 – 1953.
- D. Giai đoạn 1953 – 1954.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Thắng lợi nào của quân dân ta đã giáng một đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp?
- A. Chiến thắng Việt Bắc.
- B. Chiến thắng Biên giới.
- C. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
- D. Thắng lợi trên bàn đàm phán Giơ-ne-vơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Đâu là bài học kinh nghiệm bao trùm, quan trọng nhất của cuộc kháng chiến chống Pháp?
- A. Tranh thủ sự ủng hộ tối đa của quốc tế.
- B. Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân vững mạnh.
- C. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.
- D. Kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm sử 12 Bài 7-Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) Đề #4
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
