Trắc nghiệm sử 12 Kết nối tri thức bài 1: Liên Hợp Quốc đề #7
Câu 1
Nhận biết
Đâu là cơ quan chính của Liên hợp quốc có chức năng giải quyết các tranh chấp pháp lý giữa các quốc gia?
- A. Hội đồng Bảo an.
- B. Hội đồng Quản thác.
- C. Đại hội đồng.
- D. Tòa án Công lý Quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Văn kiện nào được coi là bước đi đầu tiên trong quá trình hình thành Liên hợp quốc, được ký kết vào tháng 8/1941?
- A. Tuyên bố Liên hợp quốc.
- B. Hiến chương Đại Tây Dương.
- C. Tuyên ngôn Nhân quyền.
- D. Định ước Hen-sin-ki.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Theo Hiến chương, nguyên tắc nào đòi hỏi các nước thành viên phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của mình?
- A. Tôn trọng các cam kết quốc tế.
- B. Không can thiệp công việc nội bộ.
- C. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia.
- D. Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Mục tiêu phát triển bền vững (SDGs) được Liên hợp quốc thông qua vào năm 2015 bao gồm bao nhiêu mục tiêu cụ thể?
- A. 8 mục tiêu.
- B. 10 mục tiêu.
- C. 15 mục tiêu.
- D. 17 mục tiêu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Người đứng đầu cơ quan hành chính của Liên hợp quốc (Ban Thư ký) có chức danh là gì?
- A. Chủ tịch Đại hội đồng.
- B. Tổng Thư ký.
- C. Chánh án Tòa án Quốc tế.
- D. Chủ tịch Hội đồng Bảo an.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Nội dung nào sau đây là một trong những hạn chế chính trong hoạt động của Liên hợp quốc?
- A. Chưa có những chế tài thực sự hiệu quả.
- B. Không có sự tham gia của các nước lớn.
- C. Thiếu các cơ quan chuyên môn cần thiết.
- D. Ngân sách hoạt động không minh bạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc Liên hợp quốc thúc đẩy "xóa nghèo" (mục tiêu số 1 của SDGs) thể hiện vai trò trong lĩnh vực nào?
- A. Duy trì hòa bình và an ninh.
- B. Phát triển kinh tế và xã hội.
- C. Bảo vệ các di sản văn hóa.
- D. Thúc đẩy giải trừ quân bị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Theo Hiến chương, Liên hợp quốc không được can thiệp vào những vấn đề thuộc phạm vi nào của một quốc gia?
- A. Chính sách thương mại quốc tế.
- B. Hoạt động ngoại giao đa phương.
- C. Việc thực hiện nhân quyền.
- D. Thẩm quyền nội bộ quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Đâu là cơ quan chuyên môn của Liên hợp quốc chịu trách nhiệm về các vấn đề lao động toàn cầu?
- A. UNESCO.
- B. Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO).
- C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
- D. Ngân hàng Thế giới (WB).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Sự kiện Liên hợp quốc ra đời đã đánh dấu điều gì trong quan hệ quốc tế?
- A. Sự thắng thế hoàn toàn của phe Đồng minh.
- B. Chấm dứt mọi xung đột trên thế giới.
- C. Sự thắng lợi của xu thế hợp tác đa phương.
- D. Sự hình thành một chính phủ toàn cầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Mục tiêu nào của Liên hợp quốc có ý nghĩa tạo ra một diễn đàn chung cho các quốc gia?
- A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
- B. Là trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế.
- C. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
- D. Thực hiện hợp tác về kinh tế và xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Lực lượng Mũ nồi xanh (Blue Berets) của Liên hợp quốc thực hiện nhiệm vụ chính là gì?
- A. Can thiệp quân sự vào các nước.
- B. Cứu trợ nhân đạo khi có thiên tai.
- C. Tham gia các hoạt động gìn giữ hòa bình.
- D. Áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
"Bình đẳng giới" là một trong những mục tiêu quan trọng được nhấn mạnh trong chương trình nghị sự nào?
- A. Hiến chương Đại Tây Dương.
- B. Tuyên ngôn thế giới về Nhân quyền.
- C. Chương trình nghị sự 2030.
- D. Kế hoạch phục hưng châu Âu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Sự tham gia của Việt Nam với tư cách là Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an đã
- A. cho phép Việt Nam có quyền phủ quyết.
- B. thay đổi cơ cấu thường trực của Hội đồng.
- C. thể hiện sự đóng góp tích cực vào hòa bình.
- D. giúp Việt Nam nhận được viện trợ lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Điều gì tạo nên sự khác biệt cơ bản giữa Liên hợp quốc và Hội Quốc liên?
- A. Số lượng thành viên tham gia.
- B. Có các biện pháp và cơ chế hiệu quả hơn.
- C. Trụ sở được đặt tại một nước lớn.
- D. Chỉ kết nạp các quốc gia yêu chuộng hòa bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Đâu là nguồn tài chính chủ yếu cho các hoạt động thường xuyên của Liên hợp quốc?
- A. Thu từ các hoạt động kinh doanh.
- B. Sự đóng góp của các nước thành viên.
- C. Các khoản tài trợ của cá nhân.
- D. Vay vốn từ Ngân hàng Thế giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Nguyên tắc nào là nền tảng cho sự hợp tác và quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia trong Liên hợp quốc?
- A. Tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc.
- B. Cạnh tranh công bằng trên thị trường.
- C. Tương đồng về chế độ chính trị.
- D. Cùng tham gia một liên minh quân sự.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tuyên bố Liên hợp quốc năm 1942 là sự cam kết của 26 quốc gia về việc
- A. cùng nhau thiết lập trật tự kinh tế mới.
- B. chống lại các lực lượng phát xít.
- C. thông qua Hiến chương Liên hợp quốc.
- D. giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Liên hợp quốc có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa thông qua
- A. trực tiếp lãnh đạo các phong trào giải phóng.
- B. tạo ra một diễn đàn chính trị quốc tế.
- C. viện trợ vũ khí cho các dân tộc thuộc địa.
- D. trừng phạt kinh tế các nước đế quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tổ chức nào trực thuộc Liên hợp quốc có vai trò giúp đỡ về lương thực và chống lại nạn đói?
- A. Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF).
- B. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
- C. Chương trình Lương thực Thế giới (WFP).
- D. Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (UNESCO).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm sử 12 Kết nối tri thức bài 1: Liên Hợp Quốc đề #7
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
