Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Đề 2
Câu 1
Nhận biết
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 triệu đồng từ vốn đầu tư ban đầu 500 triệu đồng. NPV của dự án là bao nhiêu?
- A. 1050
- B. –1050
- C. –50
- D. 50
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Nguyên tắc lãi kép liên quan tới:
- A. Thu nhập tiền lãi tính trên vốn gốc
- B. Thu nhập tiền lãi tính trên lãi kiếm được của năm trước
- C. Đầu tư vào một số năm nào đó
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Để nhận được 115.000 EUR sau 1 năm với lãi suất là 10% thì số tiền hiện tại phải bằng bao nhiêu?
- A. 121.000 EUR
- B. 100.500 EUR
- C. 110.000 EUR
- D. 104.545 EUR
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền A là 900 triệu đồng và giá trị hiện tại của dòng tiền B là 600 triệu đồng, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (A+B) là:
- A. 1500
- B. –1.500
- C. 300
- D. -300
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 10%? Biết T = 0 (-300), T = 1 (330), T = 2 (363), T = 3 (399,3)
- A. 530
- B. -530
- C. 600
- D. -600
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Dòng tiền phát sinh hàng năm được định nghĩa như là:
- A. Dòng tiền phát sinh trong khoảng thời gian cho đến vĩnh viễn
- B. Dòng tiền phát sinh trong một khoảng thời gian nào đó
- C. Không bằng với dòng tiền phát sinh trong khoảng thời gian cho đến vĩnh viễn
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 10%? Biết T = 0 (-200), T = 1 (220), T = 2 (242).
- A. 200
- B. 220
- C. 242
- D. -200
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Ngân hàng ACB quy định lãi suất danh nghĩa với tiền gửi tiết kiệm là 7,75%/năm, mỗi quý nhập lãi một lần. Nếu anh Tiến có 100 triệu đồng gửi vào ngân hàng Á Châu thì sau 4 năm anh Tiến thu được xấp xỉ bao nhiêu tiền?
- A. 135.938.870 đ
- B. 170.000.000 đ
- C. 175.750.000 đ
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 10%? Biết T = 0 (-100), T = 1 (110), T = 2 (121)
- A. 100.000
- B. 110.000
- C. 121.000
- D. 90.000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Bà Thu gửi tiết kiệm 500 triệu đồng trong thời hạn 5 năm với lãi suất 9%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 5 Bà Thu có thể nhận xấp xỉ là:
- A. 769,312 triệu đồng
- B. 725 triệu đồng
- C. 700 triệu đồng
- D. 600 triệu đồng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Nếu giá trị hiện tại của 1 ở n năm trong tương lai với mức lãi suất r% trong n năm là bao nhiêu?
- A. 2,7
- B. 3,7
- C. 1,7
- D. Không đủ thông tin để tính
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Biết tỷ lệ chiết khấu 10%/năm, thời gian chiết khấu 3 năm, hệ số chiết khấu 1 khoản tiền là:
- A. Lớn hơn 1
- B. Nhỏ hơn 1
- C. Bằng 1
- D. Cả 3 đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Nếu bạn đầu tư 100.000 đồng ở hiện tại với mức lãi suất 12%/năm, số tiền bạn sẽ có được vào cuối năm là bao nhiêu?
- A. 90.909 VND
- B. 112.000 VND
- C. 100.000 VND
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Biết tỷ lệ chiết khấu 15%/năm, thời gian chiết khấu 4 năm, hệ số chiết khấu 1 khoản tiền là:
- A. Lớn hơn 1
- B. Nhỏ hơn 1
- C. Bằng 1
- D. Cả ba đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Một ngân hàng đưa ra lãi suất 12%/năm (ghép lãi hàng tháng) cho khoản tiền gửi tiết kiệm. Nếu bạn ký gửi 1 triệu VND hôm nay thì 3 năm nữa bạn nhận được gần bằng:
- A. 1,6 triệu đồng
- B. 1 tr triệu đồng
- C. 0,9 triệu đồng
- D. 1,43 triệu đồng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Giá trị hiện tại được định nghĩa như là:
- A. Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại
- B. Nghịch đảo của dòng tiền tương lai
- C. Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Ông Thành gửi tiết kiệm 100 triệu đồng trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 3 Ông Thành có thể nhận xấp xỉ là:
- A. 180 triệu đồng
- B. 240 triệu đồng
- C. 110 triệu đồng
- D. 125.97 triệu đồng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Nếu tỷ lệ chiết khấu là 15%, thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm xấp xỉ là bao nhiêu?
- A. 0,7561
- B. 0,8697
- C. 1,3225
- D. 0,658
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm với tỷ lệ chiết khấu là 10% gần bằng:
- A. 0,826
- B. 1
- C. 0,909
- D. 0,814
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Nếu thừa số chiết khấu một năm là 0,8333, tỷ suất chiết khấu là bao nhiêu một năm?
- A. 0,1
- B. 20%
- C. 0,3
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng trong thời hạn 5 năm với lãi suất 4%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 5 người đó có thể nhận xấp xỉ là:
- A. 121,67 triệu đồng
- B. 180 triệu đồng
- C. 120 triệu đồng
- D. 145 triệu đồng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 năm với lãi suất thị trường là 13%/năm là:
- A. 884,96 VND
- B. 542,76 VND
- C. 1.000 VND
- D. 1.842,44 VND
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 15%? Biết T = 0 (-200), T = 1 (575), T = 2 (661,25)
- A. 800,00
- B. 961,25
- C. 200
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 200$, và giá trị hiện tại của dòng tiền Y là 150$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là:
- A. 200$
- B. 50$
- C. -50$
- D. 350$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?
- A. Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
- B. Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
- C. Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắn
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Lãi đơn là
- A. Tiền lãi của kỳ đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kỳ đoạn sau
- B. Tiền lãi của kỳ đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kỳ đoạn sau
- C. Chỉ tính lãi ở đầu kỳ
- D. Chỉ tính lãi ở cuối kỳ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Câu nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền?
- A. Thay thế tài sản
- B. Tính không chắc chắn của dòng tiền
- C. Không câu nào đúng
- D. Cả a và b đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Một người có số tiền là 5.000.000. Nếu như người này gửi vào ngân hàng với lãi suất 8%/năm và thời hạn 5 năm, sau 5 năm nhận được xấp xỉ là bao nhiêu? Tính lãi theo phương pháp lãi kép.
- A. 3.403.000
- B. 7.364.500
- C. 7.000.000
- D. 7.346.640
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Một bạn học sinh có số tiền là 8.000.000 và bạn đó gửi vào ngân hàng sau 2 năm bạn thu được 9.331.200. Vậy ngân hàng đó trả cho bạn học sinh này với mức lãi suất là bao nhiêu trên 1 năm?
- A. 0,07
- B. 0,1
- C. 8%
- D. Tất cả đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Giá trị tương lai được định nghĩa như là:
- A. Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại
- B. Nghịch đảo của dòng tiền tương lai
- C. Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Nếu tỷ lệ chiết khấu là 15%, thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm (xấp xỉ) là bao nhiêu?
- A. 0,7561
- B. 0,8697
- C. 1,3225
- D. 0,6583
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm với tỷ lệ chiết khấu là 10% (xấp xỉ) là:
- A. 0,826
- B. 1
- C. 0,909
- D. 0,814
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Nếu thừa số chiết khấu một năm là 0,625, tỷ suất chiết khấu là bao nhiêu một năm?
- A. 0,2
- B. 0,26
- C. 60%
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 năm với lãi suất thị trường là 10% là:
- A. 884,96 VND
- B. 1.610,5 VND
- C. 1.842,44 VND
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 300$, và giá trị hiện tại của dòng tiền Y là 150$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là:
- A. 200$
- B. 150$
- C. 450$
- D. 50$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Ông Minh gửi tiết kiệm 200 triệu đồng trong thời hạn 5 năm với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 5 Ông Minh có thể nhận (xấp xỉ) là:
- A. 280 triệu đồng
- B. 293,86 triệu đồng
- C. 240 triệu đồng
- D. 110 triệu đồng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 12%? Biết T = 0 (-500), T = 1 (560)
- A. 60
- C. 60
- D. 160
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Nếu bạn đầu tư 100.000 VND ở hiện tại với mức lãi suất 10%/năm, số tiền bạn sẽ có được vào cuối năm 1 là bao nhiêu?
- A. 90.900 VND
- B. 110.000 VND
- C. 100.000 VND
- D. Không câu nào đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Cho biết hệ số được sử dụng để tính giá trị tương lai của 1 dòng tiền đều:
- A. Hệ số giá trị tương lai của 1 dòng tiền đều
- B. Hệ số giá trị hiện tại của 1 dòng tiền đều
- C. Cả 2 câu trên đều đúng
- D. Cả 2 câu trên đều không đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Công ty HD đi vay 1000 triệu đồng và phải hoàn trả trong thời gian 5 năm, mỗi năm số tiền trả (vốn + lãi) bằng nhau với lãi suất 8% trên số dư nợ còn lại và trả vào cuối mỗi năm. Tính tổng số tiền doanh nghiệp phải trả mỗi năm?
- A. 280 triệu đồng
- B. 400 triệu đồng
- C. 80 triệu đồng
- D. 200 triệu đồng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải

Điểm số
10.00


Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Đề 2
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra: kiến thức về quản lý tài chính, dòng tiền, phân tích đầu tư và cấu trúc vốn của doanh nghiệp
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

×