Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 2 Bài 1 Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Khái niệm vectơ trong không gian có đặc điểm nào được định nghĩa?

  • A.
    Là một đoạn thẳng có chiều dài.
  • B.
    Là một đoạn thẳng có hướng.
  • C.
    Là một hình điểm bất kỳ.
  • D.
    Là một đường thẳng cho trước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Khi nào hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ được gọi là cùng phương với nhau?

  • A.
    Chúng có cùng độ dài.
  • B.
    Chúng có cùng hướng.
  • C.
    Giá của chúng song song hoặc trùng.
  • D.
    Giá của chúng vuông góc với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ nào sau đây là vectơ-không?

  • A.
    Vectơ $\vec{A'A}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{B'B}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{C'C}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{AA}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ nào sau đây bằng vectơ $\vec{AD}$?

  • A.
    Vectơ $\vec{BC'}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{B'C'}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{A'D'}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{BA'}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho ba điểm $A, B, C$ bất kỳ trong không gian. Tổng vectơ $\vec{AB} + \vec{BC}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    Vectơ $\vec{AC}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{AC}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{CB}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{BA}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong không gian, cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Tổng vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ được gọi là vectơ nào?

  • A.
    Vectơ hiệu.
  • B.
    Vectơ đối.
  • C.
    Vectơ không.
  • D.
    Vectơ tổng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của phép cộng vectơ trong không gian?

  • A.
    Phép cộng vectơ không có tính giao hoán.
  • B.
    Phép cộng vectơ không có tính kết hợp.
  • C.
    Phép cộng vectơ có tính kết hợp.
  • D.
    Phép cộng vectơ với vectơ-không không đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$. Chứng minh đẳng thức vectơ $\vec{AB} + \vec{CD} = \vec{AD} + \vec{CB}$. Điều này áp dụng quy tắc nào?

  • A.
    Quy tắc hình bình hành.
  • B.
    Quy tắc ba điểm.
  • C.
    Quy tắc hiệu vectơ.
  • D.
    Quy tắc ba điểm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đẳng thức vectơ $\vec{A'B'} + \vec{AD} + \vec{AA'}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    Vectơ $\vec{AC'}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{A'D'}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{AC'}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{AB'}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đẳng thức vectơ $\vec{B'B} + \vec{BC'} + \vec{DD'}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    Vectơ $\vec{B'A'}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{D'A}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{B'D}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{B'D}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong không gian, cho vectơ $\vec{a} \ne \vec{0}$ và số thực $k$. Khi $k > 0$, vectơ $k\vec{a}$ có hướng như thế nào so với $\vec{a}$?

  • A.
    Ngược hướng.
  • B.
    Vuông góc.
  • C.
    Bất kỳ.
  • D.
    Cùng hướng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trong không gian, cho vectơ $\vec{a} \ne \vec{0}$ và số thực $k$. Độ dài của vectơ $k\vec{a}$ được xác định bằng công thức nào?

  • A.
    $|k| |\vec{a}|$.
  • B.
    $|k| \vec{a}$.
  • C.
    $k |\vec{a}|$.
  • D.
    $-k |\vec{a}|$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$ và $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Đẳng thức vectơ nào sau đây là đúng?

  • A.
    Vectơ $\vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = \vec{GA}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = \vec{0}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} = \vec{GD}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = \vec{0}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$. $M, N$ lần lượt là trung điểm các cạnh $AD$ và $BC$. Đẳng thức vectơ $\vec{MN}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    $\frac{1}{2}(\vec{AB} - \vec{AC})$.
  • B.
    $\frac{1}{2}(\vec{AB} + \vec{DC})$.
  • C.
    $\frac{1}{2}(\vec{AD} + \vec{CB})$.
  • D.
    $\frac{1}{2}(\vec{AC} - \vec{BD})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong không gian, cho hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ khác $\vec{0}$. Góc giữa hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ được định nghĩa là góc giữa hai vectơ nào?

  • A.
    Góc giữa hai đường thẳng chứa chúng.
  • B.
    Góc giữa hai vectơ $\vec{OA}, \vec{OB}$.
  • C.
    Góc giữa hai mặt phẳng chứa chúng.
  • D.
    Góc giữa hai đường thẳng vuông góc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Tích vô hướng của hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ khác $\vec{0}$ được định nghĩa bằng công thức nào?

  • A.
    $|\vec{a}||\vec{b}| \sin(\vec{a}, \vec{b})$.
  • B.
    $|\vec{a}||\vec{b}| \tan(\vec{a}, \vec{b})$.
  • C.
    $|\vec{a}||\vec{b}| \cos(\vec{a}, \vec{b})$.
  • D.
    $|\vec{a}||\vec{b}| / \cos(\vec{a}, \vec{b})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về tích vô hướng của hai vectơ trong không gian?

  • A.
    Tích vô hướng có tính giao hoán.
  • B.
    Tích vô hướng không có tính giao hoán.
  • C.
    Tích vô hướng không có tính phân phối.
  • D.
    Tích vô hướng của hai vectơ luôn khác không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong không gian, hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ khác $\vec{0}$ vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng bao nhiêu?

  • A.
    Bằng độ dài của chúng.
  • B.
    Bằng một đơn vị.
  • C.
    Bằng tích độ dài của chúng.
  • D.
    Bằng không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Góc giữa vectơ $\vec{BD}$ và $\vec{B'C'}$ bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    30 độ.
  • B.
    60 độ.
  • C.
    90 độ.
  • D.
    45 độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có độ dài cạnh bằng 3 cm. Tích vô hướng $\vec{AC} \cdot \vec{A'D'}$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    9.
  • B.
    18.
  • C.
    0.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Trong không gian, ba vectơ $\vec{a}, \vec{b}, \vec{c}$ được gọi là đồng phẳng khi nào?

  • A.
    Chúng có cùng độ dài.
  • B.
    Chúng có cùng hướng.
  • C.
    Có giá song song với cùng một mặt phẳng.
  • D.
    Giá của chúng song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Điều kiện để ba vectơ $\vec{a}, \vec{b}, \vec{c}$ đồng phẳng khi $\vec{a}, \vec{b}$ không cùng phương là gì?

  • A.
    Tích vô hướng của chúng bằng không.
  • B.
    Tổng của chúng bằng vectơ-không.
  • C.
    Có thể biểu diễn $\vec{a} = m\vec{b} + n\vec{c}$.
  • D.
    Có thể biểu diễn $\vec{c} = m\vec{a} + n\vec{b}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$. Chứng minh đẳng thức vectơ $\vec{AB} - \vec{CD} = \vec{AD} - \vec{CB}$. Để chứng minh, ta biến đổi vế trái thành gì?

  • A.
    $\vec{AB} + \vec{DC}$.
  • B.
    $\vec{AB} + \vec{DC}$.
  • C.
    $\vec{AD} + \vec{CB}$.
  • D.
    $\vec{AB} - \vec{DC}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đẳng thức vectơ $\vec{B'B} - \vec{D'C'}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    $\vec{B'D}$.
  • B.
    $\vec{BD'}$.
  • C.
    $\vec{C'A'}$.
  • D.
    $\vec{B'D}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Cho tứ diện $OABC$ có các cạnh $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc và $OA = OB = OC = 1$. Gọi $M$ là trung điểm của cạnh $AB$. Tích vô hướng $\vec{OM} \cdot \vec{AC}$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{1}{2}$.
  • B.
    $0$.
  • C.
    $-\frac{1}{2}$.
  • D.
    $-\frac{1}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong không gian, cho hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ khác $\vec{0}$. Hiệu của vectơ $\vec{a}$ và vectơ $\vec{b}$ là tổng của vectơ $\vec{a}$ với vectơ nào?

  • A.
    Với vectơ $\vec{b}$.
  • B.
    Với vectơ đối của $\vec{b}$.
  • C.
    Với vectơ đối của $\vec{b}$.
  • D.
    Với vectơ không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. Tích vô hướng $\vec{AC} \cdot \vec{A'D}$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $a^2$.
  • B.
    $-a^2$.
  • C.
    $2a^2$.
  • D.
    $-a^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong không gian, cho điểm $M$ tùy ý và vectơ $\vec{a}, \vec{b}$. Tổng vectơ $\vec{MA} + \vec{MB}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    $\vec{AB}$.
  • B.
    $\vec{BA}$.
  • C.
    $\vec{MA} + \vec{MB}$.
  • D.
    $\vec{MM}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Điều kiện nào để ba điểm $O, A, B, C$ cùng thuộc một mặt phẳng?

  • A.
    Khi $\vec{OA} = \vec{OB} + \vec{OC}$.
  • B.
    Khi $\vec{OA} \cdot \vec{OB} = 0$.
  • C.
    Khi $\vec{OA} = \vec{OB}$.
  • D.
    Khi ba vectơ $\vec{OA}, \vec{OB}, \vec{OC}$ đồng phẳng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. Tích vô hướng $\vec{AB} \cdot \vec{A'C'}$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $a^2$.
  • B.
    $a^2$.
  • C.
    $2a^2$.
  • D.
    $0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Đẳng thức vectơ $\vec{A'B'} + \vec{B'C'}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    Vectơ $\vec{A'D'}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{A'A}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{A'C'}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{C'B'}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Tích vô hướng của một vectơ $\vec{a}$ với chính nó được xác định bằng công thức nào?

  • A.
    $|\vec{a}|$.
  • B.
    $\vec{a}$.
  • C.
    $\vec{0}$.
  • D.
    $|\vec{a}|^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$. $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Đẳng thức vectơ $\vec{AB} + \vec{AC} + \vec{AD}$ bằng bao nhiêu lần vectơ $\vec{AG}$?

  • A.
    1 lần.
  • B.
    3 lần.
  • C.
    2 lần.
  • D.
    4 lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đẳng thức vectơ $\vec{A'A} + \vec{A'B'} + \vec{A'D'}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    Vectơ $\vec{AD}$.
  • B.
    Vectơ $\vec{AB}$.
  • C.
    Vectơ $\vec{AC}$.
  • D.
    Vectơ $\vec{AC'}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Trong không gian, cho vectơ $\vec{a} \ne \vec{0}$ và số thực $k$. Khi $k < 0$, vectơ $k\vec{a}$ có hướng như thế nào so với $\vec{a}$?

  • A.
    Cùng hướng.
  • B.
    Vuông góc.
  • C.
    Ngược hướng.
  • D.
    Bất kỳ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$. Chứng minh đẳng thức vectơ $\vec{AB} - \vec{CD} = \vec{AD} - \vec{CB}$. Để chứng minh, ta biến đổi vế phải thành gì?

  • A.
    $\vec{AC} + \vec{DB}$.
  • B.
    $\vec{AB} + \vec{DC}$.
  • C.
    $\vec{AD} + \vec{BC}$.
  • D.
    $\vec{AD} + \vec{CB}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Trong không gian, cho điểm $M$ và vectơ $\vec{a}, \vec{b}$. Tổng vectơ $\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC}$ bằng vectơ nào?

  • A.
    $\vec{MG}$.
  • B.
    $\vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC}$.
  • C.
    $\vec{GA}$.
  • D.
    $\vec{GM}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Phép lấy tổng của hai vectơ còn được gọi là phép toán nào?

  • A.
    Phép trừ vectơ.
  • B.
    Phép nhân vectơ.
  • C.
    Phép chia vectơ.
  • D.
    Phép cộng vectơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. Tích vô hướng $\vec{AB} \cdot \vec{AD}$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $0$.
  • B.
    $a^2$.
  • C.
    $-a^2$.
  • D.
    $a^2 \sqrt{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Để xác định điểm $M$ trong không gian sao cho $\vec{OM} = \vec{a}$, ta cần lấy điểm $M$ trên đường thẳng chứa vectơ $\vec{OM}$ và có độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng độ dài vectơ nào?

  • A.
    Bằng độ dài vectơ $\vec{O}$.
  • B.
    Bằng độ dài vectơ $\vec{M}$.
  • C.
    Bằng độ dài vectơ $\vec{OM}$.
  • D.
    Bằng độ dài vectơ $\vec{a}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 2 Bài 1 Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận