Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 2 Bài 2 Có Đáp Án
Câu 1
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trục nào sau đây được gọi là trục tung của hệ trục tọa độ?
- A. Trục hoành là trục Ox.
- B. Trục cao là trục Oz.
- C. Trục tọa độ là trục Ox.
- D. Trục tung là trục Oy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Cho điểm M trong không gian Oxyz có tọa độ là M(a; b; c). Phát biểu nào sau đây là đúng về cao độ của điểm M?
- A. Số a là cao độ của M.
- B. Số c là cao độ của M.
- C. Số b là cao độ của M.
- D. Số a là hoành độ của M.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ đơn vị trên trục Oy được kí hiệu là $\vec{j}$. Tọa độ chính xác của vectơ $\vec{j}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (1; 0; 0).
- B. Tọa độ là (0; 0; 1).
- C. Tọa độ là (1; 1; 0).
- D. Tọa độ là (0; 1; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Mặt phẳng tọa độ (Oxy) được định nghĩa là mặt phẳng nào trong hệ trục Oxyz?
- A. Mặt phẳng chứa trục Ox và Oy.
- B. Mặt phẳng chứa trục Ox và Oz.
- C. Mặt phẳng chứa trục Oy và Oz.
- D. Mặt phẳng chứa điểm O và trục Ox.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Cho điểm M(2; -1; 3) trong không gian Oxyz. Khi đó, tọa độ của vectơ $\vec{OM}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (2; 1; 3).
- B. Tọa độ là (2; 3; -1).
- C. Tọa độ là (2; -1; 3).
- D. Tọa độ là (2; -3; 1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho vectơ $\vec{u} = (-2; 4; 1)$. Điểm A sao cho $\vec{OA} = \vec{u}$ có tọa độ chính xác là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (-2; 4; 1).
- B. Tọa độ là (2; -4; -1).
- C. Tọa độ là (-2; 1; 4).
- D. Tọa độ là (4; 1; -2).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các mặt phẳng tọa độ trong không gian Oxyz?
- A. Mặt phẳng (Oxy) vuông góc với (Oyz).
- B. Mặt phẳng (Oyz) vuông góc với (Ozx).
- C. Mặt phẳng (Oxy) song song với (Ozx).
- D. Mặt phẳng (Ozx) vuông góc với (Oxy).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(a; b; c). Hình chiếu của điểm M trên trục hoành Ox là điểm nào?
- A. Điểm (a; 0; 0).
- B. Điểm (a; b; 0).
- C. Điểm (0; b; c).
- D. Điểm (0; 0; c).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Cho vectơ $\vec{u}$ được biểu diễn bằng $a\vec{i} + b\vec{j} + c\vec{k}$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}$ trong không gian Oxyz là gì?
- A. Tọa độ là (a; c; b).
- B. Tọa độ là (b; c; a).
- C. Tọa độ là (a; b; c).
- D. Tọa độ là (c; b; a).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; -2; 5). Hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (3; -2; 0).
- B. Tọa độ là (3; 0; 5).
- C. Tọa độ là (0; -2; 5).
- D. Tọa độ là (0; -2; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian được cấu tạo bởi những yếu tố nào sau đây?
- A. Ba điểm gốc tọa độ.
- B. Ba vectơ đơn vị.
- C. Ba mặt phẳng tọa độ.
- D. Ba trục đôi một vuông góc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Cho hai vectơ $\vec{u} = (x_1; y_1; z_1)$ và $\vec{v} = (x_2; y_2; z_2)$. Điều kiện để hai vectơ này bằng nhau là gì?
- A. $x_1 = -x_2$ và $y_1 = -y_2$ và $z_1 = -z_2$.
- B. $x_1 = x_2$ và $y_1 = y_2$ hoặc $z_1 = z_2$.
- C. $x_1 = 0$ và $y_1 = 0$ và $z_1 = 0$.
- D. $x_1 = x_2$ và $y_1 = y_2$ và $z_1 = z_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; -3) và điểm B(4; -1; 1). Tọa độ của vectơ $\vec{AB}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (3; -3; 4).
- B. Tọa độ là (5; 1; -2).
- C. Tọa độ là (3; -3; 4).
- D. Tọa độ là (-3; 3; -4).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Cho điểm M(a; b; c) trong không gian Oxyz. Hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (Ozx) có tọa độ chính xác là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (a; b; 0).
- B. Tọa độ là (0; b; c).
- C. Tọa độ là (a; 0; c).
- D. Tọa độ là (0; 0; c).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho vectơ $\vec{u} = 2\vec{i} - \vec{j} + 3\vec{k}$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (2; -1; 3).
- B. Tọa độ là (-2; 1; -3).
- C. Tọa độ là (2; -0; 3).
- D. Tọa độ là (2; 1; -3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Theo định nghĩa, tọa độ của một điểm M trong không gian Oxyz được gọi là tọa độ của vectơ nào?
- A. Vectơ $\vec{OM_1}$.
- B. Vectơ $\vec{M_1M}$.
- C. Vectơ $\vec{MO}$.
- D. Vectơ $\vec{OM}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 5; 3). Gọi $A_1$, $A_2$, $A_3$ lần lượt là hình chiếu của điểm M trên các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx). Tọa độ của $A_1$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (2; 0; 3).
- B. Tọa độ là (2; 5; 0).
- C. Tọa độ là (0; 5; 3).
- D. Tọa độ là (2; 5; 3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 4; -2). Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tọa độ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (3; 0; 0).
- B. Tọa độ là (0; 0; -2).
- C. Tọa độ là (0; 4; 0).
- D. Tọa độ là (3; 4; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Trục Oz trong hệ trục tọa độ Oxyz được gọi là trục gì?
- A. Trục hoành của hệ.
- B. Trục tung của hệ.
- C. Trục gốc của hệ.
- D. Trục cao của hệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Cho điểm M(a; b; c). Để tìm cao độ của điểm M, ta xác định hình chiếu của điểm M trên trục Oz là điểm P tương ứng với số c trên trục Oz. Phát biểu nào sau đây là đúng về cao độ?
- A. Cao độ là số c của điểm M.
- B. Cao độ là số a của điểm M.
- C. Cao độ là số b của điểm M.
- D. Cao độ là số a của điểm P.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, vectơ đơn vị trên trục Ox được kí hiệu là $\vec{i}$. Tọa độ của vectơ $\vec{i}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (0; 1; 0).
- B. Tọa độ là (0; 0; 1).
- C. Tọa độ là (1; 0; 0).
- D. Tọa độ là (1; 1; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Nếu một điểm A có tọa độ là (1; 2; -3), thì vectơ $\vec{OA}$ có thể biểu diễn theo các vectơ đơn vị $\vec{i}, \vec{j}, \vec{k}$ như thế nào?
- A. $\vec{OA} = 2\vec{i} + \vec{j} - 3\vec{k}$.
- B. $\vec{OA} = \vec{i} + 3\vec{j} - 2\vec{k}$.
- C. $\vec{OA} = -3\vec{i} + 2\vec{j} + \vec{k}$.
- D. $\vec{OA} = \vec{i} + 2\vec{j} - 3\vec{k}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 5; 3). Gọi $A_1$, $A_2$, $A_3$ lần lượt là hình chiếu của điểm M trên các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx). Tọa độ của $A_2$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (2; 5; 0).
- B. Tọa độ là (2; 0; 3).
- C. Tọa độ là (0; 5; 3).
- D. Tọa độ là (0; 0; 3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 1; 1) và vectơ $\vec{u} = (4; 2; 3)$. Tọa độ điểm C thỏa mãn $\vec{AC} = \vec{u}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (4; 2; 3).
- B. Tọa độ là (3; 1; 2).
- C. Tọa độ là (1; 1; 1).
- D. Tọa độ là (5; 3; 4).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, gốc tọa độ O có tọa độ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (0; 0; 0).
- B. Tọa độ là (1; 0; 0).
- C. Tọa độ là (1; 1; 1).
- D. Tọa độ là (0; 1; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A(x_A; y_A; z_A)$ và $B(x_B; y_B; z_B)$. Công thức tính tọa độ của vectơ $\vec{AB}$ là gì?
- A. $\vec{AB} = (x_A - x_B; y_A - y_B; z_A - z_B)$.
- B. $\vec{AB} = (x_A + x_B; y_A + y_B; z_A + z_B)$.
- C. $\vec{AB} = (x_B - x_A; y_B - y_A; z_B - z_A)$.
- D. $\vec{AB} = (x_B; y_B; z_B)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(1; 0; 1), B'(2; 1; 2), D'(1; -1; 2), C(4; 5; -5). Tọa độ đỉnh A' là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (1; 0; 2).
- B. Tọa độ là (2; 0; 2).
- C. Tọa độ là (2; 1; 1).
- D. Tọa độ là (1; 1; 1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Tọa độ của vectơ $\vec{OA}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (1; 2; 0).
- B. Tọa độ là (0; 2; 3).
- C. Tọa độ là (1; 0; 3).
- D. Tọa độ là (1; 2; 3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Một sân tennis được đặt trong hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ (đơn vị mét). Mặt sân nằm trong mặt phẳng nào để thuận tiện cho việc xác định vị trí các điểm trên sân?
- A. Mặt phẳng (Oyz).
- B. Mặt phẳng (Oxy).
- C. Mặt phẳng (Ozx).
- D. Mặt phẳng tùy ý.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, trục Oz có vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
- A. Mặt phẳng (Oyz).
- B. Mặt phẳng (Oxy).
- C. Mặt phẳng (Ozx).
- D. Mặt phẳng (Oyz) và (Ozx).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai về hoành độ, tung độ và cao độ của một điểm M(a; b; c)?
- A. Hoành độ là a.
- B. Tung độ là b.
- C. Cao độ là c.
- D. Hoành độ là b.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho vectơ $\vec{u} = -7\vec{j} + \vec{k}$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (0; 1; -7).
- B. Tọa độ là (1; -7; 0).
- C. Tọa độ là (0; -7; 1).
- D. Tọa độ là (-7; 0; 1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Cho điểm A(5; 5; 3). Gọi $A_1$, $A_2$, $A_3$ lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx). Tọa độ của $A_3$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (5; 0; 3).
- B. Tọa độ là (5; 5; 0).
- C. Tọa độ là (0; 5; 3).
- D. Tọa độ là (0; 0; 3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình được lắp đặt. Biết camera có độ cao 30m so với mặt đất và được gắn vào bốn cột để giữ cố định. Mô hình thiết kế sử dụng hệ trục Oxyz (đơn vị mét) như hình 34, với Q(0; 0; 30). Tọa độ của K_0 là bao nhiêu?
- A. K_0 có tọa độ (0; 0; 0).
- B. K_0 có tọa độ (0; 120; 0).
- C. K_0 có tọa độ (90; 120; 0).
- D. K_0 có tọa độ (90; 0; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(1; 0; 1), B'(2; 1; 2), D'(1; -1; 2), C(4; 5; -5). Tọa độ đỉnh D là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (1; -1; 1).
- B. Tọa độ là (1; -1; 0).
- C. Tọa độ là (1; 0; 2).
- D. Tọa độ là (0; -1; 1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Để xác định tọa độ của một điểm M trong không gian Oxyz, người ta có thể xác định hình chiếu của điểm M trên trục Oy là điểm K. Số nào được dùng để xác định tung độ của điểm M?
- A. Số hoành độ của K.
- B. Số tung độ của K.
- C. Số cao độ của K.
- D. Số hoành độ của M.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; -3; 4). Gọi H, K, P lần lượt là hình chiếu của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz. Tọa độ của điểm P là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (2; 0; 0).
- B. Tọa độ là (0; 0; 4).
- C. Tọa độ là (0; -3; 0).
- D. Tọa độ là (2; -3; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, vectơ đơn vị trên trục Oz được kí hiệu là $\vec{k}$. Tọa độ chính xác của vectơ $\vec{k}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (0; 0; 1).
- B. Tọa độ là (1; 0; 0).
- C. Tọa độ là (0; 1; 0).
- D. Tọa độ là (1; 1; 0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Giả sử K_1 là vị trí bạn đặt camera có cao độ bằng 25, K_M = K_N = K_P = K_Q. Nếu theo dõi quả bóng đến vị trí A, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K_1 cao độ bằng 19. Tọa độ của K_1 là bao nhiêu? (Biết Q(0; 0; 30), M(90; 0; 30), N(90; 120; 30), P(0; 120; 30))
- A. K_1 có tọa độ (45; 60; 19).
- B. K_1 có tọa độ (0; 0; 19).
- C. K_1 có tọa độ (90; 120; 19).
- D. K_1 có tọa độ (45; 60; 19).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; -2) và B(4; -3; 1). Tọa độ của vectơ $\vec{BA}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là (3; -3; 3).
- B. Tọa độ là (5; -2; -1).
- C. Tọa độ là (-3; 4; -3).
- D. Tọa độ là (-3; 3; -3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 2 Bài 2 Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
