Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 2 Bài 3 Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(x_1; y_1; z_1)$ và $\vec{v}=(x_2; y_2; z_2)$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}+\vec{v}$ là gì?

  • A.
    $(x_1x_2; y_1y_2; z_1z_2)$.
  • B.
    $(x_1-x_2; y_1-y_2; z_1-z_2)$.
  • C.
    $(x_1+x_2; y_1+y_2; z_1+z_2)$.
  • D.
    $(x_1/x_2; y_1/y_2; z_1/z_2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(2; -3; 1)$. Tọa độ của vectơ $3\vec{a}$ là gì?

  • A.
    $(6; 9; 3)$.
  • B.
    $(2; -3; 1)$.
  • C.
    $(6; -9; 3)$.
  • D.
    $(-6; 9; -3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(1; 2; 3)$ và $B(3; 0; 5)$. Tọa độ trung điểm $M$ của đoạn thẳng $AB$ là gì?

  • A.
    $(2; 1; 4)$.
  • B.
    $(1; -1; 1)$.
  • C.
    $(2; 2; 4)$.
  • D.
    $(4; 2; 8)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(x; y; z)$. Độ dài của vectơ $\vec{u}$ được tính bằng công thức nào?

  • A.
    $\sqrt{x^2+y^2-z^2}$.
  • B.
    $x+y+z$.
  • C.
    $\sqrt{x^2+y^2+z^2}$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(1; -2; 3)$ và $\vec{v}=(2; 0; -3)$. Tọa độ của vectơ $\vec{w}$ vuông góc với cả hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là gì?

  • A.
    $(6; -9; 4)$.
  • B.
    $(-6; 9; -4)$.
  • C.
    $(6; 4; 9)$.
  • D.
    $(6; 9; 4)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(x_1; y_1; z_1)$ và $\vec{v}=(x_2; y_2; z_2)$. Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là gì?

  • A.
    $x_1x_2 - y_1y_2 - z_1z_2$.
  • B.
    $x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2$.
  • C.
    $x_1x_2 + y_1y_2 - z_1z_2$.
  • D.
    $(x_1+x_2; y_1+y_2; z_1+z_2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(-2; 3; 2)$ và $\vec{b}=(2; 1; -1)$. Tọa độ của vectơ $2\vec{a}-\vec{b}$ là gì?

  • A.
    $(-6; 5; 5)$.
  • B.
    $(-6; 6; 4)$.
  • C.
    $(-6; 5; 4)$.
  • D.
    $(-4; 2; 3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$, $C(2; 1; 1)$. Tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$ là gì?

  • A.
    $(1; 2/3; 1/3)$.
  • B.
    $(1; 2/3; 1/3)$.
  • C.
    $(3; 2; 1)$.
  • D.
    $(1; 1; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai vectơ $\vec{u}=(1; -2; 0)$ và $\vec{v}=(2; 1; 3)$. Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là gì?

  • A.
    $2$.
  • B.
    $0$.
  • C.
    $0$.
  • D.
    $-2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(1; 0; 1)$ và $B(0; 1; 0)$. Độ dài đoạn thẳng $AB$ là gì?

  • A.
    $\sqrt{3}$.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    $\sqrt{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai vectơ $\vec{u}=(x_1; y_1; z_1)$ và $\vec{v}=(x_2; y_2; z_2)$ khác $\vec{0}$. Điều kiện để $\vec{u}$ vuông góc với $\vec{v}$ là gì?

  • A.
    $x_1x_2 + y_1y_2 - z_1z_2 = 0$.
  • B.
    $x_1/x_2 = y_1/y_2 = z_1/z_2$.
  • C.
    $x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2 = 0$.
  • D.
    $\vec{u} = k\vec{v}$ với $k \ne 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai vectơ $\vec{a}=(0; 1; 1)$ và $\vec{b}=(1; 0; 0)$. Góc giữa hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    $120$ độ.
  • B.
    $60$ độ.
  • C.
    $150$ độ.
  • D.
    $30$ độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(x_1; y_1; z_1)$ và $\vec{v}=(x_2; y_2; z_2)$ khác $\vec{0}$. Công thức tính $\cos(\vec{u}, \vec{v})$ là gì?

  • A.
    $\frac{x_1x_2 - y_1y_2 - z_1z_2}{|\vec{u}||\vec{v}|}$.
  • B.
    $\frac{x_1x_2 + y_1y_2 - z_1z_2}{|\vec{u}||\vec{v}|}$.
  • C.
    $\frac{x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2}{|\vec{u}||\vec{v}|}$.
  • D.
    $\frac{x_1+x_2 + y_1+y_2 + z_1+z_2}{|\vec{u}||\vec{v}|}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(1; -2; 3)$. Tọa độ của vectơ $-2\vec{u}$ là gì?

  • A.
    $(-2; -4; -6)$.
  • B.
    $(2; -4; 6)$.
  • C.
    $(2; 4; -6)$.
  • D.
    $(-2; 4; -6)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(x_A; y_A; z_A)$ và $B(x_B; y_B; z_B)$. Tọa độ trung điểm $M$ của đoạn thẳng $AB$ là gì?

  • A.
    $(\frac{x_A-x_B}{2}; \frac{y_A-y_B}{2}; \frac{z_A-z_B}{2})$.
  • B.
    $(x_A+x_B; y_A+y_B; z_A+z_B)$.
  • C.
    $(\frac{x_A+x_B}{2}; \frac{y_A+y_B}{2}; \frac{z_A+z_B}{2})$.
  • D.
    $(2x_A; 2y_A; 2z_A)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(2; 3; -2)$ và $\vec{b}=(3; 1; -1)$. Tọa độ của vectơ $\vec{a}-\vec{b}$ là gì?

  • A.
    $(1; 2; -1)$.
  • B.
    $(5; 4; -3)$.
  • C.
    $(-1; -2; 1)$.
  • D.
    $(-1; 2; -1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$, $C(0; 0; 1)$. Tam giác $ABC$ có cạnh $AC$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\sqrt{2}$.
  • B.
    $\sqrt{2}$.
  • C.
    $\sqrt{3}$.
  • D.
    $1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(x_1; y_1; z_1)$ và $\vec{v}=(x_2; y_2; z_2)$ (với $\vec{v} \ne \vec{0}$) cùng phương khi nào?

  • A.
    $\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
  • B.
    $x_1+x_2 = y_1+y_2 = z_1+z_2$.
  • C.
    $x_1=mx_2, y_1=my_2, z_1=mz_2$ với $m \in \mathbb{R}$.
  • D.
    $x_1y_2z_1 = x_2y_1z_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-2; 3; 0)$, $B(4; 0; 5)$, $C(0; 2; -3)$. Tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$ là gì?

  • A.
    $(2; 5; 2)$.
  • B.
    $(2/3; 5/3; 2/3)$.
  • C.
    $(1; 5/3; 2/3)$.
  • D.
    $(2; 2; 2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(2; -2; 1)$ và $\vec{b}=(2; 1; 3)$. Tọa độ của một vectơ $\vec{c}$ khác $\vec{0}$ vuông góc với cả hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ là gì?

  • A.
    $(-7; -4; 6)$.
  • B.
    $(7; 4; -6)$.
  • C.
    $(7; 4; 6)$.
  • D.
    $(-7; 4; 6)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(x_A; y_A; z_A)$, $B(x_B; y_B; z_B)$, $C(x_C; y_C; z_C)$. Tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$ là gì?

  • A.
    $(\frac{x_A+x_B}{2}; \frac{y_A+y_B}{2}; \frac{z_A+z_B}{2})$.
  • B.
    $(x_A+x_B+x_C; y_A+y_B+y_C; z_A+z_B+z_C)$.
  • C.
    $(3x_A; 3y_A; 3z_A)$.
  • D.
    $(\frac{x_A+x_B+x_C}{3}; \frac{y_A+y_B+y_C}{3}; \frac{z_A+z_B+z_C}{3})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(x_1; y_1; z_1)$ và số thực $m$. Tọa độ của vectơ $m\vec{u}$ là gì?

  • A.
    $(x_1/m; y_1/m; z_1/m)$.
  • B.
    $(mx_1; my_1; mz_1)$.
  • C.
    $(m+x_1; m+y_1; m+z_1)$.
  • D.
    $(m-x_1; m-y_1; m-z_1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(3; 2; -1)$ và $\vec{v}=(-2; 1; 2)$. Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là gì?

  • A.
    $3$.
  • B.
    $-6$.
  • C.
    $0$.
  • D.
    $-3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=( -1; 2; 3)$, $\vec{b}=(3; 1; -2)$, $\vec{c}=(4; 2; -3)$. Tọa độ của vectơ $\vec{v}=2\vec{b}+\vec{c}$ là gì?

  • A.
    $(10; 4; -7)$.
  • B.
    $(10; 4; -7)$.
  • C.
    $(10; 4; -7)$.
  • D.
    $(7; 4; -5)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(3; 2; -1)$ và $\vec{v}=(-2; 1; 2)$. Tích $\cos(\vec{u}, \vec{v})$ là gì?

  • A.
    $-6/\sqrt{14}$.
  • B.
    $6/\sqrt{14}$.
  • C.
    $-6/\sqrt{14}$.
  • D.
    $1/\sqrt{14}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(2; 3; -2)$ và $\vec{b}=(3; 1; -1)$. Tọa độ của vectơ $\vec{v}=2\vec{a}+\vec{b}$ là gì?

  • A.
    $(5; 4; -3)$.
  • B.
    $(7; 7; -5)$.
  • C.
    $(7; 7; -5)$.
  • D.
    $(4; 6; -4)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(0; 0; 0)$, $B(0; 0; 1)$, $C(2; 1; 1)$. Khoảng cách $AB$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\sqrt{2}$.
  • B.
    $1$.
  • C.
    $\sqrt{3}$.
  • D.
    $2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-1; -2; 0)$, $B(0; 1; 5)$, $C(1; 2; 0)$. Để chứng minh $A, B, C$ không thẳng hàng, ta cần chỉ ra điều gì?

  • A.
    $\vec{AB} \cdot \vec{AC} \ne 0$.
  • B.
    $\vec{AB} \ne \vec{AC}$.
  • C.
    $\vec{AB} + \vec{AC} \ne \vec{0}$.
  • D.
    $\vec{AB}$ không cùng phương với $\vec{AC}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(2; 3; -2)$, $\vec{b}=(3; 1; -1)$, $\vec{c}=(4; 2; -3)$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}=2\vec{a}+\vec{b}-3\vec{c}$ là gì?

  • A.
    $(-5; 8; -7)$.
  • B.
    $(-5; 8; -7)$.
  • C.
    $(-5; -8; 7)$.
  • D.
    $(5; 8; -7)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(1; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$, $C(0; 0; 1)$. Tam giác $ABC$ có cạnh $BC$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $1$.
  • B.
    $\sqrt{3}$.
  • C.
    $\sqrt{2}$.
  • D.
    $2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(x_1; y_1; z_1)$ và $\vec{v}=(x_2; y_2; z_2)$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}-\vec{v}$ là gì?

  • A.
    $(x_1+x_2; y_1+y_2; z_1+z_2)$.
  • B.
    $(x_1x_2; y_1y_2; z_1z_2)$.
  • C.
    $(x_1-x_2; y_1-y_2; z_1-z_2)$.
  • D.
    $(x_1/x_2; y_1/y_2; z_1/z_2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(-1; -2; 0)$, $B(0; 1; 5)$, $C(1; 2; 0)$. Tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$ là gì?

  • A.
    $(0; 1/3; 5/3)$.
  • B.
    $(0; 1/3; 5/3)$.
  • C.
    $(0; 1; 5/3)$.
  • D.
    $(0; 5/3; 1/3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{u}=(1; 0; -3)$ và $\vec{v}=(2; 0; -3)$. Tọa độ của một vectơ $\vec{w}$ vuông góc với cả hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là gì?

  • A.
    $(0; 0; -3)$.
  • B.
    $(0; 0; 3)$.
  • C.
    $(0; 3; 0)$.
  • D.
    $(0; 0; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(-1; 2; 3)$, $\vec{b}=(3; 1; -2)$, $\vec{c}=(4; 2; -3)$. Tọa độ của vectơ $\vec{u}=2\vec{a}+\vec{b}-3\vec{c}$ là gì?

  • A.
    $(-5; 8; -7)$.
  • B.
    $(1; 8; -7)$.
  • C.
    $(-5; 8; -7)$.
  • D.
    $(5; -8; 7)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(1; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$, $C(2; 1; 1)$. Cosin của góc $ABC$ là gì?

  • A.
    $2/\sqrt{10}$.
  • B.
    $1/\sqrt{2}$.
  • C.
    $1/\sqrt{5}$.
  • D.
    $1/\sqrt{10}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ với $A(1; 0; 1)$, $B(2; 1; 2)$, $D(1; -1; 1)$, $C'(4; 5; -5)$. Tọa độ của một vectơ $\vec{k}$ khác $\vec{0}$ vuông góc với hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{B'D'}$ là gì?

  • A.
    $(1; -1; -1)$.
  • B.
    $(-1; 1; 1)$.
  • C.
    $(-1; -1; -1)$.
  • D.
    $(1; 1; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. Tích vô hướng $\vec{AC} \cdot \vec{B'D'}$ là gì?

  • A.
    $0$.
  • B.
    $a^2$.
  • C.
    $2a^2$.
  • D.
    $-a^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(x_1; y_1; z_1)$ và $B(x_2; y_2; z_2)$. Khoảng cách giữa hai điểm $A$ và $B$ là gì?

  • A.
    $(x_2-x_1)^2 + (y_2-y_1)^2 + (z_2-z_1)^2$.
  • B.
    $\sqrt{(x_2-x_1)^2 + (y_2-y_1)^2 - (z_2-z_1)^2}$.
  • C.
    $\sqrt{(x_2-x_1)^2 + (y_2-y_1)^2 + (z_2-z_1)^2}$.
  • D.
    $|x_2-x_1| + |y_2-y_1| + |z_2-z_1|$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec{a}=(0; 1; 1)$ và $\vec{b}=(1; 0; 0)$. Cosin của góc giữa $\vec{a}$ và $\vec{b}$ là gì?

  • A.
    $0$.
  • B.
    $1/\sqrt{3}$.
  • C.
    $1/2$.
  • D.
    $1/\sqrt{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. Tích vô hướng $\vec{AB} \cdot \vec{BC}$ là gì?

  • A.
    $0$.
  • B.
    $a^2$.
  • C.
    $-a^2$.
  • D.
    $a^2/2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 2 Bài 3 Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận