Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 4 Bài 2 Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Hàm số $F(x) = \frac{1}{2}x^2$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = x$. Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ này?

  • A.
    Hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ khi $x>0$.
  • B.
    Hàm số $F(x)$ không phải nguyên hàm của $f(x)$.
  • C.
    Hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ chỉ khi $x<0$.
  • D.
    Hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^3$ là biểu thức nào sau đây, với C là hằng số tích phân?

  • A.
    $\frac{x^4}{4} + C$.
  • B.
    $4x^4 + C$.
  • C.
    $3x^2 + C$.
  • D.
    $x^4 + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int \frac{1}{x^2} dx$ là biểu thức nào dưới đây?

  • A.
    $\ln|x^2| + C$.
  • B.
    $\frac{1}{x} + C$.
  • C.
    $-\frac{1}{x} + C$.
  • D.
    $-\frac{2}{x^3} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hàm số $y = \sin x$ có nguyên hàm là hàm số nào, với C là hằng số tích phân?

  • A.
    $\cos x + C$.
  • B.
    $-\cos x + C$.
  • C.
    $-\sin x + C$.
  • D.
    $\frac{\sin^2 x}{2} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 5^x$ là biểu thức nào sau đây, với C là hằng số tích phân?

  • A.
    $5^x \ln 5 + C$.
  • B.
    $\frac{5^x}{x+1} + C$.
  • C.
    $5^x + C$.
  • D.
    $\frac{5^x}{\ln 5} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int (\sin x + \cos x) dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $\cos x - \sin x + C$.
  • B.
    $\sin x + \cos x + C$.
  • C.
    $-\cos x - \sin x + C$.
  • D.
    $-\cos x + \sin x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$ trên khoảng $(-\infty; 0)$ là hàm số nào, với C là hằng số tích phân?

  • A.
    $\ln x + C$.
  • B.
    $\ln(-x) + C$.
  • C.
    $-\ln|x| + C$.
  • D.
    $\frac{x^2}{2} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Giá trị của $\int \frac{3}{x} dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $3\ln|x| + C$.
  • B.
    $3\ln x + C$.
  • C.
    $3\ln(-x) + C$.
  • D.
    $\frac{3}{x^2} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Hàm số $y = -\cot x$ là nguyên hàm của hàm số $y = \frac{1}{\sin^2 x}$. Phát biểu nào sau đây là đúng về điều kiện của x?

  • A.
    $x \ne 0$.
  • B.
    $x \ne k\pi$.
  • C.
    $x \ne k\pi$, với $k \in \mathbb{Z}$.
  • D.
    $x \ne \frac{\pi}{2} + k\pi$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int e^{3x} dx$ là biểu thức nào dưới đây?

  • A.
    $\frac{1}{3} e^{3x} + C$.
  • B.
    $e^{3x} + C$.
  • C.
    $3e^{3x} + C$.
  • D.
    $\frac{1}{3} e^{x} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{3x}{\sqrt{x}}$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $2\sqrt{x^3} + C$.
  • B.
    $-\frac{6}{\sqrt{x}} + C$.
  • C.
    $3\sqrt{x} + C$.
  • D.
    $2x\sqrt{x} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int \frac{1}{\cos^2 x} dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $-\cot x + C$.
  • B.
    $-\tan x + C$.
  • C.
    $\tan x + C$.
  • D.
    $\frac{\sin x}{\cos^3 x} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^2$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $\frac{1}{x} + C$.
  • B.
    $\frac{x^3}{3} + C$.
  • C.
    $2x + C$.
  • D.
    $\frac{x^3}{2} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int (1 + \tan^2 x) dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $\cot x + C$.
  • B.
    $x - \tan x + C$.
  • C.
    $\tan x + C$.
  • D.
    $x + \frac{\tan^3 x}{3} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int (2\sin x - 3\cos x) dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $2\cos x - 3\sin x + C$.
  • B.
    $2\cos x + 3\sin x + C$.
  • C.
    $-2\cos x - 3\sin x + C$.
  • D.
    $-2\cos x + 3\sin x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = 1 - \tan^2 x$. Nguyên hàm của hàm số này là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $2 - \tan x + C$.
  • B.
    $2x - \tan x + C$.
  • C.
    $x - \frac{\tan^3 x}{3} + C$.
  • D.
    $x - \tan x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int (7x^6 - 4x^3 + 3x^2)dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $x^7 - x^4 + x^3 + C$.
  • B.
    $x^7 - x^4 + x^3 + C$.
  • C.
    $x^7 - 4x^4 + 3x^3 + C$.
  • D.
    $7x^7 - 4x^4 + 3x^3 + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int \frac{21}{8x} dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $21 \ln|x| + C$.
  • B.
    $\frac{21}{8}x^2 + C$.
  • C.
    $\frac{21}{8} \ln|x| + C$.
  • D.
    $\frac{21}{8}\ln|x| + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int (5\sin x + 6\cos x) dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $5\cos x - 6\sin x + C$.
  • B.
    $-5\cos x - 6\sin x + C$.
  • C.
    $-5\cos x + 6\sin x + C$.
  • D.
    $-5\cos x + 6\sin x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tốc độ tăng chiều cao của một cây cà chua được cho bởi $v(t) = -0.1t^2 + t + 5$ (tính bằng centimét/tuần). Nếu chiều cao ban đầu của cây cà chua là 5 cm khi $t=0$, chiều cao của cây cà chua sau 10 tuần là bao nhiêu?

  • A.
    $h(10) = 45$ cm.
  • B.
    $h(10) = 48.33$ cm.
  • C.
    $h(10) = 46.67$ cm.
  • D.
    $h(10) = 48.33$ cm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Hàm số $y = x^\alpha$ với $\alpha$ là số thực và $\alpha \ne -1$. Tập xác định của hàm số này là gì khi $\alpha$ là số nguyên âm hoặc bằng 0?

  • A.
    Tập xác định là $\mathbb{R}$.
  • B.
    Tập xác định là $(0; +\infty)$.
  • C.
    Tập xác định là $(-\infty; 0)$.
  • D.
    Tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \{0\}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int x^\sqrt{2} dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $\frac{x^{\sqrt{2}+1}}{\sqrt{2}+1} + C$.
  • B.
    $\frac{x^{\sqrt{2}-1}}{\sqrt{2}-1} + C$.
  • C.
    $\frac{x^{\sqrt{2}+1}}{\sqrt{2}} + C$.
  • D.
    $\sqrt{2}x^{\sqrt{2}-1} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn. Tốc độ tăng trưởng của quần thể được cho bởi $P'(t) = kP$. Sau 1 ngày, số lượng vi khuẩn tăng lên 600 vi khuẩn. Số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 3 ngày (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là bao nhiêu?

  • A.
    Khoảng 720 vi khuẩn.
  • B.
    Khoảng 864 vi khuẩn.
  • C.
    Khoảng 1037 vi khuẩn.
  • D.
    Khoảng 864 vi khuẩn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int (2 + \cot^2 x) dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $x + \cot x + C$.
  • B.
    $x - \cot x + C$.
  • C.
    $2x + \cot x + C$.
  • D.
    $x - \cot x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int (2 \cdot 3^x - e^{x+1}) dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $\frac{2 \cdot 3^x}{\ln 3} - e^{x+1} + C$.
  • B.
    $\frac{2 \cdot 3^x}{\ln 3} + e^{x+1} + C$.
  • C.
    $\frac{2 \cdot 3^x}{\ln 3} - e^{x} + C$.
  • D.
    $2 \cdot 3^x \ln 3 - e^{x+1} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Kết quả của phép tính nguyên hàm $\int \frac{1}{\sqrt{x}} dx$ là biểu thức nào sau đây?

  • A.
    $\frac{1}{2\sqrt{x}} + C$.
  • B.
    $-\frac{1}{2\sqrt{x^3}} + C$.
  • C.
    $2\sqrt{x} + C$.
  • D.
    $\frac{1}{\sqrt{x^2}} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = x^{\alpha}$ với $\alpha$ là số thực và $\alpha \ne -1$. Tập xác định của hàm số này là gì khi $\alpha$ là số không nguyên?

  • A.
    Tập xác định là $\mathbb{R}$.
  • B.
    Tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \{0\}$.
  • C.
    Tập xác định là $(-\infty; 0)$.
  • D.
    Tập xác định là $(0; +\infty)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Vận tốc của con lắc được cho bởi $v(t) = 4\cos t$ (cm/giây). Nếu tại thời điểm $t=0$, con lắc ở vị trí cân bằng, phương trình chuyển động của con lắc là $s(t)$ là gì?

  • A.
    $s(t) = 4\sin t + 1$.
  • B.
    $s(t) = 4\sin t$.
  • C.
    $s(t) = 4\cos t$.
  • D.
    $s(t) = -4\sin t$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Một xe ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h. Người lái xe bất ngờ đạp phanh. Nếu quãng đường xe ô tô đi được kể từ lúc đạp phanh là $s(t) = -5t^2 + 30t$. Quãng đường xe ô tô đi được từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật trên đường đến khi xe ô tô dừng hẳn là bao nhiêu mét?

  • A.
    Khoảng 25 mét.
  • B.
    Khoảng 35 mét.
  • C.
    Khoảng 45 mét.
  • D.
    Khoảng 45 mét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Mực nước trong hồ chứa của nhà máy thủy điện thay đổi theo $h'(t) = \frac{1}{216}(5t^2 - 120t + 480)$ (mét/giờ), với $0 \le t \le 24$. Mực nước trong hồ chứa cao nhất khoảng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  • A.
    Khoảng 6.0 mét.
  • B.
    Khoảng 0.9 mét.
  • C.
    Khoảng 11.1 mét.
  • D.
    Khoảng 10.0 mét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 4 Bài 2 Có Đáp Án
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận