Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 5 Bài 1 Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ là gì?

  • A.
    Vectơ song song với $(P)$.
  • B.
    Vectơ nằm trong $(P)$.
  • C.
    Vectơ đối của $(P)$.
  • D.
    Vectơ vuông góc với $(P)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ $\vec{AA'}$ có vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$ hay không?

  • A.
    Có vuông góc.
  • B.
    Không vuông góc.
  • C.
    Chỉ vuông góc tại $A$.
  • D.
    Chỉ vuông góc tại $A'$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(Oxy)$?

  • A.
    $\vec{n} = (1; 0; 0)$.
  • B.
    $\vec{n} = (0; 0; 1)$.
  • C.
    $\vec{n} = (0; 1; 0)$.
  • D.
    $\vec{n} = (1; 1; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng $(P)$ là gì?

  • A.
    Hai vectơ vuông góc với $(P)$.
  • B.
    Hai vectơ song song với $(P)$.
  • C.
    Hai vectơ có cùng hướng.
  • D.
    Hai vectơ không cùng phương và có giá song song hoặc nằm trong $(P)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng $(Oxy)$ là gì?

  • A.
    $\vec{u} = (1; 0; 0)$, $\vec{v} = (0; 1; 1)$.
  • B.
    $\vec{u} = (1; 1; 0)$, $\vec{v} = (0; 0; 1)$.
  • C.
    $\vec{u} = (1; 0; 0)$, $\vec{v} = (0; 1; 0)$.
  • D.
    $\vec{u} = (1; 0; 0)$, $\vec{v} = (0; 0; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho mặt phẳng $(P)$ có cặp vectơ chỉ phương $\vec{a} = (1; 0; 1)$, $\vec{b} = (2; 1; 0)$. Vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ của mặt phẳng $(P)$ có tọa độ là gì?

  • A.
    $\vec{n} = (-1; 2; 1)$.
  • B.
    $\vec{n} = (1; -2; 1)$.
  • C.
    $\vec{n} = (-1; -2; 1)$.
  • D.
    $\vec{n} = (0; 0; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Phương trình tổng quát của mặt phẳng $(P)$ có dạng nào trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$?

  • A.
    $Ax + By + Cz + D \ne 0$.
  • B.
    $Ax + By + Cz = 0$.
  • C.
    $Ax + By + D = 0$.
  • D.
    $Ax + By + Cz + D = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

  • A.
    $x^2 + y^2 + z - 1 = 0$.
  • B.
    $x^2 + y^2 + z^2 - 1 = 0$.
  • C.
    $x + y + z^2 - 1 = 0$.
  • D.
    $x + y + z - 1 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $I(x_0; y_0; z_0)$ và nhận $\vec{n} = (A; B; C)$ làm vectơ pháp tuyến. Phương trình tổng quát của mặt phẳng $(P)$ là gì?

  • A.
    $A(x+x_0) + B(y+y_0) + C(z+z_0) = 0$.
  • B.
    $A(x-x_0) + B(y-y_0) + C(z-z_0) = 0$.
  • C.
    $A x + B y + C z + D = 0$.
  • D.
    $A x + B y + C z = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $I(1; 2; 7)$ và nhận $\vec{n} = (3; 2; 1)$ làm vectơ pháp tuyến.

  • A.
    $3x + 2y + z + 14 = 0$.
  • B.
    $3x + 2y + z - 13 = 0$.
  • C.
    $3x + 2y + z - 7 = 0$.
  • D.
    $3x + 2y + z - 14 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $I(1; 3; -2)$ có cặp vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 1; 3)$, $\vec{v} = (2; -1; 2)$. Vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ của mặt phẳng $(P)$ có tọa độ là gì?

  • A.
    $\vec{n} = (5; 4; -3)$.
  • B.
    $\vec{n} = (5; -4; -3)$.
  • C.
    $\vec{n} = (-5; 4; 3)$.
  • D.
    $\vec{n} = (0; 0; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(\alpha)$ đi qua điểm $H(-1; 1; 2)$, $I(1; 3; 2)$, $K(1; -1; 4)$.

  • A.
    $x - y - 2z + 6 = 0$.
  • B.
    $x + y + z + 2 = 0$.
  • C.
    $x + y - z + 2 = 0$.
  • D.
    $x + y + z - 3 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(ABC)$ đi qua ba điểm $A(a; 0; 0)$, $B(0; b; 0)$, $C(0; 0; c)$ với $abc \ne 0$.

  • A.
    $\frac{x}{a} + \frac{y}{b} + \frac{z}{c} + 1 = 0$.
  • B.
    $\frac{x}{a} - \frac{y}{b} - \frac{z}{c} = 1$.
  • C.
    $\frac{x}{a} + \frac{y}{b} + \frac{z}{c} = 1$.
  • D.
    $\frac{x}{a} + \frac{y}{b} + \frac{z}{c} + 2 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P_1): A_1x + B_1y + C_1z + D_1 = 0$ và $(P_2): A_2x + B_2y + C_2z + D_2 = 0$. Hai mặt phẳng $(P_1)$ và $(P_2)$ song song với nhau khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây đúng?

  • A.
    $\frac{A_1}{A_2} = \frac{B_1}{B_2} = \frac{C_1}{C_2}$.
  • B.
    $A_1A_2 + B_1B_2 + C_1C_2 = 0$.
  • C.
    $A_1A_2 + B_1B_2 + C_1C_2 \ne 0$.
  • D.
    Tồn tại số thực $k \ne 0$ sao cho $\vec{n_1} = k\vec{n_2}$ và $D_1 \ne kD_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P_1): 2x - y - 3z + 1 = 0$ và $(P_2): 6x - 3y - 9z + 1 = 0$. Chứng minh rằng $(P_1) // (P_2)$.

  • A.
    $\vec{n_1} = 3\vec{n_2}$ và $D_1 = 3D_2$.
  • B.
    $\vec{n_1} = \frac{1}{3}\vec{n_2}$ và $D_1 \ne \frac{1}{3}D_2$.
  • C.
    $\vec{n_1} = -3\vec{n_2}$ và $D_1 \ne -3D_2$.
  • D.
    $\vec{n_1} = \frac{1}{3}\vec{n_2}$ và $D_1 = \frac{1}{3}D_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P_1): x + y - 2z + 4 = 0$ và $(P_2): x - y + z + 5 = 0$. Điều kiện nào sau đây chứng tỏ $(P_1) \perp (P_2)$?

  • A.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = 1$.
  • B.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = -2$.
  • C.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = -1$.
  • D.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khoảng cách từ điểm $M_0(x_0; y_0; z_0)$ đến mặt phẳng $(P): Ax + By + Cz + D = 0$ được tính theo công thức nào?

  • A.
    $d(M_0, (P)) = \frac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}$.
  • B.
    $d(M_0, (P)) = \frac{Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}$.
  • C.
    $d(M_0, (P)) = \frac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}$.
  • D.
    $d(M_0, (P)) = \frac{Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D}{A^2 + B^2 + C^2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cho mặt phẳng $(P): 2x - 2y - z + 3 = 0$ và điểm $M_0(3; 1; -5)$. Tính khoảng cách từ điểm $M_0$ đến mặt phẳng $(P)$.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P_1): 2x - 4y - 4z + 3 = 0$ và $(P_2): x - 2y - 2z + 1 = 0$. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song $(P_1)$ và $(P_2)$.

  • A.
    1/12.
  • B.
    1/3.
  • C.
    1/2.
  • D.
    1/6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, một máy bay đang ở vị trí $A(3; -2,5; 0,5)$ và sẽ hạ cánh ở vị trí $B(3; 7,5; 0)$ trên đường băng. Tốc độ của máy bay là 300 km/h. Sau bao nhiêu phút máy bay từ vị trí $A$ hạ cánh tại vị trí $B$? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

  • A.
    1 phút.
  • B.
    4 phút.
  • C.
    2 phút.
  • D.
    3 phút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

  • A.
    $-x^2 + 2y + 3z + 4 = 0$.
  • B.
    $2x - y^2 + z + 5 = 0$.
  • C.
    $3x - 4y - 5z + 1 = 0$.
  • D.
    $x + y - z^2 + 6 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Mặt phẳng $x + 2y - 3z + 4 = 0$ có một vectơ pháp tuyến là:

  • A.
    $\vec{n_1} = (2; -3; 4)$.
  • B.
    $\vec{n_2} = (1; 2; 3)$.
  • C.
    $\vec{n_3} = (1; 2; -3)$.
  • D.
    $\vec{n_4} = (1; 0; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $I(3; -4; 5)$ và nhận $\vec{n} = (2; 7; -1)$ làm vectơ pháp tuyến.

  • A.
    $2x + 7y - z + 26 = 0$.
  • B.
    $2x + 7y - z - 27 = 0$.
  • C.
    $2x + 7y - z + 30 = 0$.
  • D.
    $2x + 7y - z + 27 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $K(-1; 2; 3)$ và nhận hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$, $\vec{v} = (4; 5; 6)$ làm cặp vectơ chỉ phương.

  • A.
    $x - 2y + z + 1 = 0$.
  • B.
    $x - 2y + z + 2 = 0$.
  • C.
    $x - 2y + z - 2 = 0$.
  • D.
    $x + 2y - z - 2 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $A(1; 1; 1)$, $B(0; 4; 0)$, $C(2; 2; 0)$.

  • A.
    $x + y + 2z - 4 = 0$.
  • B.
    $x + y + z + 3 = 0$.
  • C.
    $x + y - z - 3 = 0$.
  • D.
    $x + y + z - 5 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn $(P)$ đi qua ba điểm $A(5; 0; 0)$, $B(0; 3; 0)$, $C(0; 0; 6)$.

  • A.
    $\frac{x}{5} + \frac{y}{3} + \frac{z}{6} - 2 = 0$.
  • B.
    $\frac{x}{5} + \frac{y}{3} + \frac{z}{6} + 1 = 0$.
  • C.
    $\frac{x}{5} + \frac{y}{3} + \frac{z}{6} = 0$.
  • D.
    $\frac{x}{5} + \frac{y}{3} + \frac{z}{6} = 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P_1): 4x - y - z + 1 = 0$, $(P_2): 8x - 2y - 2z + 1 = 0$. Chứng minh rằng $(P_1) // (P_2)$.

  • A.
    $\vec{n_1} = 2\vec{n_2}$ và $D_1 = 2D_2$.
  • B.
    $\vec{n_1} = \frac{1}{2}\vec{n_2}$ và $D_1 \ne \frac{1}{2}D_2$.
  • C.
    $\vec{n_1} = \frac{1}{2}\vec{n_2}$ và $D_1 = \frac{1}{2}D_2$.
  • D.
    $\vec{n_1} = 2\vec{n_2}$ và $D_1 \ne 2D_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P_1): x + 2y + 3z + 4 = 0$, $(P_2): x - y + z + 5 = 0$. Điều kiện nào sau đây chứng tỏ $(P_1) \perp (P_2)$?

  • A.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = 1$.
  • B.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = 0$.
  • C.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = -1$.
  • D.
    $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = 2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Cho mặt phẳng $(P): x - 2y + z - 1 = 0$ và điểm $M(1; 1; -6)$. Tính khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình chóp $S.OBCD$ có đáy là hình chữ nhật và các điểm $O(0; 0; 0)$, $B(2; 0; 0)$, $D(0; 3; 0)$, $S(0; 0; 4)$. Tìm tọa độ điểm $C$.

  • A.
    $C(1; 1; 0)$.
  • B.
    $C(2; 3; 0)$.
  • C.
    $C(3; 2; 0)$.
  • D.
    $C(2; 0; 3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình chóp $S.OBCD$. Viết phương trình mặt phẳng $(SBD)$.

  • A.
    $2x + 3y + z - 12 = 0$.
  • B.
    $2x + 3y + z = 0$.
  • C.
    $6x + 4y + 3z - 12 = 0$.
  • D.
    $2x + 3y + 4z - 10 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình chóp $S.OBCD$. Tính khoảng cách từ điểm $C$ đến mặt phẳng $(SBD)$.

  • A.
    $12/\sqrt{61}$.
  • B.
    $6/\sqrt{29}$.
  • C.
    $4/\sqrt{29}$.
  • D.
    $10/\sqrt{29}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Hình 20 minh họa ảnh toà nhà trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Biết $A(50; 0; 0)$, $D(0; 20; 0)$, $B(4k; 3k; 2k)$ với $k > 0$ và mặt phẳng $(CBEF)$ có phương trình là $z=2$. Tìm tọa độ của điểm $B$.

  • A.
    $B(8; 6; 4)$.
  • B.
    $B(4; 3; 1)$.
  • C.
    $B(12; 9; 6)$.
  • D.
    $B(4; 3; 2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(AOBC)$. *(Giả sử đây là mặt phẳng đi qua A(50;0;0), D(0;20;0) và có z-intercept là 1, thường được dùng để mô tả một mặt phẳng liên quan đến toà nhà, không nhất thiết chứa gốc O)*

  • A.
    $x + y + z = 50$.
  • B.
    $x/50 + y/20 + z/3 = 1$.
  • C.
    $2x + 5y + 100z = 100$.
  • D.
    $2x + 5y + z = 100$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Lập phương trình mặt phẳng $(DOBE)$. *(Giả sử B(4;3;2) từ Q33)*

  • A.
    $x + y + z = 50$.
  • B.
    $x - 2z = 0$.
  • C.
    $2x + 5y + z = 100$.
  • D.
    $2x + 5y + 100z = 50$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Chỉ ra một vectơ pháp tuyến của mỗi mặt phẳng $(AOBC)$ và $(DOBE)$.

  • A.
    $\vec{n}_{AOBC}=(2;5;100)$, $\vec{n}_{DOBE}=(1;0;-2)$.
  • B.
    $\vec{n}_{AOBC}=(1/50;1/20;1/3)$, $\vec{n}_{DOBE}=(1;1;1)$.
  • C.
    $\vec{n}_{AOBC}=(2;5;1)$, $\vec{n}_{DOBE}=(2;5;1)$.
  • D.
    $\vec{n}_{AOBC}=(2;5;100)$, $\vec{n}_{DOBE}=(2;5;100)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Hình 21 minh hoạ một khu nhà đang xây dựng được gắn hệ trục toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên các trục là mét). Một cột bê tông có dạng hình lăng trụ tứ giác đều và tâm của mặt đáy trên lần lượt là các điểm $A(2; 1; 3)$, $B(4; 3; 3)$, $C(6; 3; 2,5)$, $D(4; 0; 2,8)$. Viết phương trình mặt phẳng $(ABC)$.

  • A.
    $x - y + 4z - 13 = 0$.
  • B.
    $x - y - 1 = 0$.
  • C.
    $x - y + 1 = 0$.
  • D.
    $x - y - 2 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Bốn điểm $A, B, C, D$ có đồng phẳng hay không?

  • A.
    Đồng phẳng.
  • B.
    Luôn đồng phẳng.
  • C.
    Có thể đồng phẳng.
  • D.
    Không đồng phẳng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Trong không gian, hai vectơ $\vec{n_1}, \vec{n_2}$ là vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng $(P_1), (P_2)$. Hai mặt phẳng $(P_1), (P_2)$ vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích vô hướng của hai vectơ pháp tuyến bằng bao nhiêu?

  • A.
    1.
  • B.
    -1.
  • C.
    0.
  • D.
    Khác 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/39
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/39
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 5 Bài 1 Có Đáp Án
Số câu: 39 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận