Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 5 Bài 2 Có Đáp Án
Câu 1
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây được gọi là vectơ chỉ phương của một đường thẳng $\Delta$?
- A. Vectơ cùng phương với trục Ox.
- B. Vectơ vuông góc với đường thẳng $\Delta$.
- C. Vectơ đơn vị trên trục Oz.
- D. Vectơ song song hoặc trùng với $\Delta$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình tham số là $\begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -1 + 4t \\ z = 4 - 5t \end{cases}$ (t là tham số). Vectơ chỉ phương của $\Delta$ có tọa độ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(2; -1; 4)$.
- B. Tọa độ là $(-2; 1; -4)$.
- C. Tọa độ là $(-3; -4; 5)$.
- D. Tọa độ là $(3; 4; -5)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Đường thẳng đi qua điểm A(3; 2; 5) nhận vectơ $\vec{u} = (-2; 8; -7)$ làm vectơ chỉ phương. Phương trình tham số của đường thẳng đó là:
- A. $\begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = 8 + 2t \\ z = -7 + 5t \end{cases}$.
- B. $\begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = 2 - 8t \\ z = 5 - 7t \end{cases}$.
- C. $\begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = 2 + 8t \\ z = 5 - 7t \end{cases}$.
- D. $\begin{cases} x = 2 - 3t \\ y = 8 + 2t \\ z = 7 - 5t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Đường thẳng đi qua điểm B(1; 3; 6) nhận vectơ $\vec{u} = (2; -3; 8)$ làm vectơ chỉ phương. Phương trình chính tắc của đường thẳng đó là:
- A. $\frac{x-1}{2} = \frac{y-3}{3} = \frac{z+6}{8}$.
- B. $\frac{x-1}{2} = \frac{y-3}{-3} = \frac{z-6}{8}$.
- C. $\frac{x+1}{2} = \frac{y+3}{-3} = \frac{z+6}{8}$.
- D. $\frac{x+1}{-2} = \frac{y-3}{3} = \frac{z-6}{-8}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, hai đường thẳng $\Delta_1$ và $\Delta_2$ được gọi là chéo nhau khi nào?
- A. Chúng không đồng phẳng và không cắt nhau.
- B. Chúng có chung một điểm giao.
- C. Chúng song song với nhau.
- D. Chúng trùng nhau trên mọi điểm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình chính tắc là $\frac{x-x_0}{a} = \frac{y-y_0}{b} = \frac{z-z_0}{c}$. Điều kiện nào của a, b, c là cần thiết để phương trình này tồn tại?
- A. $a=0$ hoặc $b=0$ hoặc $c=0$.
- B. $a, b, c$ bất kỳ số thực nào.
- C. $a=b=c=0$.
- D. $abc \ne 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng $\Delta_1$ và $\Delta_2$ có vectơ chỉ phương lần lượt là $\vec{u_1}$ và $\vec{u_2}$. Công thức tính cosin góc giữa hai đường thẳng này là gì?
- A. $\cos(\Delta_1, \Delta_2) = \frac{|\vec{u_1} \cdot \vec{u_2}|}{|\vec{u_1}||\vec{u_2}|}$.
- B. $\cos(\Delta_1, \Delta_2) = \frac{|\vec{u_1} \cdot \vec{u_2}|}{|\vec{u_1} + \vec{u_2}|}$.
- C. $\cos(\Delta_1, \Delta_2) = \frac{|\vec{u_1} \times \vec{u_2}|}{|\vec{u_1}||\vec{u_2}|}$.
- D. $\cos(\Delta_1, \Delta_2) = \frac{\vec{u_1} \cdot \vec{u_2}}{|\vec{u_1}||\vec{u_2}|}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ và đường thẳng $\Delta$ có vectơ chỉ phương $\vec{u}$. Công thức tính sinin góc giữa đường thẳng $\Delta$ và mặt phẳng (P) là gì?
- A. $\sin(\Delta, P) = \frac{|\vec{u} \cdot \vec{n}|}{|\vec{u} \times \vec{n}|}$.
- B. $\sin(\Delta, P) = \frac{\vec{u} \cdot \vec{n}}{|\vec{u}||\vec{n}|}$.
- C. $\sin(\Delta, P) = \frac{|\vec{u}||\vec{n}|}{|\vec{u} \cdot \vec{n}|}$.
- D. $\sin(\Delta, P) = \frac{|\vec{u} \cdot \vec{n}|}{|\vec{u}||\vec{n}|}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng $(P_1)$ và $(P_2)$ có vectơ pháp tuyến lần lượt là $\vec{n_1}$ và $\vec{n_2}$. Công thức tính cosin góc giữa hai mặt phẳng này là gì?
- A. $\cos(P_1, P_2) = \frac{\vec{n_1} \cdot \vec{n_2}}{|\vec{n_1}||\vec{n_2}|}$.
- B. $\cos(P_1, P_2) = \frac{|\vec{n_1} \cdot \vec{n_2}|}{|\vec{n_1}||\vec{n_2}|}$.
- C. $\cos(P_1, P_2) = \frac{|\vec{n_1} + \vec{n_2}|}{|\vec{n_1}||\vec{n_2}|}$.
- D. $\cos(P_1, P_2) = \frac{|\vec{n_1} \times \vec{n_2}|}{|\vec{n_1}||\vec{n_2}|}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $M_0(x_0; y_0; z_0)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (a; b; c)$. Phương trình tham số của đường thẳng $\Delta$ là:
- A. $\begin{cases} x = a + x_0t \\ y = b + y_0t \\ z = c + z_0t \end{cases}$.
- B. $\begin{cases} x = x_0t \\ y = y_0t \\ z = z_0t \end{cases}$.
- C. $\begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 + bt \\ z = z_0 + ct \end{cases}$.
- D. $\begin{cases} x = at \\ y = bt \\ z = ct \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2; -1; 3) và N(2; 1; -3). Tọa độ của vectơ $\vec{MN}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(0; 2; -6)$.
- B. Tọa độ là $(0; -2; 6)$.
- C. Tọa độ là $(4; 0; 0)$.
- D. Tọa độ là $(0; 2; 6)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình tham số là $\begin{cases} x = 1 - t \\ y = 3 + 2t \\ z = 1 + 3t \end{cases}$ (t là tham số). Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $\Delta$?
- A. Điểm (1; 3; 1).
- B. Điểm (0; 5; 4).
- C. Điểm (-1; 1; -2).
- D. Điểm (2; 1; -2).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình chính tắc là $\frac{x-2}{3} = \frac{y-4}{7} = \frac{z-5}{8}$. Vectơ chỉ phương của $\Delta$ có tọa độ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(3; 7; 8)$.
- B. Tọa độ là $(2; 4; 5)$.
- C. Tọa độ là $(-2; -4; -5)$.
- D. Tọa độ là $(-3; -7; -8)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Viết phương trình tham số của đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm A(2; -1; 4) và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 4; -5)$.
- A. $\begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = 4 - t \\ z = -5 + 4t \end{cases}$.
- B. $\begin{cases} x = -2 - 3t \\ y = 1 - 4t \\ z = -4 + 5t \end{cases}$.
- C. $\begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -1 + 4t \\ z = 4 - 5t \end{cases}$.
- D. $\begin{cases} x = 2 - 3t \\ y = -1 - 4t \\ z = 4 + 5t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình tham số là $\begin{cases} x = 1 - 3t \\ y = -6 - 3t \\ z = 10 + 3t \end{cases}$ và $\Delta_1$: $\frac{x-1}{2} = \frac{y-2}{1} = \frac{z-3}{-1}$. Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là gì?
- A. Hai đường thẳng chéo nhau.
- B. Hai đường thẳng cắt nhau.
- C. Hai đường thẳng trùng nhau.
- D. Hai đường thẳng song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Góc giữa đường thẳng $\Delta_1: \begin{cases} x = -1 + t \\ y = 4 + \sqrt{3}t \\ z = 3t \end{cases}$ và $\Delta_2: \begin{cases} x = 1 + \sqrt{3}t \\ y = 4 - t \\ z = 5 \end{cases}$ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) là bao nhiêu?
- A. Góc là $90^\circ$.
- B. Góc là $30^\circ$.
- C. Góc là $45^\circ$.
- D. Góc là $60^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Góc giữa đường thẳng $\Delta: \begin{cases} x = 1 + \sqrt{3}t \\ y = 2 \\ z = 3 + t \end{cases}$ và mặt phẳng (P): $\sqrt{3}x + z - 2 = 0$ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) là bao nhiêu?
- A. Góc là $15^\circ$.
- B. Góc là $30^\circ$.
- C. Góc là $30^\circ$.
- D. Góc là $45^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P_1): x + y + 2z - 1 = 0$ và $(P_2): 2x - y + z - 2 = 0$. Cosin của góc giữa hai mặt phẳng $(P_1)$ và $(P_2)$ là bao nhiêu?
- A. Giá trị là $\frac{1}{2}$.
- B. Giá trị là $\frac{\sqrt{3}}{2}$.
- C. Giá trị là $\frac{1}{\sqrt{6}}$.
- D. Giá trị là $\frac{\sqrt{6}}{6}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm A(1; 3; 6) và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (9; 2; 13)$ là:
- A. $\frac{x-1}{9} = \frac{y-3}{2} = \frac{z-6}{13}$.
- B. $\frac{x+1}{9} = \frac{y+3}{2} = \frac{z+6}{13}$.
- C. $\frac{x-1}{2} = \frac{y-3}{9} = \frac{z-6}{13}$.
- D. $\frac{x-9}{1} = \frac{y-2}{3} = \frac{z-13}{6}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(3; 5; 9). Phương trình tham số của đường thẳng AB là:
- A. $\begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 2 + 3t \\ z = 3 + 6t \end{cases}$.
- B. $\begin{cases} x = 3 + t \\ y = 5 + 2t \\ z = 9 + 3t \end{cases}$.
- C. $\begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 2 - 3t \\ z = 3 - 6t \end{cases}$.
- D. $\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 + 3t \\ z = 3 + 6t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, nếu một vectơ $\vec{u}$ là vectơ chỉ phương của một đường thẳng $\Delta$, thì vectơ $\vec{k}\vec{u}$ (với $k \ne 0$) cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Vectơ $\vec{k}\vec{u}$ chỉ là vectơ pháp tuyến.
- B. Vectơ $\vec{k}\vec{u}$ chỉ là vectơ chỉ phương nếu $k > 0$.
- C. Vectơ $\vec{k}\vec{u}$ là vectơ chỉ phương của $\Delta$.
- D. Vectơ $\vec{k}\vec{u}$ không liên quan đến $\Delta$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình tham số là $\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 + 4t \\ z = 3 + 5t \end{cases}$. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $\Delta$?
- A. Điểm $(6; -7; 16)$.
- B. Điểm $(1; 2; 3)$.
- C. Điểm $(3; 11; -11)$.
- D. Điểm $(-1; -2; -3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta_1: \begin{cases} x = 1+5t_1 \\ y = 2-t_1 \\ z = 3+2t_1 \end{cases}$ và $\Delta_2: \begin{cases} x = 2+10t_2 \\ y = 4-2t_2 \\ z = 1+4t_2 \end{cases}$. Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là gì?
- A. Hai đường thẳng trùng nhau.
- B. Hai đường thẳng cắt nhau.
- C. Hai đường thẳng chéo nhau.
- D. Hai đường thẳng song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10; 3; 0) và chuyển động đều theo phương vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; -2; 1)$ với tốc độ 4,5 m/s. Sau 100 giây kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm M. Tọa độ của điểm M là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(300; -297; 150)$.
- B. Tọa độ là $(310; -297; 150)$.
- C. Tọa độ là $(310; -297; 140)$.
- D. Tọa độ là $(310; -287; 150)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp O.ABC.O'A'B'C' có O(0; 0; 0), B(2a; 0; 0), C(0; a; 0), O'(0; 0; 3a) với $a>0$. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (OBC) là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(3; 6; 2)$.
- B. Tọa độ là $(a; 2a; 3a)$.
- C. Tọa độ là $(2a; a; 0)$.
- D. Tọa độ là $(0; 0; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta_1: \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 3 + t \\ z = 4 - t \end{cases}$ và $\Delta_2: \frac{x+1}{3} = \frac{y-1}{2} = \frac{z-4}{-4}$. Góc giữa $\Delta_1$ và $\Delta_2$ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) là bao nhiêu?
- A. Góc là $15^\circ$.
- B. Góc là $30^\circ$.
- C. Góc là $45^\circ$.
- D. Góc là $60^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta: \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 - t \\ z = 3 + t \end{cases}$ và mặt phẳng (P): $x + y + z - 4 = 0$. Góc giữa đường thẳng $\Delta$ và mặt phẳng (P) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) là bao nhiêu?
- A. Góc là $0^\circ$.
- B. Góc là $90^\circ$.
- C. Góc là $30^\circ$.
- D. Góc là $60^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có các đỉnh lần lượt là $S(0; 0; \frac{a\sqrt{3}}{2})$, $A(\frac{a}{2}; 0; 0)$, $B(0; -\frac{a}{2}; 0)$, $C(-\frac{a}{2}; 0; 0)$, $D(0; \frac{a}{2}; 0)$ với $a > 0$. Cosin góc giữa đường thẳng SA và CD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) là bao nhiêu?
- A. Cosin góc là $0.5$.
- B. Cosin góc là $0.707$.
- C. Cosin góc là $0.707$.
- D. Cosin góc là $0.866$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, một máy bay đang ở vị trí A(3; 5; -2; 0) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(3; 5; 5; 0) trên đường băng. Phương trình đường thẳng AB là:
- A. $\begin{cases} x = 3 + t \\ y = 5 \\ z = 0 \end{cases}$.
- B. $\begin{cases} x = 3 \\ y = 5 + t \\ z = 0 \end{cases}$.
- C. $\begin{cases} x = 3 \\ y = 5 \\ z = 0 + 5t \end{cases}$.
- D. $\begin{cases} x = 3 \\ y = 5 \\ z = 5t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, một lớp học được mô phỏng bởi một mặt phẳng ($\alpha$) đi qua ba điểm M(5; 0; 0), N(0; -5; 0), P(0; 0; 5). Tọa độ của điểm C là vị trí máy bay xuyên qua đám mây để hạ cánh. Giả sử C nằm trên mặt phẳng ($\alpha$) với hoành độ bằng tung độ, và cao độ là 0. Tọa độ của C là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(5; 5; 0)$.
- B. Tọa độ là $(-5; -5; 0)$.
- C. Tọa độ là $(5; -5; 0)$.
- D. Tọa độ là $(2.5; 2.5; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Phương trình chính tắc của đường thẳng AB biết A(4; 1; 2) và B(5; 8; 6) là:
- A. $\frac{x-4}{1} = \frac{y-1}{-7} = \frac{z-2}{4}$.
- B. $\frac{x-5}{1} = \frac{y-8}{7} = \frac{z-6}{4}$.
- C. $\frac{x-4}{1} = \frac{y-1}{7} = \frac{z-2}{4}$.
- D. $\frac{x-1}{4} = \frac{y-7}{1} = \frac{z-4}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $M_0(x_0; y_0; z_0)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (a; b; c)$. Phương trình chính tắc của đường thẳng $\Delta$ là:
- A. $\frac{x}{x_0} = \frac{y}{y_0} = \frac{z}{z_0}$.
- B. $\frac{x-a}{x_0} = \frac{y-b}{y_0} = \frac{z-c}{z_0}$.
- C. $\frac{x_0-x}{a} = \frac{y_0-y}{b} = \frac{z_0-z}{c}$.
- D. $\frac{x-x_0}{a} = \frac{y-y_0}{b} = \frac{z-z_0}{c}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): $x - 2 = 0$ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
- A. $(P_1): x + 2 = 0$.
- B. $(P_4): y + z = 0$.
- C. $(P_2): y - z = 0$.
- D. $(P_3): x + y = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Một đường thẳng có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; -2; 5)$. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đó, đi qua điểm (1; 1; 1)?
- A. $\frac{x-3}{1} = \frac{y+2}{1} = \frac{z-5}{1}$.
- B. $\frac{x+1}{3} = \frac{y+1}{-2} = \frac{z+1}{5}$.
- C. $\frac{x-1}{-3} = \frac{y-1}{2} = \frac{z-1}{-5}$.
- D. $\frac{x-1}{3} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z-1}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Viết phương trình tham số của đường thẳng $\Delta$ đi qua hai điểm M(2; -1; 3) và N(3; 0; 4).
- A. $\begin{cases} x = 2 + t \\ y = -1 + t \\ z = 3 + t \end{cases}$.
- B. $\begin{cases} x = 2 + t \\ y = -1 + t \\ z = 3 - t \end{cases}$.
- C. $\begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = 0 - t \\ z = 4 + 3t \end{cases}$.
- D. $\begin{cases} x = 2 - t \\ y = -1 - t \\ z = 3 - t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Cho hai đường thẳng $\Delta_1: \begin{cases} x = 1+t \\ y = 2+4t \\ z = 3+5t \end{cases}$ và $\Delta_2: \frac{x+3}{1} = \frac{y+6}{2} = \frac{z-15}{-3}$. Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là gì?
- A. Hai đường thẳng chéo nhau.
- B. Hai đường thẳng song song.
- C. Hai đường thẳng cắt nhau.
- D. Hai đường thẳng trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Cho đường thẳng $\Delta_1: \frac{x+1}{4} = \frac{y-1}{3} = \frac{z-1}{-1}$ và $\Delta_2: \frac{x-1}{1} = \frac{y-3}{2} = \frac{z-1}{2}$. Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là gì?
- A. Hai đường thẳng song song.
- B. Hai đường thẳng cắt nhau.
- C. Hai đường thẳng chéo nhau.
- D. Hai đường thẳng trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có các đỉnh lần lượt là $S(0; 0; \frac{a\sqrt{3}}{2})$, $A(\frac{a}{2}; 0; 0)$, $B(0; -\frac{a}{2}; 0)$, $C(-\frac{a}{2}; 0; 0)$, $D(0; \frac{a}{2}; 0)$ với $a > 0$. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (SAC) là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(1; 0; 0)$.
- B. Tọa độ là $(0; -1; 0)$.
- C. Tọa độ là $(0; 0; 1)$.
- D. Tọa độ là $(0; 1; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Giả sử K_1 là vị trí bạn đặt camera có cao độ bằng 25, K_M = K_N = K_P = K_Q. Nếu theo dõi quả bóng đến vị trí A, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K_1 cao độ bằng 19. Tọa độ của K_1 là bao nhiêu? (Biết Q(0; 0; 30), M(90; 0; 30), N(90; 120; 30), P(0; 120; 30))
- A. Tọa độ là $(45; 60; 19)$.
- B. Tọa độ là $(45; 60; 25)$.
- C. Tọa độ là $(0; 0; 19)$.
- D. Tọa độ là $(90; 120; 19)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; -2) và B(4; -3; 1). Tọa độ của vectơ $\vec{BA}$ là bao nhiêu?
- A. Tọa độ là $(3; -3; 3)$.
- B. Tọa độ là $(5; -2; -1)$.
- C. Tọa độ là $(-3; 3; -3)$.
- D. Tọa độ là $(-3; 4; -3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Chương 5 Bài 2 Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
