Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Ôn Tập Cuối Chương 6 Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Cho hai biến cố xung khắc $A, B$ với $P(A)=0,2$; $P(B)=0,4$. Khi đó, $P(A \mid B)$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    0,5.
  • B.
    0.
  • C.
    0,2.
  • D.
    0,4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một cửa hàng tổ chức rút thăm trúng thưởng cho hai sản phẩm loại I và loại II. Tỉ lệ trúng thưởng của sản phẩm loại I là 6%, loại II là 4%. Trong một hộp kín có 200 chiếc thăm loại I và 300 chiếc thăm loại II. Một khách hàng lấy ngẫu nhiên 1 chiếc thăm từ chiếc hộp đó. Tính xác suất để chiếc thăm được lấy ra là trúng thưởng.

  • A.
    0,058.
  • B.
    0,050.
  • C.
    0,052.
  • D.
    0,048.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Giả sử chiếc thăm được lấy ra là trúng thưởng. Xác suất chiếc thăm đó thuộc loại sản phẩm loại II là bao nhiêu? (Dựa vào dữ kiện Câu 2)

  • A.
    Khoảng 0,33.
  • B.
    Khoảng 0,50.
  • C.
    Khoảng 0,40.
  • D.
    Khoảng 0,35.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Một xạ thủ bắn vào bia số 1 và bia số 2. Xác suất để xạ thủ đó bắn trúng bia số 1 là 0,8; trúng bia số 2 là 0,9. Xác suất để xạ thủ đó bắn trúng cả hai bia là 0,8. Gọi A là biến cố "Xạ thủ đó bắn trúng bia số 1", B là biến cố "Xạ thủ đó bắn trúng bia số 2". Hai biến cố A và B có độc lập hay không?

  • A.
    Độc lập.
  • B.
    Có thể Độc lập.
  • C.
    Không độc lập.
  • D.
    Chắc chắn độc lập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Biết xạ thủ đó bắn trúng bia số 1, tính xác suất xạ thủ đó bắn trúng bia số 2. (Dựa vào dữ kiện Câu 4)

  • A.
    Khoảng 0,80.
  • B.
    Khoảng 0,90.
  • C.
    Khoảng 0,75.
  • D.
    Khoảng 1,00.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Biết xạ thủ đó không bắn trúng bia số 1, tính xác suất xạ thủ đó bắn trúng bia số 2. (Dựa vào dữ kiện Câu 4)

  • A.
    Khoảng 0,80.
  • B.
    Khoảng 0,50.
  • C.
    Khoảng 0,55.
  • D.
    Khoảng 0,60.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một chiếc hộp có 40 viên bi, trong đó có 12 viên bi màu đỏ và 28 viên bi màu vàng. Ngân lấy ngẫu nhiên viên bi từ chiếc hộp đó hai lần, mỗi lần lấy ra một viên bi và viên bi được lấy ra không bỏ lại hộp. Tính xác suất để cả hai lần Ngân đều lấy ra được viên bi màu vàng.

  • A.
    Khoảng 0,482.
  • B.
    Khoảng 0,470.
  • C.
    Khoảng 0,480.
  • D.
    Khoảng 0,490.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Giả sử trong một nhóm người có 2 người nhiễm bệnh, 58 người còn lại là không nhiễm bệnh. Để phát hiện ra người nhiễm bệnh, người ta tiến hành xét nghiệm tất cả mọi người của nhóm đó. Đối với người nhiễm bệnh, xác suất xét nghiệm có kết quả dương tính là 85%, nhưng đối với người không nhiễm bệnh thì xác suất để bị xét nghiệm có phản ứng dương tính là 7%. Giả sử X là một người trong nhóm bị xét nghiệm có kết quả dương tính. Tính xác suất để X là người nhiễm bệnh.

  • A.
    Khoảng 0,290.
  • B.
    Khoảng 0,300.
  • C.
    Khoảng 0,296.
  • D.
    Khoảng 0,302.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Để hai biến cố $A$ và $B$ là xung khắc, điều kiện cần là gì?

  • A.
    $P(A \cup B) = P(A) + P(B)$.
  • B.
    $A \cap B = \emptyset$.
  • C.
    $P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)$.
  • D.
    $P(A \cup B) = 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Khi $P(A \mid B) = 0$, điều này có nghĩa là biến cố $A$ và $B$ có mối quan hệ gì?

  • A.
    A và B độc lập.
  • B.
    A và B là cùng biến cố.
  • C.
    A xảy ra khi B xảy ra.
  • D.
    A và B xung khắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong bài toán rút thăm trúng thưởng (Câu 2), tổng số chiếc thăm trong hộp là bao nhiêu?

  • A.
    200 chiếc.
  • B.
    500 chiếc.
  • C.
    300 chiếc.
  • D.
    400 chiếc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Khi bắn bia (Câu 4), xác suất để xạ thủ đó không bắn trúng cả hai bia là bao nhiêu?

  • A.
    0,2.
  • B.
    0,1.
  • C.
    0,4.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong bài toán lấy bi (Câu 7), tổng số bi trong hộp là bao nhiêu viên?

  • A.
    40 viên.
  • B.
    12 viên.
  • C.
    28 viên.
  • D.
    39 viên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Trong bài toán xét nghiệm bệnh (Câu 8), tổng số người trong nhóm là bao nhiêu?

  • A.
    2 người.
  • B.
    58 người.
  • C.
    59 người.
  • D.
    60 người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Xác suất một biến cố xảy ra được biểu diễn bằng số nằm trong khoảng nào?

  • A.
    $(0; 1)$.
  • B.
    $[0; 1)$.
  • C.
    $[0; 1]$.
  • D.
    $(0; 1]$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Khi nào hai biến cố $A$ và $B$ được gọi là độc lập?

  • A.
    $P(A \cap B) = 0$.
  • B.
    $P(A \cup B) = P(A) + P(B)$.
  • C.
    $P(A \mid B) = 1$.
  • D.
    $P(A \cap B) = P(A)P(B)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Biến cố đối của một biến cố $A$ được ký hiệu là gì?

  • A.
    $A^c$.
  • B.
    $\bar{A}$.
  • C.
    $A^{-1}$.
  • D.
    $A^T$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Công thức tính xác suất có điều kiện $P(A \mid B)$ là gì?

  • A.
    $P(A)P(B)$.
  • B.
    $\frac{P(A \cap B)}{P(B)}$.
  • C.
    $P(A \cup B)$.
  • D.
    $P(A \cap B)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Khi một biến cố chắc chắn xảy ra, xác suất của nó bằng bao nhiêu?

  • A.
    0.
  • B.
    0.5.
  • C.
    1.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khi một biến cố không thể xảy ra, xác suất của nó bằng bao nhiêu?

  • A.
    0.5.
  • B.
    1.
  • C.
    0.
  • D.
    -1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Trong bài toán rút thăm (Câu 2), số chiếc thăm loại I và loại II lần lượt là bao nhiêu?

  • A.
    200 và 200.
  • B.
    200 và 250.
  • C.
    250 và 300.
  • D.
    200 và 300.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trong bài toán bắn bia (Câu 4), xác suất để xạ thủ đó không bắn trúng bia số 1 là bao nhiêu?

  • A.
    0,8.
  • B.
    0,2.
  • C.
    0,2.
  • D.
    0,1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trong bài toán lấy bi (Câu 7), số bi màu đỏ và màu vàng lần lượt là bao nhiêu viên?

  • A.
    12 và 20.
  • B.
    10 và 28.
  • C.
    12 và 25.
  • D.
    12 và 28.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Trong bài toán xét nghiệm bệnh (Câu 8), xác suất để một người nhiễm bệnh có kết quả dương tính là bao nhiêu?

  • A.
    85%.
  • B.
    7%.
  • C.
    80%.
  • D.
    90%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Khi hai biến cố $A$ và $B$ xung khắc, $P(A \cap B)$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $P(A)P(B)$.
  • B.
    $P(A)+P(B)$.
  • C.
    $P(A \mid B)$.
  • D.
    $0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong bài toán rút thăm (Câu 2), tỉ lệ trúng thưởng của sản phẩm loại I và loại II lần lượt là bao nhiêu?

  • A.
    4% và 6%.
  • B.
    5% và 4%.
  • C.
    6% và 5%.
  • D.
    6% và 4%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Trong bài toán bắn bia (Câu 4), xác suất để xạ thủ đó bắn trúng cả hai bia là bao nhiêu?

  • A.
    0,8.
  • B.
    0,72.
  • C.
    0,8.
  • D.
    0,64.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong bài toán lấy bi (Câu 7), xác suất để lần đầu lấy ra viên bi màu vàng là bao nhiêu?

  • A.
    12/40.
  • B.
    28/39.
  • C.
    28/40.
  • D.
    11/39.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong bài toán xét nghiệm bệnh (Câu 8), xác suất để một người không nhiễm bệnh có kết quả dương tính là bao nhiêu?

  • A.
    85%.
  • B.
    7%.
  • C.
    58%.
  • D.
    2%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nếu $P(A \mid B) = P(A)$, điều này có nghĩa là gì về biến cố $A$ và $B$?

  • A.
    A và B xung khắc.
  • B.
    A và B không thể xảy ra.
  • C.
    A và B phụ thuộc.
  • D.
    A và B độc lập. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Cánh Diều Ôn Tập Cuối Chương 6 Có Đáp Án
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận