Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Ôn Tập Cuối Chương 3
Câu 1 Nhận biết
Cho bảng tần số ghép nhóm về thời gian chạy (phút) của các vận động viên: [10; 12) – 4 VĐV; [12; 14) – 8 VĐV; [14; 16) – 6 VĐV; [16; 18) – 2 VĐV. Số trung bình của mẫu số liệu là:

  • A.
    13,8
  • B.
    13,6
  • C.
    14,0
  • D.
    13,4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm): [150; 155) – 5; [155; 160) – 12; [160; 165) – 18; [165; 170) – 5. Nhóm chứa trung vị (Q₂) của mẫu số liệu này là:

  • A.
    [150; 155)
  • B.
    [160; 165)
  • C.
    [155; 160)
  • D.
    [165; 170)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho bảng tần số: [0; 10) – 8; [10; 20) – 15; [20; 30) – 12; [30; 40) – 5. Cỡ mẫu là 40. Tứ phân vị thứ nhất (Q₁) của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào?

  • A.
    11,33
  • B.
    10,67
  • C.
    12,00
  • D.
    12,50
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho bảng tần số: [20; 25) – 6; [25; 30) – 10; [30; 35) – 14; [35; 40) – 10. Cỡ mẫu là 40. Tứ phân vị thứ ba (Q₃) của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào?

  • A.
    35,0
  • B.
    34,5
  • C.
    33,93
  • D.
    32,14
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho bảng tần số: [5; 10) – 5; [10; 15) – 10; [15; 20) – 8; [20; 25) – 2. Cỡ mẫu là 25. Khoảng tứ phân vị (ΔQ) của mẫu số liệu gần nhất là:

  • A.
    6,88
  • B.
    7,13
  • C.
    5,95
  • D.
    8,03
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho bảng tần số ghép nhóm về cân nặng (kg): [40; 45) – 3; [45; 50) – 7; [50; 55) – 5. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

  • A.
    15
  • B.
    10
  • C.
    5
  • D.
    20
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm số: [5; 6) – 8; [6; 7) – 12; [7; 8) – 15; [8; 9) – 10. Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:

  • A.
    [5; 6)
  • B.
    [6; 7)
  • C.
    [7; 8)
  • D.
    [8; 9)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho bảng tần số: [0; 4) – 5; [4; 8) – 10; [8; 12) – 5. Cỡ mẫu là 20. Phương sai của mẫu số liệu là:

  • A.
    12
  • B.
    6
  • C.
    8
  • D.
    16
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Từ bảng số liệu ở câu 8, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào?

  • A.
    4
  • B.
    3,46
  • C.
    2,83
  • D.
    4,21
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
(Vận dụng cao) Điểm thi của hai xạ thủ A và B được thống kê. Xạ thủ A có điểm trung bình 8,5 với độ lệch chuẩn 1,2. Xạ thủ B có điểm trung bình 8,5 với độ lệch chuẩn 0,5. Nhận xét nào đúng?

  • A.
    Xạ thủ A bắn ổn định hơn.
  • B.
    Xạ thủ B bắn ổn định hơn.
  • C.
    Cả hai bắn ổn định như nhau.
  • D.
    Xạ thủ A có điểm cao hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Tưởng tượng bạn đang so sánh biểu đồ thống kê doanh thu hàng ngày của hai cửa hàng A và B. Biểu đồ của cửa hàng A có các cột hẹp, tập trung cao quanh mốc 10 triệu đồng. Biểu đồ của cửa hàng B có các cột trải rộng từ 2 triệu đến 18 triệu đồng. Dựa vào đó, độ lệch chuẩn của doanh thu cửa hàng A sẽ:

  • A.
    Lớn hơn cửa hàng B.
  • B.
    Nhỏ hơn cửa hàng B.
  • C.
    Bằng cửa hàng B.
  • D.
    Không thể so sánh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho bảng tần số: [10; 20) – 6; [20; 30) – 10; [30; 40) – 4. Số trung bình của mẫu là:

  • A.
    24
  • B.
    25
  • C.
    26
  • D.
    27
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
(Vận dụng cao) Một mẫu dữ liệu có tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 150 và khoảng tứ phân vị ΔQ = 30. Giá trị nào sau đây bị coi là giá trị ngoại lệ?

  • A.
    110
  • B.
    190
  • C.
    100
  • D.
    200
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho bảng tần số: [1; 3) – 3; [3; 5) – 5; [5; 7) – 2. Phương sai của mẫu số liệu gần nhất với:

  • A.
    2,56
  • B.
    3,04
  • C.
    2,24
  • D.
    3,16
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Từ bảng số liệu ở câu 14, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần nhất với:

  • A.
    1,5
  • B.
    1,74
  • C.
    1,6
  • D.
    1,78
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
(Vận dụng cao) Lợi nhuận (triệu đồng) của một công ty được cho trong bảng sau. Tần số của nhóm [30; 40) bị thiếu. Lợi nhuận | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50)  Số tháng | 2 | 5 | x | 3 .Biết lợi nhuận trung bình là 31 triệu đồng. Giá trị của x là:

  • A.
    1
  • B.
    3
  • C.
    4
  • D.
    2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Cho bảng tần số: [0; 2) – 2; [2; 4) – 4; [4; 6) – 6; [6; 8) – 4; [8; 10) – 4. Cỡ mẫu 20. Giá trị của Q₂ gần nhất với:

  • A.
    5,67
  • B.
    4,33
  • C.
    6,00
  • D.
    5,33
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Từ bảng số liệu câu 17, giá trị của Q₃ gần nhất với:

  • A.
    7,5
  • B.
    8,0
  • C.
    6,5
  • D.
    7,0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
(Vận dụng cao) Nếu trừ tất cả các giá trị trong một mẫu số liệu đi 10, thì độ lệch chuẩn của mẫu mới sẽ:

  • A.
    Giảm đi 10.
  • B.
    Giảm đi √10.
  • C.
    Không thay đổi.
  • D.
    Tăng thêm 10.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cho mẫu số liệu gồm 60 quan sát. Tứ phân vị thứ nhất Q₁ nằm trong nhóm [100; 120). Tổng tần số các nhóm trước nó là 10, tần số nhóm [100; 120) là 8. Giá trị của Q₁ là:

  • A.
    110,5
  • B.
    112,5
  • C.
    114,5
  • D.
    115,5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho bảng tần số: [50; 60) – 10; [60; 70) – 20; [70; 80) – 10. Số trung bình của mẫu là:

  • A.
    65
  • B.
    66
  • C.
    67
  • D.
    68
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Từ bảng số liệu câu 21, độ lệch chuẩn gần nhất với giá trị nào?

  • A.
    7,07
  • B.
    8,16
  • C.
    6,55
  • D.
    5,21
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
(Vận dụng cao) Một mẫu số liệu có phương sai là 36. Nếu chia tất cả các giá trị trong mẫu đó cho 3, độ lệch chuẩn của mẫu mới là:

  • A.
    12
  • B.
    6
  • C.
    4
  • D.
    2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho bảng tần số ghép nhóm: [0; 5) – 4; [5; 10) – 6; [10; 15) – 8; [15; 20) – 2. Nhóm chứa mốt là:

  • A.
    [0; 5)
  • B.
    [5; 10)
  • C.
    [10; 15)
  • D.
    [15; 20)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Cho bảng số liệu về số sản phẩm lỗi trong 30 ngày: Số sản phẩm lỗi  [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8)  | Số ngày | 12 | 10 | 6 | 2 | Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất là:

  • A.
    2,87
  • B.
    3,13
  • C.
    2,93
  • D.
    3,00
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Từ bảng số liệu câu 25, độ lệch chuẩn gần với giá trị nào nhất?

  • A.
    1,90
  • B.
    1,98
  • C.
    2,05
  • D.
    2,12
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
(Vận dụng cao) Một mẫu số liệu có số trung bình 100 và độ lệch chuẩn 10. Nếu trừ mỗi giá trị đi 5 rồi chia cho 2, độ lệch chuẩn của mẫu mới là:

  • A.
    5
  • B.
    10
  • C.
    2,5
  • D.
    7,5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Cho bảng tần số: [20; 30) – 10; [30; 40) – 15; [40; 50) – 5. Cỡ mẫu 30. Giá trị Q₁ gần nhất là:

  • A.
    31,67
  • B.
    28,33
  • C.
    30,50
  • D.
    29,83
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Từ bảng số liệu câu 28, giá trị Q₃ gần nhất là:

  • A.
    38,33
  • B.
    39,0
  • C.
    37,5
  • D.
    36,0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Một mẫu số liệu có Q₁ = 20 và Q₃ = 32. Theo quy tắc chung, một giá trị x được coi là giá trị ngoại lệ nếu:

  • A.
    x > 50 hoặc x < 2
  • B.
    x > 48 hoặc x < 4
  • C.
    x > 50 hoặc x < 0
  • D.
    x > 50 hoặc x < 2050 hoặc x < 0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Ôn Tập Cuối Chương 3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận