Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 online có đáp án
Câu 1 Nhận biết
[Nhận biết] Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm, ký hiệu là $s^2$, được tính bằng công thức nào sau đây?

  • A.
    $s^2 = \frac{1}{n} \sum_{i=1}^{k} m_i(x_i - \bar{x})^2$
  • B.
    $s^2 = \frac{1}{n} \sum_{i=1}^{k} m_i(x_i + \bar{x})^2$
  • C.
    $s^2 = \sum_{i=1}^{k} m_i(x_i - \bar{x})^2$
  • D.
    $s^2 = \sqrt{\frac{1}{n} \sum_{i=1}^{k} m_i(x_i - \bar{x})^2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
[Nhận biết] Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm, ký hiệu là $s$, được định nghĩa là:

  • A.
    Bình phương của phương sai.
  • B.
    Căn bậc hai số học của phương sai.
  • C.
    Giá trị tuyệt đối của phương sai.
  • D.
    Nghịch đảo của phương sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
[Thông hiểu] Cho một mẫu số liệu có đơn vị đo là "mét". Đơn vị của phương sai là gì?

  • A.
    mét
  • B.
    không có đơn vị
  • C.
    mét vuông ($m^2$)
  • D.
    centimet
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
[Thông hiểu] Cho một mẫu số liệu có phương sai là 9. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu?

  • A.
    81
  • B.
    9
  • C.
    3
  • D.
    18
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
[Thông hiểu] Trong các số đặc trưng đo độ phân tán, số đo nào có cùng đơn vị với dữ liệu gốc?

  • A.
    Khoảng biến thiên và Phương sai.
  • B.
    Phương sai và Khoảng tứ phân vị.
  • C.
    Độ lệch chuẩn và Khoảng biến thiên.
  • D.
    Chỉ có Phương sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
[Nhận biết] Trong công thức tính phương sai cho mẫu số liệu ghép nhóm, $x_i$ là:

  • A.
    Tần số của nhóm thứ $i$.
  • B.
    Giá trị đại diện của nhóm thứ $i$.
  • C.
    Đầu mút trái của nhóm thứ $i$.
  • D.
    Độ dài của nhóm thứ $i$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
[Vận dụng] Cho bảng phân bố tần số về tuổi thọ của một loại bóng đèn: Giá trị trung bình mẫu $\bar{x}$ của tuổi thọ bóng đèn là:

  • A.
    1150 giờ
  • B.
    1000 giờ
  • C.
    1100 giờ
  • D.
    1200 giờ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
[Vận dụng] Vẫn sử dụng bảng số liệu ở câu 7. Phương sai $s^2$ của mẫu số liệu trên gần với giá trị nào nhất?

  • A.
    12000
  • B.
    14000
  • C.
    16000
  • D.
    18000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
[Thông hiểu] Nếu tất cả các giá trị của một mẫu số liệu đều bằng nhau thì:

  • A.
    Phương sai lớn hơn 0, độ lệch chuẩn bằng 0.
  • B.
    Phương sai và độ lệch chuẩn đều lớn hơn 0.
  • C.
    Phương sai và độ lệch chuẩn đều bằng 0.
  • D.
    Không thể xác định được phương sai và độ lệch chuẩn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
[Vận dụng] Thời gian hoàn thành một vòng đua của hai vận động viên A và B được ghi lại. Vận động viên A có thời gian trung bình là 55 giây với độ lệch chuẩn 1,2 giây. Vận động viên B có thời gian trung bình là 55 giây với độ lệch chuẩn 0,8 giây. Ai là người có thành tích ổn định hơn?

  • A.
    Vận động viên A.
  • B.
    Vận động viên B.
  • C.
    Cả hai ổn định như nhau.
  • D.
    Không đủ dữ kiện để kết luận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
[Thông hiểu] Một mẫu số liệu có độ lệch chuẩn càng lớn thì điều đó có nghĩa là:

  • A.
    Mức độ phân tán của các số liệu so với số trung bình càng lớn.
  • B.
    Mức độ phân tán của các số liệu so với số trung bình càng bé.
  • C.
    Giá trị trung bình của mẫu số liệu càng lớn.
  • D.
    Kích thước của mẫu số liệu càng lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
[Vận dụng] Cho bảng số liệu về cân nặng của 30 quả táo: Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần với giá trị nào nhất?

  • A.
    130 g
  • B.
    100 g
  • C.
    10.3 g
  • D.
    11.5 g
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
[Thông hiểu] Nếu cộng thêm vào mỗi giá trị của mẫu số liệu một hằng số $a > 0$, thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới sẽ:

  • A.
    Tăng thêm $a$.
  • B.
    Tăng thêm $\sqrt{a}$.
  • C.
    Giảm đi $a$.
  • D.
    Không thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
[Vận dụng] So sánh kết quả thi của hai nhóm học sinh. Nhóm 1 có điểm trung bình là 75 với độ lệch chuẩn là 8. Nhóm 2 có điểm trung bình là 80 với độ lệch chuẩn là 8. Nhận xét nào sau đây đúng?

  • A.
    Nhóm 1 có kết quả học tập tốt hơn và đồng đều hơn.
  • B.
    Nhóm 2 có kết quả học tập tốt hơn, mức độ đồng đều như nhóm 1.
  • C.
    Mức độ đồng đều của hai nhóm khác nhau.
  • D.
    Nhóm 1 có kết quả học tập tốt hơn nhưng kém đồng đều hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
[Nhận biết] Để tính phương sai, bước đầu tiên cần tính là:

  • A.
    Độ lệch chuẩn.
  • B.
    Số trung bình mẫu.
  • C.
    Tần số tích lũy.
  • D.
    Khoảng biến thiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
[Vận dụng] Một công ty có hai dây chuyền sản xuất. Số sản phẩm lỗi mỗi ngày trong 20 ngày được ghi lại. Dây chuyền A có số lỗi trung bình là 10 và phương sai là 4. Dây chuyền B có số lỗi trung bình là 10 và phương sai là 9. Dây chuyền nào hoạt động ổn định hơn?

  • A.
    Dây chuyền A.
  • B.
    Dây chuyền B.
  • C.
    Hai dây chuyền ổn định như nhau.
  • D.
    Cần thêm thông tin về độ lệch chuẩn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
[Vận dụng] Tuổi thọ (năm) của một số linh kiện điện tử được cho trong bảng sau: Phương sai của mẫu số liệu trên là:

  • A.
    1.25
  • B.
    1.05
  • C.
    3.2
  • D.
    1.02
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
[Thông hiểu] Trong tài chính, độ lệch chuẩn thường được dùng để đo lường yếu tố nào của một khoản đầu tư?

  • A.
    Lợi nhuận.
  • B.
    Rủi ro.
  • C.
    Quy mô.
  • D.
    Thời gian.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
[Vận dụng] Cho bảng số liệu về lợi nhuận hàng tháng (triệu đồng) của hai dự án A và B: Khoản đầu tư nào có rủi ro thấp hơn (lợi nhuận ổn định hơn)?

  • A.
    Dự án A.
  • B.
    Dự án B.
  • C.
    Rủi ro như nhau.
  • D.
    Không xác định được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
[Nhận biết] Công thức tính phương sai $s^2 = \frac{1}{n} \sum_{i=1}^{k} m_i x_i^2 - (\bar{x})^2$ là một công thức:

  • A.
    Sai.
  • B.
    Đúng, đây là công thức tính nhanh.
  • C.
    Chỉ đúng khi các nhóm có độ dài bằng nhau.
  • D.
    Chỉ đúng khi mẫu có kích thước nhỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
[Vận dụng] Chiều cao của 20 học sinh nam được ghi lại, có $\bar{x} = 168$ cm và $s^2 = 9$ $cm^2$. Chiều cao của 20 học sinh nữ có $\bar{x} = 158$ cm và $s^2 = 16$ $cm^2$. Nhóm nào có chiều cao đồng đều hơn?

  • A.
    Nhóm nữ.
  • B.
    Nhóm nam.
  • C.
    Đồng đều như nhau.
  • D.
    Cần tính lại số trung bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
[Thông hiểu] Nếu nhân tất cả các giá trị của mẫu số liệu với một hằng số $c > 0$, thì phương sai của mẫu số liệu mới sẽ:

  • A.
    Bằng phương sai cũ nhân với $c$.
  • B.
    Bằng phương sai cũ nhân với $c^2$.
  • C.
    Bằng phương sai cũ cộng với $c^2$.
  • D.
    Không thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
[Vận dụng cao] Một mẫu số liệu ghép nhóm có $n=50$, $\sum_{i=1}^{k} m_i x_i = 2500$ và $\sum_{i=1}^{k} m_i x_i^2 = 125450$. Phương sai của mẫu số liệu này là:

  • A.
    9
  • B.
    50
  • C.
    450
  • D.
    3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
[Vận dụng] Khảo sát thời gian chạy 100m của các vận động viên (đơn vị: giây): Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  • A.
    10.6
  • B.
    0.03
  • C.
    0.18
  • D.
    0.25
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
[Thông hiểu] Phương sai luôn là một số:

  • A.
    Lớn hơn 1.
  • B.
    Nhỏ hơn 1.
  • C.
    Nguyên.
  • D.
    Không âm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
[Vận dụng] Điểm kiểm tra của một nhóm học sinh có số trung bình là 7.0 và độ lệch chuẩn là 1.5. Nếu giáo viên cộng thêm 1.0 điểm cho mỗi học sinh thì trung bình và độ lệch chuẩn mới là:

  • A.
    $\bar{x}=7.0; s=2.5$
  • B.
    $\bar{x}=8.0; s=2.5$
  • C.
    $\bar{x}=8.0; s=1.5$
  • D.
    $\bar{x}=7.0; s=1.5$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
[Vận dụng] Cho bảng số liệu về độ ẩm của một lô hàng: Phương sai của mẫu số liệu là:

  • A.
    1.21
  • B.
    51.6
  • C.
    0.98
  • D.
    0.96
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
[Nhận biết] Giá trị đại diện của nhóm $[a; b)$ được tính bằng công thức:

  • A.
    $a$
  • B.
    $b$
  • C.
    $(a+b)/2$
  • D.
    $b-a$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
[Vận dụng cao] Hai nhà máy sản xuất bóng đèn có tuổi thọ trung bình như nhau. Nhà máy A có độ lệch chuẩn của tuổi thọ là 100 giờ. Nhà máy B có phương sai của tuổi thọ là 12100 $giờ^2$. Sản phẩm của nhà máy nào có chất lượng đồng đều hơn?

  • A.
    Nhà máy A.
  • B.
    Nhà máy B.
  • C.
    Chất lượng đồng đều như nhau.
  • D.
    Cần biết tuổi thọ trung bình để so sánh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
[Thông hiểu] Trong các số đo xu thế trung tâm và đo độ phân tán đã học, cặp số nào sau đây thường được sử dụng cùng nhau để mô tả đầy đủ nhất về một mẫu số liệu?

  • A.
    Số trung bình và Khoảng biến thiên.
  • B.
    Trung vị và Phương sai.
  • C.
    Số trung bình và Độ lệch chuẩn.
  • D.
    Mốt và Khoảng tứ phân vị.
  • E.
    Mốt và Khoảng tứ phân vị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 online có đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận