Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Cho hàm số $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ trên khoảng K. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.
    $F'(x) = f(x)$ với mọi $x \in K$.
  • B.
    $f'(x) = F(x)$ với mọi $x \in K$.
  • C.
    $F(x) = f(x)$ với mọi $x \in K$.
  • D.
    $f(x) = F(x) + C$ với mọi $x \in K$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Khẳng định nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa hàm số và nguyên hàm của nó?

  • A.
    Mỗi hàm số chỉ có duy nhất một nguyên hàm trên một khoảng.
  • B.
    Nếu $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$, thì $F(x) + C$ cũng là nguyên hàm của $f(x)$.
  • C.
    Nguyên hàm của một hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.
  • D.
    Đạo hàm của nguyên hàm là một hằng số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là định nghĩa chính xác về kí hiệu $\int f(x)dx$?

  • A.
    Biểu thức $F(x)$ sao cho $F(x) = f(x) + C$.
  • B.
    Tập hợp tất cả các đạo hàm của hàm số $f(x)$.
  • C.
    Tập hợp tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x)$.
  • D.
    Đạo hàm của hàm số $f(x)$ trên một khoảng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = x^2 - 3x$. Khẳng định nào sau đây là một nguyên hàm của $f(x)$?

  • A.
    $F(x) = \frac{x^3}{3} - \frac{3}{2}x^2$.
  • B.
    $F(x) = 2x - 3$.
  • C.
    $F(x) = x^3 - \frac{3}{2}x^2$.
  • D.
    $F(x) = \frac{x^3}{3} - 3x^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 0$ trên tập số thực là:

  • A.
    $F(x) = x + C$.
  • B.
    $F(x) = 0$.
  • C.
    $F(x) = C$.
  • D.
    $F(x) = \ln|x| + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho $k$ là một hằng số khác 0. Khẳng định nào sau đây về tính chất nguyên hàm là đúng?

  • A.
    $\int k f(x) dx = \frac{1}{k} \int f(x) dx$.
  • B.
    $\int k f(x) dx = k \int f(x) dx$.
  • C.
    $\int k f(x) dx = k + \int f(x) dx$.
  • D.
    $\int k f(x) dx = \int f(x) dx$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^3$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\frac{x^4}{4} + C$.
  • B.
    $3x^2 + C$.
  • C.
    $\frac{x^2}{2} + C$.
  • D.
    $\frac{x^3}{3} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Khẳng định nào sau đây về tính chất nguyên hàm của tổng và hiệu là đúng?

  • A.
    $\int [f(x) - g(x)] dx = \int f(x) dx + \int g(x) dx$.
  • B.
    $\int [f(x) - g(x)] dx = \int f(x) dx - \int g(x) dx$.
  • C.
    $\int [f(x) - g(x)] dx = \int f(x) dx \cdot \int g(x) dx$.
  • D.
    $\int [f(x) - g(x)] dx = \frac{\int f(x) dx}{\int g(x) dx}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x + 1$ trên tập số thực là:

  • A.
    $x^2 + x + C$.
  • B.
    $2 + C$.
  • C.
    $x^2 + C$.
  • D.
    $2x^2 + x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x^2}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là:

  • A.
    $\frac{1}{x} + C$.
  • B.
    $x^{-3} + C$.
  • C.
    $2x^{-1} + C$.
  • D.
    $-\frac{1}{x} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ trên tập số thực là:

  • A.
    $-\sin x + C$.
  • B.
    $\tan x + C$.
  • C.
    $\sin x + C$.
  • D.
    $-\cot x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin x$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\cos x + C$.
  • B.
    $-\cos x + C$.
  • C.
    $\tan x + C$.
  • D.
    $\cot x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\cos^2 x}$ trên các khoảng xác định là:

  • A.
    $\sin x + C$.
  • B.
    $-\cos x + C$.
  • C.
    $\tan x + C$.
  • D.
    $-\cot x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^x$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\ln x + C$.
  • B.
    $e^x + C$.
  • C.
    $\frac{e^x}{x} + C$.
  • D.
    $x e^{x-1} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 5^x$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\frac{5^x}{\ln 5} + C$.
  • B.
    $5^x \ln 5 + C$.
  • C.
    $\frac{5^{x+1}}{x+1} + C$.
  • D.
    $5^x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho hàm số $F(x) = x \ln x$ và $f(x) = 1 + \ln x$ trên khoảng $(0; +\infty)$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$.
  • B.
    $f(x)$ là nguyên hàm của $F(x)$.
  • C.
    $F(x)$ không phải nguyên hàm của $f(x)$.
  • D.
    $F(x)$ và $f(x)$ không có mối liên hệ nguyên hàm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x^2 - x$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\frac{2}{3}x^3 - \frac{1}{2}x^2 + C$.
  • B.
    $4x - 1 + C$.
  • C.
    $2x^3 - x^2 + C$.
  • D.
    $\frac{1}{3}x^3 - \frac{1}{2}x^2 + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = (3x + 1)^2$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\frac{(3x+1)^3}{3} + C$.
  • B.
    $\frac{(3x+1)^3}{9} + C$.
  • C.
    $2(3x+1) + C$.
  • D.
    $(3x+1)^3 + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x - 2}$ trên khoảng $(2; +\infty)$ là:

  • A.
    $\ln(x-2) + C$.
  • B.
    $-\frac{1}{(x-2)^2} + C$.
  • C.
    $\frac{1}{x-2} + C$.
  • D.
    $\ln|x-2| + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3\sqrt{x} + \frac{1}{\sqrt{x}}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là:

  • A.
    $2x\sqrt{x} + 2\sqrt{x} + C$.
  • B.
    $2x\sqrt{x} + \frac{1}{2\sqrt{x}} + C$.
  • C.
    $3x\sqrt{x} + \sqrt{x} + C$.
  • D.
    $\frac{3}{2}x\sqrt{x} + \sqrt{x} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sqrt{7x - 3}$ trên khoảng $(\frac{3}{7}; +\infty)$ là:

  • A.
    $\frac{2}{3}(7x-3)\sqrt{7x-3} + C$.
  • B.
    $\frac{2}{21}(7x-3)\sqrt{7x-3} + C$.
  • C.
    $\frac{1}{7}(7x-3)^{3/2} + C$.
  • D.
    $\frac{7}{2}(7x-3)^{3/2} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{(2x+1)^2}{x^2}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là:

  • A.
    $2x - \frac{1}{x} + C$.
  • B.
    $4x - \frac{1}{x} - 4\ln|x| + C$.
  • C.
    $4x + 4\ln|x| - \frac{1}{x} + C$.
  • D.
    $4x + 4\ln|x| + \frac{1}{x} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin^2 x - \cos^2 x$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\frac{1}{2}\cos(2x) + C$.
  • B.
    $\frac{1}{2}\sin(2x) + C$.
  • C.
    $\sin(2x) + C$.
  • D.
    $\frac{1}{2}\sin(2x) - C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Let's rephrase for clarity and ensure options match.

  • A.
    Câu 23 (Re-evaluated): Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin^2 x - \cos^2 x$ trên tập số thực là:
  • B.
    $-\frac{1}{2}\sin(2x) + C$.
  • C.
    $\frac{1}{2}\sin(2x) + C$.
  • D.
    $\sin(2x) + C$.
  • E.
    $-\cos(2x) + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x - \frac{1}{x^3}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là:

  • A.
    $x^2 - \frac{1}{2x^2} + C$.
  • B.
    $x^2 + \frac{1}{2x^2} + C$.
  • C.
    $x^2 + \frac{1}{3x^2} + C$.
  • D.
    $x^2 - \frac{1}{3x^2} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4\sin^2 x$ trên tập số thực là:

  • A.
    $2x - \sin(2x) + C$.
  • B.
    $2x + \sin(2x) + C$.
  • C.
    $4x - 2\sin(2x) + C$.
  • D.
    $4x + 2\sin(2x) + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cho hàm số $y = F(x)$ xác định trên khoảng $(0; +\infty)$. Biết rằng $F'(x) = 2x + \frac{1}{x^2}$ và $F(1) = 4$. Giá trị của $F(2)$ là:

  • A.
    $F(2) = 4,5$.
  • B.
    $F(2) = 5,5$.
  • C.
    $F(2) = 6,5$.
  • D.
    $F(2) = 7,5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Cho hàm số $F(x)$ có đồ thị đi qua điểm $M(1; 2)$ và là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x$. Giá trị của $F(x)$ là:

  • A.
    $F(x) = x^3 - x^2 + 2$.
  • B.
    $F(x) = x^3 - x^2 + 1$.
  • C.
    $F(x) = x^3 - x^2 + 3$.
  • D.
    $F(x) = x^3 - x^2 - 2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất. Vận tốc của nó được cho bởi $v(t) = 180 - 10t$ (m/s). Tìm độ cao của viên đạn sau 4 giây.

  • A.
    680 mét.
  • B.
    700 mét.
  • C.
    640 mét.
  • D.
    720 mét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nếu $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và $G(x)$ cũng là một nguyên hàm của $f(x)$ trên khoảng K. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    $F(x) + G(x)$ là một hằng số.
  • B.
    $F(x) - G(x)$ là một hằng số.
  • C.
    $F(x) \cdot G(x)$ là một hằng số.
  • D.
    $F(x) / G(x)$ là một hằng số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\sqrt[3]{x}}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là:

  • A.
    $\frac{3}{2}x^{2/3} + C$.
  • B.
    $\frac{2}{3}x^{2/3} + C$.
  • C.
    $-\frac{2}{3}x^{-4/3} + C$.
  • D.
    $\frac{1}{3}x^{1/3} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2^x - 3x^2$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\frac{2^x}{\ln 2} - x^3 + C$.
  • B.
    $2^x \ln 2 - 6x + C$.
  • C.
    $\frac{2^x}{x \ln 2} - x^3 + C$.
  • D.
    $2^x - x^3 + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Cho hàm số $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên khoảng K. Để tìm $F(x)$ khi biết một giá trị $F(x_0) = y_0$, ta cần làm gì?

  • A.
    Chỉ cần tìm một nguyên hàm bất kì và bỏ qua hằng số C.
  • B.
    Tìm một nguyên hàm bất kì rồi dùng giá trị đã biết để tìm hằng số C.
  • C.
    Chỉ cần tính đạo hàm của $f(x)$ tại $x_0$.
  • D.
    Không thể tìm được $F(x)$ vì nguyên hàm không duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\sin^2 x} - \frac{1}{\cos^2 x}$ trên các khoảng xác định là:

  • A.
    $-\cot x + \tan x + C$.
  • B.
    $-\cot x - \tan x + C$.
  • C.
    $\cot x - \tan x + C$.
  • D.
    $\cot x + \tan x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là không đúng về nguyên hàm?

  • A.
    Nếu $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ thì $F(x)+5$ cũng là nguyên hàm của $f(x)$.
  • B.
    Mọi hàm số liên tục trên một khoảng đều có nguyên hàm trên khoảng đó.
  • C.
    Ký hiệu nguyên hàm $\int f(x) dx$ chỉ đại diện cho một hàm số duy nhất.
  • D.
    Việc tìm nguyên hàm là quá trình ngược lại của tính đạo hàm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Trong kinh tế, nếu $R'(x)$ là hàm doanh thu biên, thì $R(x)$ (hàm doanh thu) là gì của $R'(x)$?

  • A.
    Đạo hàm bậc hai.
  • B.
    Một hàm số không liên quan.
  • C.
    Hàm số nghịch đảo.
  • D.
    Một nguyên hàm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = (x-2)^2$ trên tập số thực là:

  • A.
    $\frac{(x-2)^3}{3} + C$.
  • B.
    $2(x-2) + C$.
  • C.
    $(x-2)^3 + C$.
  • D.
    $\frac{1}{3}(x-2)^3 + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = (2x - 1)^{-1}$ trên khoảng $(\frac{1}{2}; +\infty)$ là:

  • A.
    $\ln|2x-1| + C$.
  • B.
    $\frac{1}{2}\ln|2x-1| + C$.
  • C.
    $-\frac{1}{(2x-1)^2} + C$.
  • D.
    $\frac{1}{2x-1} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2\sqrt{x}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là:

  • A.
    $\frac{3}{4}x^{3/2} + C$.
  • B.
    $\frac{1}{\sqrt{x}} + C$.
  • C.
    $x^{3/2} + C$.
  • D.
    $\frac{4}{3}x^{3/2} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Nếu $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và $F(x) = x^2 - 3x + 5$, thì $f(x)$ là hàm số nào?

  • A.
    $2x - 3$.
  • B.
    $2x - 3 + C$.
  • C.
    $\frac{x^3}{3} - \frac{3}{2}x^2 + 5x$.
  • D.
    $x^2 - 3x$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Để tìm nguyên hàm của một hàm số $f(x)$, ta cần thực hiện phép toán nào?

  • A.
    Phép tính đạo hàm.
  • B.
    Phép tính giới hạn.
  • C.
    Phép tính tích phân bất định.
  • D.
    Phép tính vi phân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/41
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/41
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 Online Có Đáp Án
Số câu: 41 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận