Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 12 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=a, x=b$ được gọi là hình thang cong nếu hàm số $f(x)$ có tính chất nào trên đoạn $[a; b]$?

  • A.
    Liên tục và có giá trị dương.
  • B.
    Liên tục và có giá trị không âm.
  • C.
    Liên tục và có đạo hàm xác định.
  • D.
    Chỉ liên tục tại một điểm bất kì.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[a; b]$. Nếu $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $[a; b]$, thì tích phân từ $a$ đến $b$ của $f(x)$ được định nghĩa là gì?

  • A.
    $F(b) - F(a)$.
  • B.
    $F(a) + F(b)$.
  • C.
    $F(x) + C$ (C là hằng số).
  • D.
    $F(b) \cdot F(a)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Kí hiệu $\int_a^b f(x)dx$ có ý nghĩa gì trong ngữ cảnh tích phân?

  • A.
    Biểu thị nguyên hàm của hàm số.
  • B.
    Biểu thị giá trị của tích phân xác định.
  • C.
    Biểu thị đạo hàm của hàm số.
  • D.
    Biểu thị tổng các đạo hàm của hàm số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ và $g(x)$ là các hàm số liên tục trên đoạn $[a; b]$ và $k$ là hằng số. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.
    $\int_a^b kf(x)dx = k \int_a^b f(x)dx$.
  • B.
    $\int_a^b kf(x)dx = k + \int_a^b f(x)dx$.
  • C.
    $\int_a^b kf(x)dx = k^2 \int_a^b f(x)dx$.
  • D.
    $\int_a^b kf(x)dx = \int_a^b f(x)dx / k$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ và $g(x)$ là các hàm số liên tục trên đoạn $[a; b]$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.
    $\int_a^b (f(x) + g(x))dx = \int_a^b f(x)dx \cdot \int_a^b g(x)dx$.
  • B.
    $\int_a^b (f(x) + g(x))dx = \int_a^b f(x)dx / \int_a^b g(x)dx$.
  • C.
    $\int_a^b (f(x) + g(x))dx = \int_a^b f(x)dx - \int_a^b g(x)dx$.
  • D.
    $\int_a^b (f(x) + g(x))dx = \int_a^b f(x)dx + \int_a^b g(x)dx$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[a; b]$ và $a < c < b$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.
    $\int_a^b f(x)dx = \int_c^b f(x)dx - \int_a^c f(x)dx$.
  • B.
    $\int_a^b f(x)dx = \int_a^c f(x)dx + \int_c^b f(x)dx$.
  • C.
    $\int_a^b f(x)dx = \int_c^a f(x)dx + \int_b^c f(x)dx$.
  • D.
    $\int_a^b f(x)dx = \int_a^c f(x)dx \cdot \int_c^b f(x)dx$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nếu cận dưới $a$ bằng cận trên $b$ trong tích phân $\int_a^b f(x)dx$, thì giá trị của tích phân đó là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị tích phân bằng 0.
  • B.
    Giá trị tích phân là dương vô cùng.
  • C.
    Giá trị tích phân là âm vô cùng.
  • D.
    Giá trị tích phân không xác định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Giá trị trung bình của hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[a; b]$ được định nghĩa bằng công thức nào?

  • A.
    $(b-a) \int_a^b f(x)dx$.
  • B.
    $\frac{1}{b+a} \int_a^b f(x)dx$.
  • C.
    $\frac{1}{b-a} \int_a^b f(x)dx$.
  • D.
    $f(c)$ với $c \in [a,b]$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_1^3 x^2 dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{28}{3}$.
  • B.
    $\frac{26}{3}$.
  • C.
    $\frac{25}{3}$.
  • D.
    $\frac{27}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^{\pi/2} \cos t dt$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là $-1$.
  • B.
    Giá trị là $0$.
  • C.
    Giá trị là $1$.
  • D.
    Giá trị là $0.5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_1^2 \frac{1}{x^2} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{1}{4}$.
  • B.
    $\frac{1}{3}$.
  • C.
    $1$.
  • D.
    $\frac{1}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^1 e^x dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là $e+1$.
  • B.
    Giá trị là $e^2$.
  • C.
    Giá trị là $e$.
  • D.
    Giá trị là $e-1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^{\pi} \sin x dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là $0$.
  • B.
    Giá trị là $2$.
  • C.
    Giá trị là $1$.
  • D.
    Giá trị là $-1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_{\pi/4}^{\pi/2} \frac{1}{\sin^2 x} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là $-1$.
  • B.
    Giá trị là $0$.
  • C.
    Giá trị là $0.5$.
  • D.
    Giá trị là $1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=x^3$, trục hoành và hai đường thẳng $x=1, x=2$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{13}{4}$.
  • B.
    $\frac{17}{4}$.
  • C.
    $\frac{15}{4}$.
  • D.
    $\frac{12}{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một vật chuyển động với vận tốc $v(t) = 3t^2 - 2t + 1$ (m/s). Độ dịch chuyển của vật trong khoảng thời gian từ $t=1$ đến $t=2$ giây là bao nhiêu mét?

  • A.
    3 mét.
  • B.
    4 mét.
  • C.
    6 mét.
  • D.
    5 mét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Giả sử tốc độ thay đổi lợi nhuận biên của một sản phẩm là $P'(x) = -0.01x + 10$ (triệu đồng/đơn vị). Thay đổi lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 150 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu triệu đồng?

  • A.
    850 triệu đồng.
  • B.
    950 triệu đồng.
  • C.
    800 triệu đồng.
  • D.
    900 triệu đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Nhiệt độ $T(t)$ (tính bằng độ C) tại thời điểm $t$ giờ từ 6 giờ sáng đến 12 giờ trưa ở một địa phương được mô hình hóa bởi hàm số $T(t) = 20 + 1.5(t-6)$, với $6 \le t \le 12$. Nhiệt độ trung bình trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu độ C?

  • A.
    20.5 độ C.
  • B.
    26.5 độ C.
  • C.
    20 độ C.
  • D.
    24.5 độ C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^1 (2x+1)dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là 1.
  • B.
    Giá trị là 3.
  • C.
    Giá trị là 0.
  • D.
    Giá trị là 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_{-2}^{2} \sqrt{4-x^2} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là $\pi$.
  • B.
    Giá trị là $4\pi$.
  • C.
    Giá trị là $2.5\pi$.
  • D.
    Giá trị là $2\pi$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho $\int_0^3 f(x)dx = 5$ và $\int_0^3 g(x)dx = 2$. Kết quả của $\int_0^3 (f(x) + g(x))dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là 7.
  • B.
    Giá trị là 5.
  • C.
    Giá trị là 3.
  • D.
    Giá trị là 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Cho $\int_0^3 f(x)dx = 5$ và $\int_0^3 g(x)dx = 2$. Kết quả của $\int_0^3 (f(x) - g(x))dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là 7.
  • B.
    Giá trị là 3.
  • C.
    Giá trị là -3.
  • D.
    Giá trị là 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho $\int_0^3 f(x)dx = 5$. Kết quả của $\int_0^3 3f(x)dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là 5.
  • B.
    Giá trị là 8.
  • C.
    Giá trị là 15.
  • D.
    Giá trị là 12.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho $\int_0^3 f(x)dx = 5$ và $\int_0^3 g(x)dx = 2$. Kết quả của $\int_0^3 (2f(x) - 3g(x))dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là 2.
  • B.
    Giá trị là 10.
  • C.
    Giá trị là -2.
  • D.
    Giá trị là 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^2 (3x-1)^2 dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{22}{3}$.
  • B.
    $\frac{26}{3}$.
  • C.
    $\frac{20}{3}$.
  • D.
    $\frac{24}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^{\pi/2} (1 + \sin x)dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\pi/2 - 1$.
  • B.
    $\pi - 1$.
  • C.
    $\pi/2$.
  • D.
    $\pi/2 + 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Một vật chuyển động với vận tốc $v(t) = |2t - 4|$ (m/s). Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian $0 \le t \le 3$ giây là bao nhiêu mét?

  • A.
    2 mét.
  • B.
    4 mét.
  • C.
    6 mét.
  • D.
    5 mét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Giả sử tốc độ thay đổi lợi nhuận biên của một sản phẩm là $P'(x) = -0.0005x + 12.2$ (triệu đồng/đơn vị). Thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 110 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu triệu đồng?

  • A.
    120 triệu đồng.
  • B.
    122 triệu đồng.
  • C.
    121.5 triệu đồng.
  • D.
    123 triệu đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Vận tốc $v$ của dòng máu ở khoảng cách $r$ từ tâm của động mạch hình tròn không đổi, có thể được mô hình hóa bởi công thức $v = k(R^2 - r^2)$, trong đó $k$ là một hằng số. Vận tốc trung bình của dòng máu (đối với $r$) trong động mạch trong khoảng $0 \le r \le R$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{kR^2}{2}$.
  • B.
    $\frac{2kR^2}{3}$.
  • C.
    $kR^2$.
  • D.
    $\frac{kR^2}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Giá trị của $\int_a^a f(x)dx$ luôn bằng bao nhiêu, bất kể hàm số $f(x)$ là gì (miễn là liên tục tại $x=a$)?

  • A.
    Giá trị là 0.
  • B.
    Giá trị là $f(a)$.
  • C.
    Giá trị là $2f(a)$.
  • D.
    Giá trị là 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_1^2 \frac{1}{x^3} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $-\frac{3}{8}$.
  • B.
    $\frac{3}{8}$.
  • C.
    $\frac{7}{8}$.
  • D.
    $\frac{1}{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_1^8 \sqrt[3]{x} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $10.25$.
  • B.
    $10.75$.
  • C.
    $11.75$.
  • D.
    $11.25$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^1 e^{2x} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{e^2 - 1}{2}$.
  • B.
    $\frac{e^2 + 1}{2}$.
  • C.
    $e^2 - 1$.
  • D.
    $\frac{e^2}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^2 2^x dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{1}{\ln 2}$.
  • B.
    $\frac{2}{\ln 2}$.
  • C.
    $\frac{3}{\ln 2}$.
  • D.
    $\frac{4}{\ln 2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^{\pi/2} \sin(x) dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là $1$.
  • B.
    Giá trị là $-1$.
  • C.
    Giá trị là $0$.
  • D.
    Giá trị là $0.5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_0^1 (x^4 - 5x^2 + 1) dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{-4}{15}$.
  • B.
    $\frac{7}{15}$.
  • C.
    $\frac{-7}{15}$.
  • D.
    $\frac{4}{15}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Cho $\int_0^2 f(x)dx = 5$. Kết quả của $\int_2^0 f(x)dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    Giá trị là 5.
  • B.
    Giá trị là -5.
  • C.
    Giá trị là 10.
  • D.
    Giá trị là 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_1^2 (x^2 + 2x - 3) dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{5}{3}$.
  • B.
    $\frac{8}{3}$.
  • C.
    $\frac{7}{3}$.
  • D.
    $\frac{9}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_{\pi/4}^{\pi/3} \frac{1}{\cos^2 x} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $1 - \frac{1}{\sqrt{3}}$.
  • B.
    $\sqrt{3} - 1$.
  • C.
    $1 - \sqrt{3}$.
  • D.
    $1 + \sqrt{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Kết quả của phép tính tích phân $\int_{\pi/6}^{\pi/2} \frac{1}{\sin^2 x} dx$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\sqrt{3}$.
  • B.
    $-\sqrt{3}$.
  • C.
    $-1$.
  • D.
    $1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 12 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận